Hung Yen is a province located in the heart of the Red River Delta in Vietnam. The provincial capital is Hung Yen city, situated 54 km northwest of the capital Hanoi, and 50 km east of Hai Duong city.
Hung Yen province postal code consists of 5 digits:
- The first digit determines the area code
- The first two digits determine the province code: Hung Yen
- The first four digits determine the District, County, and equivalent administrative unit code
- The five digits determine the assigned code object

Hung Yen Postal Code (Postal Code/Zip Code): 17000
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(31) |
TỈNH HƯNG YÊN |
17 |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Hưng Yên |
17000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
17001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
17002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
17003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
17004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
17005 |
|
7 |
Đảng ủy Khối cơ quan |
17009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
17010 |
|
9 |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp |
17011 |
|
10 |
Báo Hưng Yên |
17016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
17021 |
|
12 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội |
17030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
17035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
17036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
17040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
17041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
17042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
17043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
17045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
17046 |
|
21 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
17047 |
|
22 |
Công an tỉnh |
17049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
17051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
17052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
17053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải |
17054 |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
17055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
17056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
17057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
17058 |
|
31 |
Sở Y tế |
17060 |
|
32 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
17061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
17062 |
|
34 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh |
17063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
17064 |
|
36 |
Trường Chính trị tỉnh |
17065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
17066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
17067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
17070 |
|
40 |
Cục Thuế |
17078 |
|
41 |
Cục Hải quan |
17079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
17080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
17081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
17085 |
|
45 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị |
17086 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
