1. Lesson 1
2. Lesson 2
3. Lesson 3
4. Lesson 4
Prepare the Local Curriculum, Vietnamese Language section
Prepare the Local Curriculum, Vietnamese Language, Short 1
Question 1:
STT | TỪ NGỮ TOÀN DÂN | TỪ NGỮ ĐƯỢC DÙNG Ở ĐỊA PHƯƠNG |
1 | Cha | Bố |
2 | Mẹ | Mẹ |
3 | Ông nội | Ông nội |
4 | Bà nội | Bà ngoại |
5 | Ông ngoại | Ông ngoại |
6 | Bà ngoại | Bà ngoại |
7 | Bác (anh trai cha) | Bác |
8 | Bác (vợ anh trai của cha) | Bác |
9 | Chú (em trai của cha) | Chú |
10 | Thím (vợ của chú) | Thím |
11 | Bác (chị gái của cha) | Bác gái |
12 | Bác (chồng chị gái của cha) | Bác trai |
13 | Cô (em gái của cha) | Cô |
14 | Chú (chồng em gái của cha) | Chú |
15 | Bác (anh trai của mẹ) | Bác |
16 | Bác (vợ anh trai của mẹ) | Bác |
17 | Cậu (em trai của mẹ) | Cậu |
18 | Mợ (vợ em trai của mẹ) | Mợ |
19 | Bác (chị gái của mẹ) | Bác |
20 | Bác (chồng chị gái của mẹ) | Bác |
21 | Dì (em gái của mẹ) | Dì |
22 | Chú (chồng em gái của mẹ) | Chú |
23 | Anh trai | Anh trai |
24 | Chị dâu | Chị dâu |
25 | Em trai | Em trai |
26 | Em dâu (vợ của em trai) | Em dâu |
27 | Chị gái | Chị |
28 | Anh rể (chồng của chị gái) | Anh rể |
29 | Em gái | Em gái |
30 | Em rể | Em rể |
31 | Con | Con |
32 | Con dâu (vợ con trai) | Con dâu |
33 | Con rể (chồng của con gái) | Con rể |
34 | Cháu (con của con) | Cháu |
Question 2:
STT | TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG | TỪ NGỮ TOÀN DÂN |
1 | Má, mợ, u, bầm, mạ | Mẹ |
2 | Cha, ba, thầy, tía,.. | Bố |
3 | Anh hai | Anh trai cả |
4 | Chị hai | Chị gái cả |
Question 3:
Green trees bear green leaves
Kind parents cultivate virtues for their children
(folk saying)
2.
Siblings are like hands and feet
Unity is the key to joy and harmony
(folk saying)
3.
Look up at the rain dripping on the house roof
As much as the rain remembers, so do the memories of our grandparents
Prepare the Local Curriculum, Vietnamese Language, Short 2
1. Identify local expressions for familial relationships corresponding to the following nationwide terms (students are required to do this in their notebooks).
Answer:
| STT | Từ ngữ toàn dân | Từ ngữ được dùng ở địa phương em |
| 1 | Cha | Bố, tía, cậu, thầy |
| 2 | Mẹ | Má, mợ, u, vú, bầm |
| 3 | Ông nội | Ông nội |
| 4 | Bà nội | Bà nội |
| 5 | Ông ngoại | Ông ngoại, ông vãi |
| 6 | Bà ngoại | Bà ngoại, bà vãi |
| 7 | Bác (anh của cha) | Bác trai |
| 8 | Bác (vợ anh của cha) | Bác gái |
| 9 | Chú (em trai của cha) | Chú |
| 10 | Thím (vợ của chú) | Thím |
| 11 | Bác (chị của cha) | Cô |
| 12 | Bác (chồng chị của cha) | Dượng |
| 13 | Cô (em gái của cha) | Cô |
| 14 | Chú (chồng em gái của cha) | Dượng |
| 15 | Bác (anh của mẹ) | Cậu |
| 16 | Bác (vợ anh của mẹ) | Mợ |
| 17 | Cậu (em trai của mẹ) | Cậu |
| 18 | Mợ (vợ em trai của mẹ) | Mợ |
| 19 | Dì (chị của mẹ) | Dù |
| 20 | Dượng (chồng chị của mẹ) | Dượng |
| 21 | Dì (em gái của mẹ) | Dì |
| 22 | Dượng (chồng chị của mẹ) | Dượng |
| 23 | Anh trai | Anh |
| 24 | Chị dâu | Chị |
| 25 | Em trai | em trai |
| 26 | Em dâu (vợ của em trai) | Em dâu |
| 27 | Chị gái | Chị gái |
| 28 | Anh rể (chồng của chị gái) | Anh rể |
| 29 | Em gái | Em gái |
| 30 | Em rể (chồng của em gái) | Em rể |
| 31 | Con | Con |
| 32 | Con dâu (vợ của con trai) | Con dâu |
| 33 | Con rể (chồng của con gái) | Con rể |
| 34 | cháu (con của con) | cháu |
Question 2: Identify local forms of address.
