Ninh Binh is a province situated at the southern gateway of Northern Vietnam.
Ninh Binh lies at the intersection of three geographical regions: Northwest, Red River Delta, and North Central. The province is also strategically positioned among three economic zones: Hanoi, Northern Coastal, and Central Coastal regions. Ninh Binh serves as the focal point in the northern half of Vietnam, connecting provinces from Thua Thien Hue and beyond.
The postal code for Ninh Binh province consists of 5 digits:
- The first digit determines the area code.
- The first two digits identify the province code: Ninh Binh.
- The first four digits indicate the code for districts, municipalities, and equivalent administrative units.
- The fifth digit specifies the coded entity.

Postal Code (Zip Code) for Ninh Binh: 08000
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(42) |
TỈNH NINH BÌNH |
08 |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Ninh Bình |
08000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
08001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
08002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
08003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
08004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
08005 |
|
7 |
Đảng ủy Khối cơ quan |
08009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
08010 |
|
9 |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp |
08011 |
|
10 |
Báo Ninh Bình |
08016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
08021 |
|
12 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội |
08030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
08035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
08036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
08040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
08041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
08042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
08043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
08045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
08046 |
|
21 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
08047 |
|
22 |
Sở Du lịch |
08048 |
|
23 |
Công an tỉnh |
08049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
08051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
08052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
08053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
08054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
08055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
08056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
08057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
08058 |
|
32 |
Sở Y tế |
08060 |
|
33 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
08061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
08062 |
|
35 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh |
08063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
08064 |
|
37 |
Trường Chính trị tỉnh |
08065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
08066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
08067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
08070 |
|
41 |
Cục Thuế |
08078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
08079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
08080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
08081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
08085 |
|
46 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị |
08086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
08087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
08088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
08089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
08090 |
|
51 |
Tỉnh đoàn |
08091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
08092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
08093 |
|
(42.1) |
THÀNH PHỐ NINH BÌNH |