17087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
17088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
17089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
17090 |
|
50 |
Tỉnh Đoàn |
17091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
17092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
17093 |
|
(31.1) |
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN |
171 |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Hưng Yên |
17100 |
|
2 |
Thành ủy |
17101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17104 |
|
6 |
P. Hiến Nam |
17106 |
|
7 |
P. An Tảo |
17107 |
|
8 |
P. Lam Sơn |
17108 |
|
9 |
P. Lê Lợi |
17109 |
|
10 |
P. Hổng Châu |
17110 |
|
11 |
P. Minh Khai |
17111 |
|
12 |
P. Quang Trung |
17112 |
|
13 |
X. Bảo Khê |
17113 |
|
14 |
X. Trung Nghĩa |
17114 |
|
15 |
X. Liên Phương |
17115 |
|
16 |
X. Hồng Nam |
17116 |
|
17 |
X. Quảng Châu |
17117 |
|
18 |
X. Phú Cường |
17118 |
|
19 |
X. Hùng Cường |
17119 |
|
20 |
X. Phương Chiểu |
17120 |
|
21 |
X. Tân Hưng |
17121 |
|
22 |
X. Hoàng Hanh |
17122 |
|
23 |
BCP. Hưng Yên |
17150 |
|
24 |
BC. Chợ Gạo |
17151 |
|
25 |
BC. Lê Lợi |
17152 |
|
26 |
BC. Phố Hiến |
17153 |
|
27 |
BC. Dốc Lã |
17154 |
|
28 |
BC. Trung Nghĩa |
17155 |
|
29 |
BC. Hệ 1 Hưng Yên |
17199 |
|
(31.2) |
HUYỆN TIÊN LỮ |
172 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tiên Lữ |
17200 |
|
2 |
Huyện ủy |
17201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17204 |
|
6 |
TT. Vương |
17206 |
|
7 |
X. Hưng Đạo |
17207 |
|
8 |
X. Ngô Quyền |
17208 |
|
9 |
X. Nhật Tân |
17209 |
|
10 |
X. Dị Chế |
17210 |
|
11 |
X. Lệ Xá |
17211 |
|
12 |
X. An Viên |
17212 |
|
13 |
X. Đức Thắng |
17213 |
|
14 |
X. Trung Dũng |
17214 |
|
15 |
X. Hải Triều |
17215 |
|
16 |
X. Thủ Sỹ |
17216 |
|
17 |
X. Thiện Phiến |
17217 |
|
18 |
X. Thụy Lôi |
17218 |
|
19 |
X. Cương Chính |
17219 |
|
20 |
X. Minh Phương |
17220 |
|
21 |
BCP. Tiên Lữ |
17250 |
|
22 |
BC. Ba Hàng |
17251 |
|
23 |
BC. Thụy Lôi |
17252 |
|
(31.3) |
HUYỆN PHÙ CỪ |
173 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phù Cừ |
17300 |
|
2 |
Huyện ủy |
17301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17304 |
|
6 |
TT. Trần Cao |
17306 |
|
7 |
X. Minh Tân |
17307 |
|
8 |
X. Phan Sào Nam |
17308 |
|
9 |
X. Quang Hưng |
17309 |
|
10 |
X. Minh Hoàng |
17310 |
|
11 |
X. Đoàn Đào |
17311 |
|
12 |
X. Tống Phan |
17312 |
|
13 |
X. Đình Cao |
17313 |
|
14 |
X. Nhật Quang |
17314 |
|
15 |
X. Tiền Tiến |
17315 |
|
16 |
X. Tam Đa |
17316 |
|
17 |
X. Minh Tiến |
17317 |
|
18 |
X. Nguyên Hòa |
17318 |
|
19 |
X. Tống Trân |
17319 |
|
20 |
BCP. Phù Cừ |
17350 |
|
21 |
BC. Câu Cáp |
17351 |
|
22 |
BC. Đình Cao |
17352 |
|
23 |
BC. La Tiến |
17353 |
|
(31.4) |
HUYỆN ÂN THI |
174 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Ân Thi |
17400 |
|
2 |
Huyện ủy |
17401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17404 |
|
6 |
TT. Ân Thi |
17406 |
|
7 |
X. Phù Ủng |
17407 |
|
8 |
X. Bắc Sơn |
17408 |
|
9 |
X. Bãi Sậy |
17409 |
|
10 |
X. Đào Dương |
17410 |
|
11 |
X. Tân Phúc |
17411 |
|
12 |
X. Vân Du |
17412 |
|
13 |
X. Quang Vinh |
17413 |
|
14 |
X. Xuân Trúc |
17414 |
|
15 |
X. Hoàng Hoa Thám |
17415 |
|
16 |
