Quảng Bình: A Coastal Gem in North Central Vietnam
Quảng Bình, formerly known as Bố Chính, Tân Bình, Lâm Bình, Tiên Bình, Tây Bình, is situated in the narrowest part of Vietnam's 'S-shaped' landmass. It shares its borders with Hà Tĩnh to the north, Quảng Trị to the south, the East Sea to the east, and Khăm Muộn province to the west, and Savannakhet province of Laos to the southwest, with the Trường Sơn range acting as a natural boundary.
The Postal Code of Quảng Bình Province consists of 5 digits.
First Digit: Identifies the Area Code
First Two Digits: Identify the Provincial Code for Quảng Bình
First Four Digits: Determine Equivalent District, County, and Administrative Unit Codes
Five Digits: Determine the Associated Code Entity

Quảng Bình Postal Code: 47000
|
Số thứ tự |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
(46) |
TỈNH QUẢNG BÌNH |
47 |
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Bình |
47000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
47001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
47002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
47003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
47004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
47005 |
|
7 |
Đảng ủy Khối cơ quan |
47009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
47010 |
|
9 |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp |
47011 |
|
10 |
Báo Quảng Bình |
47016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
47021 |
|
12 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội |
47030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
47035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
47036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
47040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
47041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
47042 |
|
18 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
47043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
47044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
47045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
47046 |
|
22 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
47047 |
|
23 |
Sở Du lịch |
47048 |
|
24 |
Công an tỉnh |
47049 |
|
25 |
Sở Nội vụ |
47051 |
|
26 |
Sở Tư pháp |
47052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
47053 |
|
28 |
Sở Giao thông vận tải |
47054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
47055 |
|
30 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
47056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
47057 |
|
32 |
Sở Xây dựng |
47058 |
|
33 |
Sở Y tế |
47060 |
|
34 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
47061 |
|
35 |
Ban Dân tộc |
47062 |
|
36 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh |
47063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh |
47064 |
|
38 |
Trường Chính trị tỉnh |
47065 |
|
39 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
47066 |
|
40 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
47067 |
|
41 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
