
Lần trước, chúng tôi đã khám phá 100 động từ đầu tiên. Các bạn đã học thuộc chưa? Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục với 100 động từ phổ biến tiếp theo, cùng học ngay nào!
200 ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH - PHẦN 2
100. Cause /kɑz/ gây ra
101. Pass /pæs/ vượt qua
102. Lie /laɪ/ nói dối
103. Accept /ækˈsɛpt/ chấp nhận
104. Watch /wɑʧ/ quan sát
105. Raise /reɪz/ nâng cao
106. Base /beɪs/ căn cứ
107. Apply /əˈplaɪ/ áp dụng
108. Break /breɪk/ phá vỡ
109. Explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
110. Learn /lɜrn/ học
111. Increase /ˈɪnˌkris/ tăng
112. Cover /ˈkʌvər/ che phủ
113. Grow /groʊ/ phát triển
114. Claim /kleɪm/ tuyên bố
115. Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
116. Support /səˈpɔrt/ ủng hộ
117. Cut /kʌt/ cắt
118. Form /fɔrm/ hình thành
119. Stay /steɪ/ ở lại
120. Contain /kənˈteɪn/ chứa
121. Reduce /rəˈdus/ giảm
122. Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập
123. Join /ʤɔɪn/ tham gia
124. Wish /wɪʃ/ mong
125. Achieve /əˈʧiv/ đạt được
126. Seek /sik/ tìm kiếm
127. Choose /ʧuz/ lựa chọn
128. Deal /dil/ giao dịch
129. Face /feɪs/ đối mặt
130. Fail /feɪl/ thất bại
131. Serve /sɜrv/ phục vụ
132. End /ɛnd/ kết thúc
133. Kill /kɪl/ giết
134. Occur /əˈkɜr/ xảy ra
135. Drive /draɪv/ lái xe
136. Represent /ˌrɛprəˈzɛnt/ đại diện
137. Rise /raɪz/ tăng
138. Discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
139. Love /lʌv/ yêu
140. Pick /pɪk/ chọn
141. Place /pleɪs/ đặt
142. Argue /ˈɑrgju/ tranh luận
143. Prove /pruv/ chứng minh
144. Wear /wɛr/ mặc
145. Catch /kæʧ/ bắt
146. Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức
147. Eat /it/ ăn
148. Introduce /ˌɪntrəˈdus/ giới thiệu
149. Enter /ˈɛntər/ nhập
150. Present /ˈprɛzənt/ trình bày
151. Arrive /əˈraɪv/ đến
152. Ensure /ɛnˈʃʊr/ đảm bảo
153. Point /pɔɪnt/ chỉ ra
154. Plan /plæn/ kế hoạch
155. Pull /pʊl/ kéo
156. Refer /rəˈfɜr/ tham khảo
157. Act /ækt/ hành động
158. Relate /rɪˈleɪt/ liên quan
159. Affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng
160. Close /kloʊs/ đóng lại
161. Identify /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ nhận diện
162. Manage /ˈmænəʤ/ quản lý
163. Thank /θæŋk/ cảm ơn
164. Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
165. Announce /əˈnaʊns/ thông báo
166. Obtain /əbˈteɪn/ đạt được
167. Note /noʊt/ ghi chú
168. Forget /fərˈgɛt/ quên
169. Indicate /ˈɪndəˌkeɪt/ cho biết
170. Wonder /ˈwʌndər/ tò mò
171. Maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
172. Publish /ˈpʌblɪʃ/ công bố
173. Suffer /ˈsʌfər/ chịu đựng
174. Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
175. Express /ɪkˈsprɛs/ diễn đạt
176. Suppose /səˈpoʊz/ giả định
177. Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
178. Determine /dəˈtɜrmən/ quyết định
179. Design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
180. Listen /ˈlɪsən/ lắng nghe
181. Save /seɪv/ tiết kiệm
182. Tend /tɛnd/ chăm sóc
183. Treat /trit/ đối xử
184. Control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
185. Share /ʃɛr/ chia sẻ
186. Remove /riˈmuv/ loại bỏ
187. Throw /θroʊ/ ném
188. Visit /ˈvɪzət/ thăm
189. Exist /ɪgˈzɪst/ tồn tại
190. Encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khích lệ
191. Force /fɔrs/ ép buộc
192. Reflect /rəˈflɛkt/ phản ánh
193. Admin /admin/ quản trị
194. Assume /əˈsum/ giả sử
195. Smile /smaɪl/ cười
196. Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị
197. Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế
198. Fill /fɪl/ điền vào
199. Improve /ɪmˈpruv/ cải thiện
200. Mention /ˈmɛnʃən/ đề cập
101. Pass /pæs/ vượt qua
102. Lie /laɪ/ nói dối
103. Accept /ækˈsɛpt/ chấp nhận
104. Watch /wɑʧ/ quan sát
105. Raise /reɪz/ nâng cao
106. Base /beɪs/ căn cứ
107. Apply /əˈplaɪ/ áp dụng
108. Break /breɪk/ phá vỡ
109. Explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
110. Learn /lɜrn/ học
111. Increase /ˈɪnˌkris/ tăng
112. Cover /ˈkʌvər/ che phủ
113. Grow /groʊ/ phát triển
114. Claim /kleɪm/ tuyên bố
115. Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
116. Support /səˈpɔrt/ ủng hộ
117. Cut /kʌt/ cắt
118. Form /fɔrm/ hình thành
119. Stay /steɪ/ ở lại
120. Contain /kənˈteɪn/ chứa
121. Reduce /rəˈdus/ giảm
122. Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập
123. Join /ʤɔɪn/ tham gia
124. Wish /wɪʃ/ mong
125. Achieve /əˈʧiv/ đạt được
126. Seek /sik/ tìm kiếm
127. Choose /ʧuz/ lựa chọn
128. Deal /dil/ giao dịch
129. Face /feɪs/ đối mặt
130. Fail /feɪl/ thất bại
131. Serve /sɜrv/ phục vụ
132. End /ɛnd/ kết thúc
133. Kill /kɪl/ giết
134. Occur /əˈkɜr/ xảy ra
135. Drive /draɪv/ lái xe
136. Represent /ˌrɛprəˈzɛnt/ đại diện
137. Rise /raɪz/ tăng
138. Discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
139. Love /lʌv/ yêu
140. Pick /pɪk/ chọn
141. Place /pleɪs/ đặt
142. Argue /ˈɑrgju/ tranh luận
143. Prove /pruv/ chứng minh
144. Wear /wɛr/ mặc
145. Catch /kæʧ/ bắt
146. Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức
147. Eat /it/ ăn
148. Introduce /ˌɪntrəˈdus/ giới thiệu
149. Enter /ˈɛntər/ nhập
150. Present /ˈprɛzənt/ trình bày
151. Arrive /əˈraɪv/ đến
152. Ensure /ɛnˈʃʊr/ đảm bảo
153. Point /pɔɪnt/ chỉ ra
154. Plan /plæn/ kế hoạch
155. Pull /pʊl/ kéo
156. Refer /rəˈfɜr/ tham khảo
157. Act /ækt/ hành động
158. Relate /rɪˈleɪt/ liên quan
159. Affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng
160. Close /kloʊs/ đóng lại
161. Identify /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ nhận diện
162. Manage /ˈmænəʤ/ quản lý
163. Thank /θæŋk/ cảm ơn
164. Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
165. Announce /əˈnaʊns/ thông báo
166. Obtain /əbˈteɪn/ đạt được
167. Note /noʊt/ ghi chú
168. Forget /fərˈgɛt/ quên
169. Indicate /ˈɪndəˌkeɪt/ cho biết
170. Wonder /ˈwʌndər/ tò mò
171. Maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
172. Publish /ˈpʌblɪʃ/ công bố
173. Suffer /ˈsʌfər/ chịu đựng
174. Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
175. Express /ɪkˈsprɛs/ diễn đạt
176. Suppose /səˈpoʊz/ giả định
177. Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
178. Determine /dəˈtɜrmən/ quyết định
179. Design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
180. Listen /ˈlɪsən/ lắng nghe
181. Save /seɪv/ tiết kiệm
182. Tend /tɛnd/ chăm sóc
183. Treat /trit/ đối xử
184. Control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
185. Share /ʃɛr/ chia sẻ
186. Remove /riˈmuv/ loại bỏ
187. Throw /θroʊ/ ném
188. Visit /ˈvɪzət/ thăm
189. Exist /ɪgˈzɪst/ tồn tại
190. Encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khích lệ
191. Force /fɔrs/ ép buộc
192. Reflect /rəˈflɛkt/ phản ánh
193. Admin /admin/ quản trị
194. Assume /əˈsum/ giả sử
195. Smile /smaɪl/ cười
196. Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị
197. Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế
198. Fill /fɪl/ điền vào
199. Improve /ɪmˈpruv/ cải thiện
200. Mention /ˈmɛnʃən/ đề cập
Reference: dichthuatvanphuc