081 |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Ninh Bình |
08100 |
|
2 |
Thành ủy |
08101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08104 |
|
6 |
P. Thanh Bình |
08106 |
|
7 |
P. Vân Giang |
08107 |
|
8 |
P. Nam Bình |
08108 |
|
9 |
P. Ninh Phong |
08109 |
|
10 |
P. Ninh Sơn |
08110 |
|
11 |
X. Ninh Phúc |
08111 |
|
12 |
P. Bích Đào |
08112 |
|
13 |
P. Đông Thành |
08113 |
|
14 |
P. Ninh Khánh |
08114 |
|
15 |
X. Ninh Nhất |
08115 |
|
16 |
P. Tân Thành |
08116 |
|
17 |
P. Phúc Thành |
08117 |
|
18 |
P. Nam Thành |
08118 |
|
19 |
X. Ninh Tiến |
08119 |
|
20 |
BCP. Ninh Bình |
08050 |
|
21 |
BC. KHL Ninh Bình |
08051 |
|
22 |
BC. Tân Thành |
08052 |
|
23 |
BC. Phúc Khánh |
08053 |
|
24 |
BC. Hệ 1 Ninh Bình |
08099 |
|
(42.2) |
HUYỆN HOA LƯ |
082 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hoa Lư |
08200 |
|
2 |
Huyện ủy |
08201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08204 |
|
6 |
TT. Thiên Tôn |
08206 |
|
7 |
X. Ninh Khang |
08207 |
|
8 |
X. Ninh Giang |
08208 |
|
9 |
X. Ninh Mỹ |
08209 |
|
10 |
X. Ninh Hòa |
08210 |
|
11 |
X. Trường Yên |
08211 |
|
12 |
X. Ninh Xuân |
08212 |
|
13 |
X. Ninh Hải |
08213 |
|
14 |
X. Ninh Thắng |
08214 |
|
15 |
X. Ninh Vân |
08215 |
|
16 |
X. Ninh An |
08216 |
|
17 |
BCP. Hoa Lư |
08250 |
|
18 |
BC. Trường Yên |
08251 |
|
19 |
BC. Bích Động |
08252 |
|
20 |
BC. Cầu Yên |
08253 |
|
(42.3) |
HUYỆN GIA VIỄN |
083 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gia Viễn |
08300 |
|
2 |
Huyện ủy |
08301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08304 |
|
6 |
TT. Me |
08306 |
|
7 |
X. Gia Xuân |
08307 |
|
8 |
X. Gia Trấn |
08308 |
|
9 |
X. Gia Thanh |
08309 |
|
10 |
X. Gia Vân |
08310 |
|
11 |
X. Gia Hòa |
08311 |
|
12 |
X. Gia Hưng |
08312 |
|
13 |
X. Liên Sơn |
08313 |
|
14 |
X. Gia Phú |
08314 |
|
15 |
X. Gia Thịnh |
08315 |
|
16 |
X. Gia Vượng |
08316 |
|
17 |
X. Gia Phương |
08317 |
|
18 |
X. Gia Lập |
08318 |
|
19 |
X. Gia Tân |
08319 |
|
20 |
X. Gia Thắng |
08320 |
|
21 |
X. Gia Trung |
08321 |
|
22 |
X. Gia Tiến |
08322 |
|
23 |
X. Gia Lạc |
08323 |
|
24 |
X. Gia Minh |
08324 |
|
25 |
X. Gia Phong |
08325 |
|
26 |
X. Gia Sinh |
08326 |
|
27 |
BCP. Gia Viễn |
08350 |
|
28 |
BC. Gián Khẩu |
08351 |
|
(42.4) |
HUYỆN NHO QUAN |
084 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nho Quan |
08400 |
|
2 |
Huyện ủy |
08401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08404 |
|
6 |
TT. Nho Quan |
08406 |
|
7 |
X. Lạng Phong |
08407 |
|
8 |
X. Lạc Vân |
08408 |
|
9 |
X. Đức Long |
08409 |
|
10 |
X. Gia Tường |
08410 |
|
11 |
X. Gia Thủy |
08411 |
|
12 |
X. Gia Lâm |
08412 |
|
13 |
X. Gia Sơn |
08413 |
|
14 |
X. Xích Thổ |
08414 |
|
15 |
X. Thạch Bình |
08415 |
|
16 |
X. Phú Sơn |
08416 |
|
17 |
X. Đồng Phong |
08417 |
|
18 |
X. Yên Quang |
08418 |
|
19 |
X. Văn Phong |
08419 |
|
20 |
X. Thượng Hòa |
08420 |
|
21 |
X. Thanh Lạc |
08421 |
|
22 |
X. Sơn Thành |
08422 |
|
23 |
X. Sơn Lai |
08423 |
|
24 |
X. Sơn Hà |
08424 |
|
25 |
X. Quỳnh Lưu |
08425 |
|
26 |
X. Phú Lộc |
08426 |
|
27 |
X. Văn Phú |
08427 |
|
28 |
X. Văn Phương |
08428 |
|
29 |
X. Cúc Phương |
08429 |
|
30 |
X. Kỳ Phú |
08430 |
|
31 |
X. Phú Long |
08431 |
|
32 |
X. Quảng Lạc |
08432 |
|
33 |
BCP. Nho Quan |
08450 |
|
34 |
BC.ỶNa |
08451 |
|
35 |
BC. Quỳnh Sơn |
08452 |
|
36 |
BC. Rịa |
08453 |
|
37 |
BĐVHX Trung tâm vùng cao |
08454 |
|
(42.5) |
THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP |
085 |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Tam Điệp |
08500 |
|
2 |
Thành ủy |
08501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08504 |
|
6 |
P. Bắc Sơn |
08506 |
|
7 |
P. Trung Sơn |
08507 |
|
8 |
P. Yên Bình |
08508 |
|
9 |
P. Tân Bình |
08509 |
|
10 |
X. Yên Sơn |
08510 |
|
11 |
X. Quang Sơn |
08511 |
|
12 |
P. Tây Sơn |
08512 |
|
13 |
P. Nam Sơn |
08513 |
|
14 |
X. Đông Sơn |
08514 |
|
15 |
BCP. Tam Điệp |
08550 |
|
16 |
BĐVHX Gềnh |
08551 |
|
17 |
BĐVHX Quang Sơn 2 |
08552 |
|
18 |
