1. Northern Region
2. Central Region
3. Southern Region
List of high schools for transcript-based enrollment in 2020
1. List of high schools for transcript-based enrollment in 2020 in the Northern Region
TT | Tên trường | Học kì xét tuyển và môn xét tuyển | Điểm xét tuyển | Tỉ lệ xét tuyển |
| Đại học ở Miền Bắc | |||
1 | Đại học Văn hóa Hà Nội | Trung bình kết quả Lớp 11 và HK 1 Lớp 12 hoặc 2 HK Lớp 12 |
| 20% |
2 | Học viện ngân hàng | Học bạ THPT |
| 10% |
3 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | ĐTB lớp 11 hoặc lớp 12 | 18 điểm |
|
4 | Đại học Giao thông vận tải | Học bạ THPT |
|
|
5 | Đại học Tài nguyên và môi trường Hà Nội | Học bạ THPT |
|
|
6 | Đại học Lâm Nghiệp | HK 1 lớp 12 hoặc tổng kết cả năm lớp 12 |
|
|
7 | Đại học FPT | Tổng điểm 3 môn tổ hợp xét tuyển 2 HK cuối THPT | 18 |
|
8 | Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội | ĐTB chung các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin của 2 năm lớp 11 và 12 | 6.5 |
|
9 | Đại học Phenikaa | 5 học kỳ của tổ hợp môn xét tuyển |
| 30% - 40% |
10 | Học viện chính sách và phát triển | ĐTB chung học tập trong 3 năm hoặc ĐTB chung lớp 12 | 7. 5 hoặc 7 |
|
11 | Đại học Nội vụ Hà Nội | Học bạ lớp 12 | 18 điểm |
|
12 | Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội | Học bạ lớp 12 |
|
|
13 | Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên | Học bạ lớp 12 hoặc lớp 11 |
|
|
14 | Đại học Nông lâm Bắc Giang | 5 học kì THPT (trừ kì 2 lớp 12) hoặc lớp 12 | 6 điểm hoặc 23 điểm |
|
15 | Đại học Hải Phòng | Học bạ lớp 12 |
|
|
16 | Học viện quản lý giáo dục | Học bạ THPT |
|
|
17 | Học viện phụ nữ Việt Nam | Tổng ĐTB tổ hợp 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
18 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | ĐTB tổ hợp 3 môn xét tuyển lớp 12 |
|
|
19 | Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên | Tổng điểm TBC học tập lớp 12 hoặc lớp 11 | 15 điểm |
|
20 | Đại học Điện lực | Học bạ THPT 3 môn xét tuyển 5 HK THPT (trừ HK2 lớp 12) |
|
|
21 | Đại học Hùng Vương | Học bạ THPT |
|
|
22 | Đại học Mỏ Địa chất | ĐTB 3 môn xét tuyển của 3 học kì THPT (kì 1 + kì 2 lớp 11 + kì 1 lớp 12) | 18 điểm |
|
23 | Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên | ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 | 15 điểm |
|
24 | Học viện Thanh thiếu niên | ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
25 | Đại học Sao Đỏ | Tổng ĐTB các môn 3 năm THPT hoặc lớp 12 | 18 hoặc 20 điểm |
|
26 | Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị | Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
27 | Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định | Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12 |
| 50% |
28 | Đại học Đà Lạt | Học bạ lớp 12 |
|
|
29 | Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn | 18 điểm |
|
30 | Đại học Tài chính quản trị kinh doanh | Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn học | 18 điểm |
|
31 | Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên | Tổng ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 | 15 điểm |
|
32 | Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên | Tổng điểm tổng kết cuối năm lớp 12 (Môn toán nhân 2) của 3 môn xét tuyển hoặc 3 năm THPT | 24 điểm hoặc 18 điểm |
|
33 | Đại học Thành Đô | Tổng ĐTB lớp 12 của 3 môn xét tuyển hoặc 5 HK (lớp 10, lớp 11, kì 1 lớp 12) | 18 điểm |
|
34 | Đại học Thái Bình | ĐTB chung lớp 12 các môn xét tuyển | 5 điểm |