Answer:
Example: tui (I), tau (me), hấn (he), bọ, thầy, tía (father), bầm, mế, má (mother), …
Question 3: Collect some poems using local expressions for familial relationships.
Answer:
Planning to marry this month, I'm on my way out.
I return, telling mother and father,
Catching pigs in the morning for the wedding, catching chickens for the feast.'
'Young rice shoots planted in a few rows,
Heart and liver bruised, yet still love you many times.'
Continue reading other essays to excel in Literature for 8th grade
- Compose an outline for a self-narrative essay combined with description and expression.
- Compose an essay on Two Maple Trees
Prepare the Local Curriculum, Vietnamese Language, Short 3
Question 1 (page 90 Literature textbook 8 volume 1):
| STT | Từ ngữ toàn dân | Từ ngữ được dùng ở địa phương em |
| 1 | Cha | Cha, bố |
| 2 | Mẹ | Mẹ |
| 3 | Ông nội | Ông nội |
| 4 | Bà nội | Bà nội |
| 5 | Ông ngoại | Ông ngoại |
| 6 | Bà ngoại | Bà ngoai |
| 7 | Bác (anh trai của cha) | Bác |
| 8 | Bác (vợ anh trai của cha) | Bác |
| 9 | Chú (em trai của cha) | Chú |
| 10 | Thím (vợ em trai của cha) | Mự |
| 11 | Bác (chị gái của cha) | O |
| 12 | Bác (chồng chị gái của cha) | Dượng |
| 13 | Cô (em gái của cha) | O |
| 14 | Chú (chồng em gái của cha) | Dượng |
| 15 | Bác (anh trai của mẹ) | Cậu |
| 16 | Bác (vợ anh trai của mẹ) | Mự |
| 17 | Cậu (em trai của mẹ) | Cậu |
| 18 | Mợ (vợ em trai của mẹ) | Mự |
| 19 | Bác (chị gái của mẹ) | Dì |
| 20 | Bác (chồng chị gái của mẹ) | Dượng |
| 21 | Dì (em gái của mẹ) | Dì |
| 22 | Chú (chồng em gái của mẹ) | Dượng |
| 23 | Anh trai | Anh |
| 24 | Chị dâu (vợ của anh trai) | Chị dâu |
| 25 | Em trai | Em |
| 26 | Em dâu (vợ của em trai) | Em dâu |
| 27 | Chị gái | Chị |
| 28 | Anh rể (chồng chị gái) | Anh rể |
| 29 | Em gái | Em |
| 30 | Em rể (chồng của em gái) | Em rể |
| 31 | Con | Con |
| 32 | Con dâu (vợ của con trai) | Con dâu |
| 33 | Con rể (chồng của con gái) | Con rể |
| 34 | Cháu (con của con) | Cháu |
Question 2 (page 92 Literature textbook 8 volume 1):
Local expressions in different regions;
- Mother: má, bầm, u
- Father: ba, tía, thầy
Question 3 (page 92 Literature textbook 8 volume 1):
Grandma wraps sticky rice in banana leaves and brings it back
- Neighbor leaves to mourn for three days,
Husband and wife, a day is not enough.
- Father's siblings, including aunts, uncles, and more
In the village, they're called uncle, aunt, and so on.
And another thing: father's sister-in-law,
Called aunt even though she's not wrong
Ask who that person is,
They'll say it's the wife of father's younger brother.
Prepare the Local Curriculum, Vietnamese Language, Short 4
Question 1
Từ địa phương | Từ toàn dân |
Vô Trái Chi Kêu Ba Thẹo Giùm ….. |
Vào Quả Gì Gọi Bố Sẹo Giúp ….. |
Explore in detail the topic Explaining the adverse effects of tobacco on human life, including the use of two compound sentences to excel in studying Literature 8.
In addition to the material you've covered, prepare for upcoming lessons with the section Introduction to the Vietnamese conical hat to master your knowledge of Literature 8.
