| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 1 |
|---|---|
| Thế kỷ: |
|
| Thập niên: |
|
| Năm: |
|
Năm 536 bắt đầu vào ngày Thứ Ba theo lịch Julius và là một năm nhuận.
Năm 2018, nhà sử học Michael McCormick đánh giá năm 536 là năm 'tồi tệ nhất' để sống do những hiện tượng thời tiết cực đoan từ đầu năm, làm giảm nhiệt độ trung bình ở châu Âu và Trung Quốc, gây hại cho mùa màng, giảm năng suất cây trồng và dẫn đến đói kém kéo dài hơn một năm. Các nhà nghiên cứu cũng ghi nhận những sự kiện thời tiết bất thường trong năm, bao gồm sương mù bí ẩn có thể liên quan đến sự phun trào của núi lửa.
Chủ đề
Mùa đông núi lửa năm 536
Ngày sinh
| Lịch Gregory | 536 DXXXVI |
| Ab urbe condita | 1289 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Assyria | 5286 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 592–593 |
| - Shaka Samvat | 458–459 |
| - Kali Yuga | 3637–3638 |
| Lịch Bahá’í | −1308 – −1307 |
| Lịch Bengal | −57 |
| Lịch Berber | 1486 |
| Can Chi | Ất Mão (乙卯年) 3232 hoặc 3172 — đến — Bính Thìn (丙辰年) 3233 hoặc 3173 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 252–253 |
| Lịch Dân Quốc | 1376 trước Dân Quốc 民前1376年 |
| Lịch Do Thái | 4296–4297 |
| Lịch Đông La Mã | 6044–6045 |
| Lịch Ethiopia | 528–529 |
| Lịch Holocen | 10536 |
| Lịch Hồi giáo | 89 BH – 88 BH |
| Lịch Igbo | −464 – −463 |
| Lịch Iran | 86 BP – 85 BP |
| Lịch Julius | 536 DXXXVI |
| Lịch Myanma | −102 |
| Lịch Nhật Bản | N/A |
| Phật lịch | 1080 |
| Dương lịch Thái | 1079 |
| Lịch Triều Tiên | 2869 |