BĐVHX Nông Trường Chè |
08553 |
|
(42.6) |
HUYỆN YÊN MÔ |
086 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Mô |
08600 |
|
2 |
Huyện ủy |
08601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08604 |
|
6 |
TT. Yên Thịnh |
08606 |
|
7 |
X. Yên Phong |
08607 |
|
8 |
X. Khánh Thịnh |
08608 |
|
9 |
X. Khánh Dương |
08609 |
|
10 |
X. Khánh Thượng |
08610 |
|
11 |
X. Mai Sơn |
08611 |
|
12 |
X. Yên Thắng |
08612 |
|
13 |
X. Yên Hòa |
08613 |
|
14 |
X. Yên Hưng |
08614 |
|
15 |
X. Yên Từ |
08615 |
|
16 |
X. Yên Nhân |
08616 |
|
17 |
X. Yên Mỹ |
08617 |
|
18 |
X. Yên Thành |
08618 |
|
19 |
X Yên Mạc |
08619 |
|
20 |
X. Yên Đổng |
08620 |
|
21 |
X. Yên Thái |
08621 |
|
22 |
X. Yên Lâm |
08622 |
|
23 |
BCP. Yên Mô |
08650 |
|
24 |
BC. Yên Phong |
08651 |
|
25 |
BC. Thanh Sơn |
08652 |
|
26 |
BC. Chợ Bút |
08653 |
|
(42.7) |
HUYỆN KIM SƠN |
087 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kim Sơn |
08700 |
|
2 |
Huyện ủy |
08701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08704 |
|
6 |
TT. Phát Diệm |
08706 |
|
7 |
X. Hùng Tiến |
08707 |
|
8 |
X. Quang Thiện |
08708 |
|
9 |
X. Như Hòa |
08709 |
|
10 |
X. Ân Hòa |
08710 |
|
11 |
X. Kim Định |
08711 |
|
12 |
X. Hồi Ninh |
08712 |
|
13 |
X. Chất Bình |
08713 |
|
14 |
X. Chính Tâm |
08714 |
|
15 |
X. Xuân Thiện |
08715 |
|
16 |
X. Yên Mật |
08716 |
|
17 |
X. Đổng Hướng |
08717 |
|
18 |
X. Kim Chính |
08718 |
|
19 |
X. Thượng Kiệm |
08719 |
|
20 |
X. Lưu Phương |
08720 |
|
21 |
X. Tân Thành |
08721 |
|
22 |
X. Yên Lộc |
08722 |
|
23 |
X. Lai Thành |
08723 |
|
24 |
X. Định Hóa |
08724 |
|
25 |
X. Văn Hải |
08725 |
|
26 |
X. Kim Tân |
08726 |
|
27 |
X. Kim Mỹ |
08727 |
|
28 |
X. Cồn Thoi |
08728 |
|
29 |
X. Kim Hải |
08729 |
|
30 |
X. Kim Trung |
08730 |
|
31 |
X. Kim Đông |
08731 |
|
32 |
TT. Bình Minh |
08732 |
|
33 |
BCP. Kim Sơn |
08750 |
|
34 |
BC. Quy Hậu |
08751 |
|
35 |
BC. Yên Hòa |
08752 |
|
36 |
BC. Bình Minh |
08753 |
|
37 |
BĐVHX Lai Thành 2 |
08754 |
|
(42.8) |
HUYỆN YÊN KHÁNH |
088 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Khánh |
08800 |
|
2 |
Huyện ủy |
08801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
08802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
08803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
08804 |
|
6 |
TT. Yên Ninh |
08806 |
|
7 |
X. Khánh Lợi |
08807 |
|
8 |
X. Khánh Thiện |
08808 |
|
9 |
X. Khánh Tiên |
08809 |
|
10 |
X. Khánh Hải |
08810 |
|
11 |
X. Khánh Cư |
08811 |
|
12 |
X. Khánh An |
08812 |
|
13 |
X. Khánh Phú |
08813 |
|
14 |
X. Khánh Hòa |
08814 |
|
15 |
X. Khánh Vân |
08815 |
|
16 |
X. Khánh Mậu |
08816 |
|
17 |
X. Khánh Cường |
08817 |
|
18 |
X. Khánh Trung |
08818 |
|
19 |
X. Khánh Hội |
08819 |
|
20 |
X. Khánh Hổng |
08820 |
|
21 |
X. Khánh Nhạc |
08821 |
|
22 |
X. Khánh Thủy |
08822 |
|
23 |
X. Khánh Công |
08823 |
|
24 |
X. Khánh Thành |
08824 |
|
25 |
BCP. Yên Khánh |
08850 |
|
26 |
BC. Chợ Xanh |
08851 |
|
27 |
BC. Khánh Phú |
08852 |
|
28 |
BC. Chợ Cát |
08853 |
|
29 |
BC. Khánh Nhạc |
08854 |
Guide on how to write the postal code when sending mail, parcels to Ninh Binh:

- The address of postal service users (sender and recipient) must be clearly stated on postal items (envelopes, parcels, packages) or on related documents and materials.
- The postal code is an essential element in the address of postal service users (sender and recipient), written immediately after the province/city name and separated from the province/city name by at least 01 blank character.
- The postal code must be printed or written legibly and clearly.
For postal items with a dedicated space for the postal code in the address of the sender or recipient, clearly write the postal code, with each box containing a single digit, and the digits must be written clearly, legible, and without erasures.
Sample 1: Postal item without a dedicated space for the postal code

Sample 2: Postal item with a dedicated space for the postal code