47070 |
|
42 |
Cục Thuế |
47078 |
|
43 |
Cục Hải quan |
47079 |
|
44 |
Cục Thống kê |
47080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
47081 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
47085 |
|
47 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị |
47086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghê thuật |
47087 |
|
49 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
47088 |
|
50 |
Hội Nông dân tỉnh |
47089 |
|
51 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
47090 |
|
52 |
Tỉnh đoàn |
47091 |
|
53 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
47092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
47093 |
|
(46.1) |
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI |
471 |
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Đồng Hới |
47100 |
|
2 |
Thành ủy |
47101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47104 |
|
6 |
P. Bắc Lý |
47106 |
|
7 |
P. Đồng Phú |
47107 |
|
8 |
X. Lộc Ninh |
47108 |
|
9 |
X. Thuận Đức |
47109 |
|
10 |
P. Đồng Sơn |
47110 |
|
11 |
P. Bắc Nghĩa |
47111 |
|
12 |
X. Nghĩa Ninh |
47112 |
|
13 |
X. Đức Ninh |
47113 |
|
14 |
P. Nam Lý |
47114 |
|
15 |
P. Đức Ninh Đông |
47115 |
|
16 |
P. Phú Hải |
47116 |
|
17 |
P. Hải Đình |
47117 |
|
18 |
P. Đồng Mỹ |
47118 |
|
19 |
P. Hải Thành |
47119 |
|
20 |
X. Quang Phú |
47120 |
|
21 |
X. Bảo Ninh |
47121 |
|
22 |
BCP. Đồng Hới |
47150 |
|
23 |
BC. Bắc Lý 1 |
47151 |
|
24 |
BC. Bắc Lý 2 |
47152 |
|
25 |
BC. Đại Học Quảng Bình |
47153 |
|
26 |
BC. Lộc Đại |
47154 |
|
27 |
BC. Cộn |
47155 |
|
28 |
BC. Thuận Lý |
47156 |
|
29 |
BC. Hệ 1 Quảng Bình |
47199 |
|
(47.2) |
HUYỆN BỐ TRẠCH |
472 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bố Trạch |
47200 |
|
2 |
Huyện ủy |
47201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47204 |
|
6 |
TT. Hoàn Lão |
47206 |
|
7 |
X. Trung Trạch |
47207 |
|
8 |
X. Đồng Trạch |
47208 |
|
9 |
X. Đức Trạch |
47209 |
|
10 |
P. Hải Trạch |
47210 |
|
11 |
X. Thanh Trạch |
47211 |
|
12 |
X. Bắc Trạch |
47212 |
|
13 |
X. Mỹ Trạch |
47213 |
|
14 |
X. Hạ Trạch |
47214 |
|
15 |
X. Cự Nẫm |
47215 |
|
16 |
X. Sơn Lộc |
47216 |
|
17 |
X. Phú Trạch |
47217 |
|
18 |
X. Vạn Trạch |
47218 |
|
19 |
X. Hoàn Trạch |
47219 |
|
20 |
X. Đại Trạch |
47220 |
|
21 |
X. Nhân Trạch |
47221 |
|
22 |
X. Lý Trạch |
47222 |
|
23 |
X. Nam Trạch |
47223 |
|
24 |
X. Hòa Trạch |
47224 |
|
25 |
X. Tây Trạch |
47225 |
|
26 |
X. Liên Trạch |
47226 |
|
27 |
X. Lâm Trạch |
47227 |
|
28 |
X. Xuân Trạch |
47228 |
|
29 |
X. Phúc Trạch |
47229 |
|
30 |
X. Thượng Trạch |
47230 |
|
31 |
X. Tân Trạch |
47231 |
|
32 |
X. Sơn Trạch |
47232 |
|
33 |
X. Hưng Trạch |
47233 |
|
34 |
X. Phú Định |
47234 |
|
35 |
TT. Nông Trường Việt Trung |
47235 |
|
36 |
BCP. Bố Trạch |
47250 |
|
37 |
BC. Lý Hòa |
47251 |
|
38 |
BC. Thanh Khê |
47252 |
|
39 |
BC. Nam Gianh |
47253 |
|
40 |
BC. Thọ Lộc |
47254 |
|
41 |
BC. Chánh Hòa |
47255 |
|
42 |
BC. Troóc |
47256 |
|
43 |
BC. Phong Nha |
47257 |
|
44 |
BC. Phú Quý |
47258 |
|
(47.3) |
THỊ XÃ BA ĐỒN |
473 |
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Ba Đồn |
