Kiên Giang, a coastal province nestled in the Mekong Delta of Southern Vietnam, stands as the expansive territory of the former Rạch Giá province. It claims the title of the largest in the West and the second-largest in the South (following Bình Phước).
Explore Kiên Giang's vast landscapes, comprising a significant portion of the former Rạch Giá province. It proudly holds the distinction of being the largest province in the West and the second-largest in the South, surpassed only by Bình Phước.
The provincial postal code for Kiên Giang consists of 5 digits, unlocking the gateway to this expansive region.
The initial digit determines the area code.
The first two digits identify the province code, exemplified by Kiên Giang.
The initial four digits ascertain the code for District, Ward, and equivalent administrative units.
The five digits determine the entity associated with the code.

Kiên Giang Postal and Zip Codes: 91000 - 92000
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(33) |
TỈNH KIÊN GIANG |
91-92 |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang |
91000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
91001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
91002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
91003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
91004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
91005 |
|
7 |
Đảng ủy Khối cơ quan |
91009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
91010 |
|
9 |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp |
91011 |
|
10 |
Báo Kiên Giang |
91016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
91021 |
|
12 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội |
91030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
91035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
91036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
91040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
91041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
91042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
91043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
91044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
91045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
91046 |
|
22 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
91047 |
|
23 |
Sở Du lịch |
91048 |
|
24 |
Công an tỉnh |
91049 |
|
25 |
Sở Nội vụ |
91051 |
|
26 |
Sở Tư pháp |
91052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
91053 |
|
28 |
Sở Giao thông vận tải |
91054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
91055 |
|
30 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
91056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
91057 |
|
32 |
Sở Xây dựng |
91058 |
|
33 |
Sở Y tế |
91060 |
|
34 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
91061 |
|
35 |
Ban Dân tộc |
91062 |
|
36 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh |
91063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh |
91064 |
|
38 |
Trường Chính trị tỉnh |
91065 |
|
39 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
91066 |
|
40 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
91067 |
|
41 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
91070 |
|
42 |
Cục Thuế |
91078 |
|
43 |
Cục Hải quan |
91079 |
|
44 |
Cục Thống kê |
91080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
91081 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
91085 |
|
47 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị |
91086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
