
Tổng hợp 50 từ tượng hình tiếng Hàn thông dụng
1. 갈팡질팡: Lần lượt
2. 방긋방긋: Mỉm cười, tươi cười
3. Rưng rưng ngấn lệ, nhỏ nước mắt: Cảm xúc nghẹn ngào
4. Thập thò, thò thụt: Đi lại nôn nóng
5. Khiêm nhường: Làm mọi điều với sự khiêm nhường
6. Từng li từng tí, gầy tong teo, gầy nhom: Chạm mạch sự khô ráo
7. Cúi lên cúi xuống: Nhấn mạnh sự kiên nhẫn
8. Chật kín: Đông đúc, sát nút, chật kín
9. Đột nhiên: Bất ngờ, đột ngột, bất thình lình
10. Từ từ: Dần dần, từng bước một
11. Lồi lõm: Gồ ghề, lồi lõm
12. Rải rác: Thưa thớt, lác đác, hiu quạnh
13. Rõ ràng, không thiếu thứ nào
14. Chầm chậm, cách ra, thưa ra, dãn ra
15. Lưng chừng, lững lờ, ngập ngừng
16. Nhanh nhẹn, mau lẹ
17. Ồn ào
18. Thình lình, đột ngột
19. Ùng ục, sôi ùng ục
20. Thình lình, đột ngột, thiếu suy nghĩ
21. Nhẹ nhàng, từ từ, rón rén
22. Lặng lẽ, bí mật
23. Nhẹ nhàng, khoan thai
24. Liên tục, tiếp nối nhau
25. Nhè nhẹ, nhẹ nhàng
26. Vững chãi, vững chắc, sải từng bước dài
27. Vặt vãnh, nhỏ nhặt, linh tinh
28. Bồn chồn, rạo rực, không yên
29. Hết sức, hết mình
30. Hồi hộp, căng thẳng
31. Vội vàng, thấp thỏm, không an tâm
32. Lốm đốm, loang lổ
Sặc sỡ và phức tạp: Màu sắc rực rỡ, mơ hồ và lộn xộn
Từ từ một cách khập khiễng: Chậm rãi, lơ lửng, lẫn lộn
Đi đi lại lại: Mờ mịt, không rõ ràng, lác đác
Hòa hợp và thân thiện: Hòa thuận, gắn bó, thân mật
Cãi nhau về sự đúng sai: Tranh cãi, tranh luận, tranh chấp
Lồi lõm và vòng xoắn: Sự không đồng đều
Không đều nhau, lắc lư như sóng nước: Sự nhấp nhô
Lắc lư như sóng nước: Sự nhấp nhô
Nói lắp bắp và ngập ngừng: Sự nói chậm rãi, ngập ngừng và thất thường
Giật mình và hoảng sợ: Sự hoảng sợ
Lủng lẳng và lủng lẳng: Sự lỏng lẻo và không chắc chắn
Từng nếp và từng gấp: Cẩn thận từng bước
Lầm bầm và lè nhè: Lẩm bẩm, lè nhè
Cãi nhau: Sự tranh cãi
Tâng tâng: Nhảy nhót, hồ hởi
Hoan hỉ và vui vẻ: Sự vui vẻ và không kiềm chế
Tê tê và bồi hồi: Cảm giác sự hồi hộp và hồi hộp
Tươi tắn và bóng nhoáng: Sự tươi tắn, rạng rỡ và lung linh
Trên đây là 50 từ tượng hình tiếng Hàn được sưu tập bởi Mytour.