47300 |
|
2 |
Thị ủy |
47301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47304 |
|
6 |
P. Ba Đồn |
47306 |
|
7 |
P. Quảng Thọ |
47307 |
|
8 |
P. Quảng Long |
47308 |
|
9 |
P. Quảng Phong |
47309 |
|
10 |
P. Quảng Thuận |
47310 |
|
11 |
P. Quảng Phúc |
47311 |
|
12 |
X. Quảng Văn |
47312 |
|
13 |
X. Quảng Lộc |
47313 |
|
14 |
X. Quảng Hải |
47314 |
|
15 |
X. Quảng Tân |
47315 |
|
16 |
X. Quảng Trung |
47316 |
|
17 |
X. Quảng Tiên |
47317 |
|
18 |
X. Quảng Sơn |
47318 |
|
19 |
X. Quảng Thủy |
47319 |
|
20 |
X. Quảng Hòa |
47320 |
|
21 |
X. Quảng Minh |
47321 |
|
22 |
BCP. Ba Đồn |
47350 |
|
23 |
BC. Chợ Sãi |
47351 |
|
24 |
BC. Hòa Ninh |
47352 |
|
25 |
BC. Quảng Thọ |
47353 |
|
(46.4) |
HUYỆN QUẢNG TRẠCH |
474 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quảng Trạch |
47400 |
|
2 |
Huyện ủy |
47401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47404 |
|
6 |
X. Quảng Phương |
47406 |
|
7 |
X. Quảng Xuân |
47407 |
|
8 |
X. Quảng Hưng |
47408 |
|
9 |
X. Quảng Tiến |
47409 |
|
10 |
X. Quảng Tùng |
47410 |
|
11 |
X. Cảnh Dương |
47411 |
|
12 |
X. Quảng Phú |
47412 |
|
13 |
X. Quảng Đông |
47413 |
|
14 |
X. Quảng Kim |
47414 |
|
15 |
X. Quảng Hợp |
47415 |
|
16 |
X. Quảng Châu |
47416 |
|
17 |
X. Quảng Lưu |
47417 |
|
18 |
X. Quảng Thạch |
47418 |
|
19 |
X. Cảnh Hóa |
47419 |
|
20 |
X. Quảng Liên |
47420 |
|
21 |
X. Phù Hóa |
47421 |
|
22 |
X. Quảng Trường |
47422 |
|
23 |
X. Quảng Thanh |
47423 |
|
24 |
BCP. Quảng Trạch |
47450 |
|
25 |
BC. Ngọa Cương |
47451 |
|
26 |
BC. Roòn |
47452 |
|
(46.5) |
HUYỆN TUYÊN HÓA |
475 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tuyên Hóa |
47500 |
|
2 |
Huyện ủy |
47501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47504 |
|
6 |
TT. Đồng Lê |
47506 |
|
7 |
X. Thuận Hóa |
47507 |
|
8 |
X. Kim Hóa |
47508 |
|
9 |
X. Hương Hóa |
47509 |
|
10 |
X. Thanh Hóa |
47510 |
|
11 |
X. Lâm Hóa |
47511 |
|
12 |
X. Thanh Thạch |
47512 |
|
13 |
X. Lê Hóa |
47513 |
|
14 |
X. Đồng Hóa |
47514 |
|
15 |
X. Sơn Hóa |
47515 |
|
16 |
X. Thạch Hóa |
47516 |
|
17 |
X. Nam Hóa |
47517 |
|
18 |
X. Đức Hóa |
47518 |
|
19 |
X. Phong Hóa |
47519 |
|
20 |
X. Cao Quảng |
47520 |
|
21 |
X. Châu Hóa |
47521 |
|
22 |
X. Mai Hóa |
47522 |
|
23 |
X. Ngư Hóa |
47523 |
|
24 |
X. Tiến Hóa |
47524 |
|
25 |
X. Văn Hóa |
47525 |
|
26 |
BCP. Tuyên Hóa |
47550 |
|
27 |
BC. Tân Ấp |
47551 |
|
28 |
BC. Chợ Gát |
47552 |
|
29 |
BC. Minh Cám |
47553 |
|
30 |
BC. Chợ Cuồi |
47554 |
|
(46.6) |
HUYỆN MINH HÓA |
476 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Minh Hóa |
47600 |
|
2 |
Huyện ủy |
47601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47604 |
|
6 |
TT. Quy Đạt |
47606 |
|
7 |
X. Yên Hóa |
47607 |
|
8 |
X. Xuân Hóa |
47608 |
|
9 |
X. Hng Hóa |
47609 |
|
10 |
X. Hóa Phúc |
47610 |
|
11 |
X. Hóa Thanh |
47611 |
|
12 |
X. Trọng Hóa |
47612 |
|
13 |
X. Dân Hóa |
47613 |
|
14 |
X. Hóa Tiến |
47614 |
|
15 |
X. Hóa Hợp |
47615 |
|
16 |
X. Hóa Sơn |
47616 |
|
17 |
X. Quy Hóa |
47617 |
|
18 |
X. Tân Hóa |
47618 |
|
19 |
X. Minh Hóa |
47619 |
|
20 |
X. Trung Hóa |
47620 |
|
21 |