91087 |
|
49 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
91088 |
|
50 |
Hội Nông dân tỉnh |
91089 |
|
51 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
91090 |
|
52 |
Tỉnh đoàn |
91091 |
|
53 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
91092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
91093 |
|
(33.1) |
THÀNH PHÓ RẠCH GIÁ |
911 |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá |
91100 |
|
2 |
Thành ủy |
91101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91104 |
|
6 |
P. Vĩnh Thanh Vân |
91106 |
|
7 |
P. Vĩnh Thanh |
91107 |
|
8 |
P. Vĩnh Quang |
91108 |
|
9 |
X. Phi Thông |
91109 |
|
10 |
P. Vĩnh Thông |
91110 |
|
11 |
P. Vĩnh Hiệp |
91111 |
|
12 |
P. Vĩnh Bảo |
91112 |
|
13 |
P. Vĩnh Lạc |
91113 |
|
14 |
P. An Hòa |
91114 |
|
15 |
P. Rạch Sỏi |
91115 |
|
16 |
P. Vĩnh Lợi |
91116 |
|
17 |
P. An Bình |
91117 |
|
18 |
BCP. Rạch Giá |
91150 |
|
19 |
BCP. COD Rạch Giá |
91151 |
|
20 |
BC. KHL Kiên Giang |
91152 |
|
21 |
BC. Bến Tàu Phú Quốc |
91153 |
|
22 |
BC. Huỳnh Thúc Kháng |
91154 |
|
23 |
BC. Nguyễn Thái Bình |
91155 |
|
24 |
BC. Quang Trung |
91156 |
|
25 |
BC. Vĩnh Hiệp |
91157 |
|
26 |
BC. An Hòa |
91158 |
|
27 |
BC. Mai Thị Hồng Hạnh |
91159 |
|
28 |
BC. Rạch Sỏi |
91160 |
|
29 |
BC. HCC thành phố Rạch Giá |
91196 |
|
30 |
BC. Hệ 1 Rạch Giá |
91197 |
|
31 |
BC. HCC Kiên Giang |
91198 |
|
32 |
BC. Hệ 1 Kiên Giang |
91199 |
|
(33.2) |
HUYỆN TÂN HIỆP |
912 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp |
91200 |
|
2 |
Huyện ủy |
91201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91204 |
|
6 |
TT. Tân Hiệp |
91206 |
|
7 |
X. Tân Hiệp B |
91207 |
|
8 |
X. Tân Hòa |
91208 |
|
9 |
X. Tân Thành |
91209 |
|
10 |
X. Tân Hội |
91210 |
|
11 |
X. Tân An |
91211 |
|
12 |
X. Tân Hiệp A |
91212 |
|
13 |
X. Thạnh Trị |
91213 |
|
14 |
X. Thạnh Đông A |
91214 |
|
15 |
X. Thạnh Đông |
91215 |
|
16 |
X. Thạnh Đông B |
91216 |
|
17 |
BCP. Tân Hiệp |
91250 |
|
18 |
BC. Tân Thành |
91251 |
|
19 |
BC. Thạnh Trị |
91252 |
|
20 |
BC. Kinh Tám |
91253 |
|
21 |
BC.KHL Tân Hiệp |
91254 |
|
(33.3) |
HUYỆN HÒN ĐẤT |
913 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hòn Đất |
91300 |
|
2 |
Huyện ủy |
91301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91304 |
|
6 |
TT. Hòn Đất |
91306 |
|
7 |
X. Mỹ Thái |
91307 |
|
8 |
X. Nam Thái Sđn |
91308 |
|
9 |
X. Bình Sơn |
91309 |
|
10 |
X. Bình Giang |
91310 |
|
11 |
X. Lình Huỳnh |
91311 |
|
12 |
X. Thổ Sơn |
91312 |
|
13 |
X. Sơn Kiên |
91313 |
|
14 |
X. Sơn Bình |
91314 |
|
15 |
TT. Sóc Sơn |
91315 |
|
16 |
X. Mỹ Lâm |
91316 |
|
17 |
X. Mỹ Phước |
91317 |
|
18 |
X. Mỹ Hiệp Sơn |
91318 |
|
19 |
X. Mỹ Thuận |
91319 |
|
20 |
BCP. Hòn Đất |
91350 |
|
21 |
BC. Bình Sơn |
91351 |
|
22 |
BC. Sóc Xoài |
91352 |
|
23 |
BĐVHX Kiên Hảo |
91353 |
|
24 |
BĐVHX Hiệp Hòa |
91354 |
|
(33.4) |
HUYỆN GIANG THÀNH |
914 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giang Thành |
91400 |
|
2 |
Huyện ủy |
91401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91404 |
|
6 |
X. Tân Khánh Hòa |
91406 |
|
7 |
X. Phú Lợi |
91407 |
|
8 |
X. Vĩnh Điều |
91408 |
|
9 |
X. Phú Mỹ |
91409 |
|
10 |
X. Vĩnh Phú |
91410 |
|
11 |
BCP. Giang Thành |
91450 |
|
12 |
BĐVHX Trần Thệ |
91451 |
|
(33.5) |
THỊ XÃ HÀ TIÊN |
915 |
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Hà Tiên |
91500 |
|
2 |
Thị ủy |
91501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91504 |
|
6 |
P. Đông Hồ |
91506 |
|
7 |
P. Bình San |
91507 |
|
8 |
X. Mỹ Đức |
91508 |
|
9 |
P. Pháo Đài |