X. Quảng Lãng |
17416 |
|
17 |
X. Văn Nhuệ |
17417 |
|
18 |
X. Đặng Lễ |
17418 |
|
19 |
X. Cẩm Ninh |
17419 |
|
20 |
X. Nguyễn Trãi |
17420 |
|
21 |
X. Đa Lộc |
17421 |
|
22 |
X. Hồ Tùng Mậu |
17422 |
|
23 |
X. Tiền Phong |
17423 |
|
24 |
X. Hổng Vân |
17424 |
|
25 |
X. Hồng Quang |
17425 |
|
26 |
X. Hạ Lễ |
17426 |
|
27 |
BCP. Ân Thi |
17450 |
|
28 |
BC. Tân Phúc |
17451 |
|
29 |
BC. Đa Lộc |
17452 |
|
30 |
BC. Chợ Thi |
17453 |
|
(31.5) |
HUYỆN MỸ HÀO |
175 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Hào |
17500 |
|
2 |
Huyện ủy |
17501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17504 |
|
6 |
TT. Bần Yên Nhân |
17506 |
|
7 |
X. Phan Đình Phùng |
17507 |
|
8 |
X. Cẩm Xá |
17508 |
|
9 |
X. Dương Quang |
17509 |
|
10 |
X. Hòa Phong |
17510 |
|
11 |
X. Nhân Hòa |
17511 |
|
12 |
X. Dị Sử |
17512 |
|
13 |
X. Bạch Sam |
17513 |
|
14 |
X. Minh Đức |
17514 |
|
15 |
X. Phùng Chí Kiên |
17515 |
|
16 |
X. Xuân Dục |
17516 |
|
17 |
X. Ngọc Lâm |
17517 |
|
18 |
X. Hưng Long |
17518 |
|
19 |
BCP. Mỹ Hào |
17550 |
|
20 |
BC. Bần |
17551 |
|
21 |
BC. Chợ Thứa |
17552 |
|
22 |
BC. Khu Công Nghiệp |
17553 |
|
23 |
BC. Bạch Sam |
17554 |
|
(31.6) |
HUYỆN VĂN LÂM |
1760-1764 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Văn Lâm |
17600 |
|
2 |
Huyện ủy |
17601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17604 |
|
6 |
TT. Như Quỳnh |
17606 |
|
7 |
X. Lạc Đạo |
17607 |
|
8 |
X. Chỉ Đạo |
17608 |
|
9 |
X. Đại Đồng |
17609 |
|
10 |
X. Việt Hưng |
17610 |
|
11 |
X. Tân Quang |
17611 |
|
12 |
X. Đình Dù |
17612 |
|
13 |
X. Minh Hải |
17613 |
|
14 |
X. Lương Tài |
17614 |
|
15 |
X. Trưng Trắc |
17615 |
|
16 |
X. Lạc Hồng |
17616 |
|
17 |
BCP. Văn Lâm |
17625 |
|
18 |
BC. KHL-TMĐT Văn Lâm |
17626 |
|
19 |
BC. Như Quỳnh |
17627 |
|
20 |
BC. Lạc Đạo |
17628 |
|
21 |
BC. Đại Đồng |
17629 |
|
22 |
BC. Trưng Trắc |
17630 |
|
(31.7) |
HUYỆN VĂN GIANG |
1765-1769 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Văn Giang |
17650 |
|
2 |
Huyện ủy |
17651 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17652 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17653 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17654 |
|
6 |
TT. Văn Giang |
17656 |
|
7 |
X. Xuân Quan |
17657 |
|
8 |
X. Cửu Cao |
17658 |
|
9 |
X. Phụng Công |
17659 |
|
10 |
X. Nghĩa Trụ |
17660 |
|
11 |
X. Long Hưng |
17661 |
|
12 |
X. Vĩnh Khúc |
17662 |
|
13 |
X. Liên Nghĩa |
17663 |
|
14 |
X. Tân Tiến |
17664 |
|
15 |
X. Thắng Lợi |
17665 |
|
16 |
X. Mễ Sở |
17666 |
|
17 |
BCP. Văn Giang |
17675 |
|
18 |
BC. Văn Phúc |
17676 |
|
19 |
BC. Long Hưng |
17677 |
|
20 |
BC. Mễ Sở |
17678 |
|
(31.8) |
HUYỆN YÊN MỸ |
177 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Mỹ |
17700 |
|
2 |
Huyện ủy |
17701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17704 |
|
6 |
TT. Yên Mỹ |
17706 |
|
7 |
X. Giai Phạm |
17707 |
|
8 |
X. Nghĩa Hiệp |
17708 |
|
9 |
X. Đồng Than |
17709 |
|
10 |
X. Ngọc Long |
17710 |
|
11 |
X. Liêu Xá |
17711 |
|
12 |
X. Hoàn Long |
17712 |
|
13 |
X. Tân Lập |
17713 |
|
14 |
X. Thanh Long |
17714 |
|
15 |
X. Yên Phú |
17715 |
|
16 |
X. Việt Cường |
17716 |
|
17 |
X. Trung Hòa |
17717 |
|
18 |
X. Yên Hòa |
17718 |
|
19 |
X. Minh Châu |
17719 |
|
20 |
X. Trung Hưng |