X. Thượng Hóa |
47621 |
|
22 |
BCP. Minh Hóa |
47650 |
|
23 |
BC. Cha Lo |
47651 |
|
(46.7) |
HUYỆN QUẢNG NINH |
477 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quảng Ninh |
47700 |
|
2 |
Huyện ủy |
47701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47704 |
|
6 |
TT. Quán Hàu |
47706 |
|
7 |
X. Lương Ninh |
47707 |
|
8 |
X. Vĩnh Ninh |
47708 |
|
9 |
X. Hàm Ninh |
47709 |
|
10 |
X. Hiền Ninh |
47710 |
|
11 |
X. Xuân Ninh |
47711 |
|
12 |
X. An Ninh |
47712 |
|
13 |
X. Tân Ninh |
47713 |
|
14 |
X. Duy Ninh |
47714 |
|
15 |
X. Võ Ninh |
47715 |
|
16 |
X. Gia Ninh |
47716 |
|
17 |
X. Hải Ninh |
47717 |
|
18 |
X. Vạn Ninh |
47718 |
|
19 |
X. Trường Xuân |
47719 |
|
20 |
X. Trường Sơn |
47720 |
|
21 |
BCP. Quảng Ninh |
47750 |
|
22 |
BC. Cổ Hiền |
47751 |
|
23 |
BC. Dinh Mười |
47752 |
|
(46.8) |
HUYỆN LỆ THỦY |
478 |
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lệ Thủy |
47800 |
|
2 |
Huyện ủy |
47801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
47802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
47803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
47804 |
|
6 |
TT. Kiến Giang |
47806 |
|
7 |
X. Cam Thủy |
47807 |
|
8 |
X. Ngư Thủy Bắc |
47808 |
|
9 |
X. Thanh Thủy |
47809 |
|
10 |
X. Hổng Thủy |
47810 |
|
11 |
X. Hoa Thủy |
47811 |
|
12 |
X. Lộc Thủy |
47812 |
|
13 |
X. Phong Thủy |
47813 |
|
14 |
X. An Thủy |
47814 |
|
15 |
X. Liên Thủy |
47815 |
|
16 |
X. Xuân Thủy |
47816 |
|
17 |
X. Hưng Thủy |
47817 |
|
18 |
X. Ngư Thủy Trung |
47818 |
|
19 |
X. Ngư Thủy Nam |
47819 |
|
20 |
X. Sen Thủy |
47820 |
|
21 |
X. Tân Thủy |
47821 |
|
22 |
X. Dương Thủy |
47822 |
|
23 |
X. Mỹ Thủy |
47823 |
|
24 |
X. Mai Thủy |
47824 |
|
25 |
X. Phú Thủy |
47825 |
|
26 |
X. Sơn Thủy |
47826 |
|
27 |
TT. Nông Trường Lệ Ninh |
47827 |
|
28 |
X. Ngân Thủy |
47828 |
|
29 |
X. Trường Thủy |
47829 |
|
30 |
X. Văn Thủy |
47830 |
|
31 |
X. Thái Thủy |
47831 |
|
32 |
X. Kim Thủy |
47832 |
|
33 |
X. Lâm Thủy |
47833 |
|
34 |
BCP. Lệ Thủy |
47850 |
|
35 |
BC. Chợ Chè |
47851 |
|
36 |
BC. Chợ Cưỡi |
47852 |
|
37 |
BC. Chợ Mai |
47853 |
|
38 |
BC. Chợ Trạm |
47854 |
|
39 |
BC. Mỹ Đức |
47855 |
|
40 |
BC. Sen Thủy |
47856 |
Guide on How to Write Postal Codes When Sending Mail, Parcels to Quảng Bình

- The addresses of postal service users (senders and recipients) must be clearly indicated on postal items (envelopes, parcels) or related publications, documents.
- The postal code is an indispensable element in the addresses of postal service users (senders and recipients), written following the province/city name and separated from the province/city name by at least 01 blank character.
- The postal code must be printed or handwritten clearly, legibly.
For postal items with a dedicated box for the postal code in the sender's and recipient's address section, clearly write the postal code, with each box containing only one digit, and the digits must be written clearly, legibly, without deletion.
Template 1: Postal Item without a Dedicated Box for Postal Code

Template 2: Postal Item with a Dedicated Box for Postal Code