91509 |
|
10 |
P. Tô Châu |
91510 |
|
11 |
X. Tiên Hải |
91511 |
|
12 |
X. Thuận Yên |
91512 |
|
13 |
BCP. HàTiên |
91550 |
|
(33.6) |
HUYỆN KIÊN LƯƠNG |
916 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiên Lương |
91600 |
|
2 |
Huyện ủy |
91601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91604 |
|
6 |
TT. Kiên Lương |
91606 |
|
7 |
X. Kiên Bình |
91607 |
|
8 |
X. Hòa Điền |
91608 |
|
9 |
X. Dương Hòa |
91609 |
|
10 |
X. Bình An |
91610 |
|
11 |
X. Bình Trị |
91611 |
|
12 |
X. Sơn Hải |
91612 |
|
13 |
X. Hòn Nghệ |
91613 |
|
14 |
BCP. Kiên Lương |
91650 |
|
15 |
BC. Ba Hòn |
91651 |
|
16 |
BC. Bình An |
91652 |
|
17 |
BĐVHX Cờ Trắng |
91653 |
|
18 |
BĐVHX Kênh Chín |
91654 |
|
(33.7) |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
917 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
91700 |
|
2 |
Huyện ủy |
91701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91704 |
|
6 |
TT. Minh Lương |
91706 |
|
7 |
X. Giục Tượng |
91707 |
|
8 |
X. Mong Thọ B |
91708 |
|
9 |
X. Mong Thọ |
91709 |
|
10 |
X. Mong Thọ A |
91710 |
|
11 |
X. Thạnh Lộc |
91711 |
|
12 |
X. Vĩnh Hòa Hiệp |
91712 |
|
13 |
X. Vĩnh Hòa Phú |
91713 |
|
14 |
X. Bình An |
91714 |
|
15 |
X. Minh Hòa |
91715 |
|
16 |
BCP. Châu Thành |
91750 |
|
17 |
BC. Mong Thọ B |
91751 |
|
18 |
BC. Đại học Kiên Giang |
91752 |
|
19 |
BĐVHX Minh Hưng |
91753 |
|
20 |
BĐVHX Thạnh Lợi |
91754 |
|
(33.8) |
HUYỆN AN BIÊN |
918 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Biên |
91800 |
|
2 |
Huyện ủy |
91801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91804 |
|
6 |
TT. Thứ Ba |
91806 |
|
7 |
X. Hưng Yên |
91807 |
|
8 |
X. Tây Yên A |
91808 |
|
9 |
X. Tây Yên |
91809 |
|
10 |
X. Nam Yên |
91810 |
|
11 |
X. Nam Thái |
91811 |
|
12 |
X. Nam Thái A |
91812 |
|
13 |
X. Đông Thái |
91813 |
|
14 |
X. Đông Yên |
91814 |
|
15 |
BCP. An Biên |
91850 |
|
16 |
BC. Thứ 7 |
91851 |
|
(33.9) |
HUYỆN AN MINH |
919 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Minh |
91900 |
|
2 |
Huyện ủy |
91901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91904 |
|
6 |
TT. Thứ Mười Một |
91906 |
|
7 |
X. Đông Thạnh |
91907 |
|
8 |
X. Đông Hòa |
91908 |
|
9 |
X. Thuận Hòa |
91909 |
|
10 |
X. Tân Thạnh |
91910 |
|
11 |
X. Đông Hưng A |
91911 |
|
12 |
X. Vân Khánh Đông |
91912 |
|
13 |
X. Vân Khánh |
91913 |
|
14 |
X. Vân Khánh Tây |
91914 |
|
15 |
X. Đông Hưng B |
91915 |
|
16 |
X. Đông Hưng |
91916 |
|
17 |
BCP. An Minh |
91950 |
|
(33.10) |
HUYỆN U MINH THƯỢNG |
920 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng |
92000 |
|
2 |
Huyện ủy |
92001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92004 |
|
6 |
X. An Minh Bắc |
92006 |
|
7 |
X. Minh Thuận |
92007 |
|
8 |
X. Vĩnh Hòa |
92008 |
|
9 |
X. Hòa Chánh |
92009 |
|
10 |
X. Thạnh Yên |
92010 |
|
11 |
X. Thạnh Yên A |
92011 |
|
12 |
BCP. U Minh Thượng |
92050 |
|
(33.11) |
HUYỆN VĨNH THUẬN |
921 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận |
92100 |
|
2 |
Huyện ủy |
92101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92104 |
|
6 |
TT. Vĩnh Thuận |
92106 |
|
7 |
X. Phong Đông |
92107 |
|
8 |
X. Vĩnh Bình Nam |
92108 |
|
9 |
X. Vĩnh Bình Bắc |
92109 |
|
10 |
X. Bình Minh |
92110 |
|
11 |
X. Tân Thuận |
92111 |
|
12 |
X. Vĩnh Thuận |
92112 |
|
13 |
X. Vĩnh Phong |
92113 |
|
14 |
BCP. Vĩnh Thuận |
92150 |
|
15 |
BĐVHX Ba Đình |
92151 |
|
16 |
BĐVHX Bình Minh |
92152 |
|
17 |
BĐVHX Đập Đá |
92153 |
|
(33.12) |
HUYỆN GÒ QUAO |
922 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gò Quao |
92200 |
|
2 |
Huyện ủy |