|
35 | Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa |
|
| 70% |
36 | Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | ĐTB học tập 3 năm THPT | 18 điểm |
|
37 | Đại học Hòa Bình | Tổng ĐTB năm học lớp 12 của 3 môn xét tuyển | 18 điểm |
|
38 | Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội | Tổng ĐTB 3 môn xét tuyển 3 năm THPT | 18 điểm |
|
2. List of high schools for transcript-based enrollment in 2020 in the Northern Region
| Đại học ở Miền Trung | |||
1 | Đại học Phan Châu Trinh | tổng ĐTB cả năm lớp 10,11 và ĐTB HK1 năm lớp 12 hoặc tổ hợp môn xét tuyển lớp 12 | 18 |
|
2 | Đại học Quy Nhơn | Học bạ 2 học kỳ năm lớp 12 hoặc 5 học kỳ lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 | 18 điểm | 30% |
3 | Đại học Yersin Đà Lạt | ĐTB lớp 12 hoặc ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 | 6 hoặc 18 điểm |
|
4 | Phân hiệu ĐH Miền Trung tại Đà Nẵng | Điểm tổng kết 3 môn xét tuyển của lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 hoặc ĐTK lớp 12 hoặc ĐTK HK1 lớp 12 hoặc ĐTK 3 năm THPT | 18 điểm |
|
5 | Đại học Quang Trung | Tổ hợp 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
6 | Đại học Phú Xuân | ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 hoặc 3 HK (2 HK lớp 11 và HK1 lớp 12) |
|
|
7 | Đại học Tây Nguyên | Học bạ THPT | 18 điểm |
|
8 | Đại học Buôn Ma Thuột | Tổ hợp 3 môn xét tuyển lớp 12 |
|
|
9 | Đại học Duy Tân | Học bạ lớp 12 |
|
|
10 | Đại học Vinh | Học bạ THPT |
|
|
11 | Đại học Kinh tế Nghệ An | 3 môn xét tuyển lớp 12 | 15 điểm |
|
12 | Đại học Phan Thiết | ĐTB lớp 12 hoặc ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 hoặc cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 | 6 điểm |
|
13 | Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | Học bạ THPT | 21 điểm |
|
14 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng | Học bạ THPT | 18 điểm |
|
15 | Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum | Học bạ THPT | 15 điểm |
|
16 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - ĐH Đà Nẵng | Học bạ THPT | 18 điểm |
|
17 | Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Đà Nẵng | Học bạ THPT | 15 điểm |
|
18 | Đại học Phú Yên | Học bạ THPT |
|
|
19 | Đại học Quảng Nam | Học bạ lớp 12 |
|
|
3. List of high schools for transcript-based enrollment in 2020 in the Northern Region
| Đại học ở Miền Nam | |||
1 | Đại học Công nghiệp TPHCM | Lớp 12 | 19.5 | 10 - 30% |
2 | Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM | Lớp 12 | 18 | 10% |
3 | Đại học Công nghệ TPHCM | HK 1, HK 2 lớp 11 và HK1 lớp 12 | 18 |
|
4 | Đại học Kinh tế tài chính TPHCM | Lớp 12 hoặc 5 học kì THPT (trừ kì 2 lớp 12) | 18 điểm (lớp 12), 30 điểm (tổng 5 học kì) | 20% (Lớp 12), 5% (5 học kì) |
5 | Đại học Sư phạm TPHCM | ĐTB của 3 môn học lớp 12 |
| 10% |
6 | Đại học Thủ Dầu Một | Tổ hợp môn của năm lớp 12 hoặc ĐTB các môn năm lớp 12 |
|
|
7 | Đại học Tôn Đức Thắng | 5 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12) |
|
|
8 | Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM | Học bạ THPT |
|
|
9 | Đại học Văn hóa TPHCM | 3 năm THPT |
|
|
10 | Đại học Nguyễn Tất Thành | Tổ hợp xét tuyển lớp 12 hoặc tổng ĐTB cả năm lớp 10,11 và ĐTB HK1 năm lớp 12 | 18 |
|
11 | Đại học Mở TPHCM | 5 HK (trừ HK2 Lớp 12) | Công nghệ sinh học, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á 18đ; còn lại 20đ |
|