17720 |
|
21 |
X. Lý Thường Kiệt |
17721 |
|
22 |
X. Tân Việt |
17722 |
|
23 |
BCP. Yên Mỹ |
17750 |
|
24 |
BC. Trai Trang |
17751 |
|
25 |
BC.Từ Hồ |
17752 |
|
26 |
BC. Minh Châu |
17753 |
|
(31.9) |
HUYỆN KHOÁI CHÂU |
178 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Khoái Châu |
17800 |
|
2 |
Huyện ủy |
17801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17804 |
|
6 |
TT. Khoái Châu |
17806 |
|
7 |
X. Đông Tảo |
17807 |
|
8 |
X. Bình Minh |
17808 |
|
9 |
X. Dạ Trạch |
17809 |
|
10 |
X.Hàm Tử |
17810 |
|
11 |
X. Ông Đình |
17811 |
|
12 |
X. Tân Dân |
17812 |
|
13 |
X. Tứ Dân |
17813 |
|
14 |
X. An Vĩ |
17814 |
|
15 |
X. Đông Kết |
17815 |
|
16 |
X. Bình Kiều |
17816 |
|
17 |
X. Dân Tiến |
17817 |
|
18 |
X. Đổng Tiến |
17818 |
|
19 |
X. Hổng Tiến |
17819 |
|
20 |
X. Tân Châu |
17820 |
|
21 |
X. Liên Khê |
17821 |
|
22 |
X. Phùng Hưng |
17822 |
|
23 |
X. Việt Hòa |
17823 |
|
24 |
X. Đông Ninh |
17824 |
|
25 |
X. Đại Tập |
17825 |
|
26 |
X. Chí Tân |
17826 |
|
27 |
X. Đại Hưng |
17827 |
|
28 |
X. Thuần Hưng |
17828 |
|
29 |
X. Thành Công |
17829 |
|
30 |
X. Nhuế Dương |
17830 |
|
31 |
BCP. Khoái Châu |
17850 |
|
32 |
BC. Đông Tảo |
17851 |
|
33 |
BC. Đông Kết |
17852 |
|
34 |
BC. Bô Thời |
17853 |
|
35 |
BC. Tân Châu |
17854 |
|
36 |
BC. Đại Hưng |
17855 |
|
37 |
BC. Thuần Hưng |
17856 |
|
(31.10) |
HUYỆN KIM ĐỘNG |
179 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kim Động |
17900 |
|
2 |
Huyện ủy |
17901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
17902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
17903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
17904 |
|
6 |
TT. Lương Bằng |
17906 |
|
7 |
X. Nghĩa Dân |
17907 |
|
8 |
X. Toàn Thắng |
17908 |
|
9 |
X. Vĩnh Xá |
17909 |
|
10 |
X. Phạm Ngũ Lão |
17910 |
|
11 |
X. Thọ Vinh |
17911 |
|
12 |
X. Đồng Thanh |
17912 |
|
13 |
X. Song Mai |
17913 |
|
14 |
X. Chính Nghĩa |
17914 |
|
15 |
X. Nhân La |
17915 |
|
16 |
X. Phú Thịnh |
17916 |
|
17 |
X. Mai Động |
17917 |
|
18 |
X. Đức Hợp |
17918 |
|
19 |
X. Hùng An |
17919 |
|
20 |
X. Ngọc Thanh |
17920 |
|
21 |
X. Vũ Xá |
17921 |
|
22 |
X. Hiệp Cường |
17922 |
|
23 |
BCP. Kim Động |
17950 |
|
24 |
BC. Trương Xá |
17951 |
|
25 |
BC. Thọ Vinh |
17952 |
|
26 |
BC. Đức Hợp |
17953 |
|
27 |
BĐVHX Vân Nghệ |
17954 |
Instructions for writing postal codes (zip codes) when sending mail, parcels to Hung Yen

- The address of postal service users (senders and recipients) must be clearly indicated on the mail (envelope, package, parcel) or on related publications, documents.
- The postal code is an essential element in the address of postal service users (senders and recipients), written immediately after the province/city name and separated from the province/city name by at least 01 blank character.
- The postal code must be printed or handwritten clearly, legibly.
For mail with a dedicated box for the postal code in the sender's and recipient's address section, clearly write the postal code, with each box only containing one digit and the digits must be clearly written, legible, without strikeouts.
Template 1: Mail without a dedicated box for the postal code

Template 2: Parcel with a designated area for the postal code