92201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92204 |
|
6 |
TT. Gò Quao |
92206 |
|
7 |
X. Vĩnh Hòa Hưng Nam |
92207 |
|
8 |
X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
92208 |
|
9 |
X. Định An |
92209 |
|
10 |
X. Định Hòa |
92210 |
|
11 |
X. Thới Quản |
92211 |
|
12 |
X. Thủy Liễu |
92212 |
|
13 |
X. Vĩnh Phước A |
92213 |
|
14 |
X. Vĩnh Phước B |
92214 |
|
15 |
X. Vĩnh Thắng |
92215 |
|
16 |
X. Vĩnh Tuy |
92216 |
|
17 |
BCP. Gò Quao |
92250 |
|
18 |
BĐVHX Thới An |
92251 |
|
(33.13) |
HUYỆN GIỒNG RIỀNG |
923 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng |
92300 |
|
2 |
Huyện ủy |
92301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92304 |
|
6 |
TT. Giồng Riềng |
92306 |
|
7 |
X. Ngọc Thành |
92307 |
|
8 |
X. Thạnh Hưng |
92308 |
|
9 |
X. Thạnh Bình |
92309 |
|
10 |
X. Thạnh Hòa |
92310 |
|
11 |
X. Bàn Tân Định |
92311 |
|
12 |
X. Bàn Thạch |
92312 |
|
13 |
X. Long Thạnh |
92313 |
|
14 |
X. Vĩnh Thạnh |
92314 |
|
15 |
X. Vĩnh Phú |
92315 |
|
16 |
X. Hòa Thuận |
92316 |
|
17 |
X. Ngọc Chúc |
92317 |
|
18 |
X. Ngọc Hòa |
92318 |
|
19 |
X. Hòa An |
92319 |
|
20 |
X. Hòa Hưng |
92320 |
|
21 |
X. Hòa Lợi |
92321 |
|
22 |
X. Ngọc Thuận |
92322 |
|
23 |
X. Thạnh Lộc |
92323 |
|
24 |
X. Thạnh Phước |
92324 |
|
25 |
BCP. Giồng Riềng |
92350 |
|
26 |
BC. Long Thạnh |
92351 |
|
(33.14) |
HUYỆN KIÊN HẢI |
924 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiên Hải |
92400 |
|
2 |
Huyện ủy |
92401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92404 |
|
6 |
X. Hòn Tre |
92406 |
|
7 |
X. Lại Sơn |
92407 |
|
8 |
X. An Sơn |
92408 |
|
9 |
X.Nam Du |
92409 |
|
10 |
BCP. Kiên Hải |
92450 |
|
11 |
BC. Bãi Nhà A |
92451 |
|
12 |
BC. An Sơn |
92452 |
|
13 |
BC. Hòn Ngang |
92453 |
|
(33.15) |
HUYỆN PHÚ QUỐC |
925 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phú Quốc |
92500 |
|
2 |
Huyện ủy |
92501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92504 |
|
6 |
TT. Dương Đông |
92506 |
|
7 |
X. Cửa Dương |
92507 |
|
8 |
X. Cửa Cạn |
92508 |
|
9 |
X. Dương Tơ |
92509 |
|
10 |
X. Hàm Ninh |
92510 |
|
11 |
X. Bãi Thơm |
92511 |
|
12 |
X. Gành Dầu |
92512 |
|
13 |
TT. An Thới |
92513 |
|
14 |
X. Hòn Thơm |
92514 |
|
15 |
X. Thổ Châu |
92515 |
|
16 |
BCP. Phú Quốc |
92550 |
|
17 |
BC. Gành Dâu |
92551 |
|
18 |
BC. An Thới |
92552 |
|
19 |
BC. Hòn Thơm |
92553 |
|
20 |
BC. Thổ Châu |
92554 |
|
21 |
BĐVHX Ông Lang |
92555 |
|
22 |
BĐVHX Bến Tràm |
92556 |
|
23 |
BĐVHX Suối Lớn |
92557 |
|
24 |
BĐVHX Bãi Bổn |
92558 |
|
25 |
BĐVHX Bãi Vòng |
92559 |
|
26 |
BĐVHX Cây Sao |
92560 |
|
27 |
BĐVHX Rạch Tràm |
92561 |
|
28 |
BĐVHX Xà Lực |
92562 |
Guide on Properly Recording Postal Codes (Postal Codes) when Sending Mail or Packages to Kiên Giang

- The address of postal service users (sender and recipient) must be clearly presented on the mail (envelope, parcel, package) or on related items and documents.
- The postal code is an essential element in the address of postal service users (sender and recipient), written immediately after the province/city name and separated from the province/city name by at least 01 empty character.
- The postal code must be printed or written clearly and legibly.
For mail with a designated space for the postal code in the sender's and recipient's address section, clearly indicate the postal code, with each box containing only one digit. The digits must be written clearly, legibly, without any erasures.
Template 1: Mail without a dedicated space for the Postal Code

Template 2: Mail with a dedicated space for the Postal Code