12 | Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM | 5 HK (trừ HK2 Lớp 12) | 7 |
|
13 | Đại học Nông lâm TPHCM | Điểm tổng kết lớp 12 | 18 | Cơ sở Gia Lai, Ninh Thuận (40%) |
14 | Đại học Văn Hiến | 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 hoặc tổng ĐTB 3 môn xét tuyển trong 2 HK lớp 12 hoặc tổng ĐTB chung năm lớp 12 | 18; 18; 6 |
|
15 | Đại học Công nghệ Sài Gòn | ĐTB tổ hợp 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 | 50% |
16 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | ĐTB năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp hoặc ĐTB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12. |
| 50% |
17 | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | ĐTB 3 năm hoặc lớp 12 | 18 điểm |
|
18 | Đại học Đồng Tháp | Học bạ lớp 12 theo tổ hợp môn thi hoặc ĐTB lớp 12 |
| 50% |
19 | Đại học Bà Rịa Vũng Tàu | 2 HK lớp 12 hoặc HK 2 lớp 11 và một trong 2 HK lớp 12 của 3 môn theo Tổ hợp xét tuyển | 18 điểm |
|
20 | Đại học tài chính marketing |
|
|
|
21 | Đại học Xây dựng miền Tây | ĐTB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 năm THPT hoặc lớp 12 | 18 điểm |
|
22 | Đại học Nam Cần Thơ | Tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12 hoặc điểm TB 3 HK (HK1+ HK2 lớp 11; HK1 lớp 12) | 18 điểm |
|
23 | Đại học Hùng Vương TPHCM | Học kì 1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 |
|
|
24 | Đại học Kinh tế công nghiệp Long An | ĐTB các môn học lớp 12 hoặc 3 môn xét tuyển |
|
|
25 | Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương | 3 môn xét tuyển học bạ THPT |
|
|
26 | Đại học Gia Định | Điểm TB cả năm lớp 12 hoặc cả năm lớp 11 + kì 1 lớp 12 | 16 điểm |
|
27 | Đại học Trà Vinh | Học bạ lớp 12 |
|
|
28 | Đại học Bình Dương | Học bạ 3 năm THPT hoặc lớp 12 |
|
|
29 | Phân hiệu ĐH Giao thông vận tải tại TPHCM | Học bạ THPT |
|
|
30 | Đại học Kiên Giang | ĐTB Chung lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 80% |
31 | Đại học Đại Nam | 3 môn xét tuyển lớp 12 hoặc 2 môn lớp 12 và môn năng khiếu |
|
|
32 | Đại học Tân Tạo | Học bạ THPT |
|
|
33 | Đại học Bạc Liêu | ĐTB 2 học kì lớp 12 |
|
|
34 | Đại học Công nghệ Đồng Nai | ĐTB 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
35 | Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM | Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12 | 18 điểm |
|
36 | Đại học Văn Lang | ĐTB lớp 11 và HK1 lớp 12 | 18 điểm |
|
37 | Đại học Công nghệ miền Đông | Học bạ THPT |
|
|
38 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | ĐTB cả năm lớp 12 các môn xét tuyển | 18 điểm |
|
39 | Đại học Tây Đô | 5 học kì THPT (trừ kì 2 lớp 12) hoặc lớp 12 |
|
|
40 | Đại học Hoa Sen | Học bạ THPT |
| 40% |
Transcript-based enrollment is currently a popular method used by many universities across the country for the academic year 2020-2021. To increase the chances of admission, possessing a 'good' transcript with high scores is an advantage for students. Therefore, along with considering and choosing a quality university, students can create opportunities for themselves by studying and achieving good scores in the upcoming end-of-semester exams. For focused and high-achieving study, students can also refer to:
Simplifying the Mathematics program for the 2nd semester of high school in the academic year 2019-2020 and Simplifying the Literature program for high school in the academic year 2019-2020, published by the Ministry of Education.
.
