- Để biết thêm ý nghĩa khác, xem Lux (định hướng).
Lux (viết tắt: lx) là đơn vị đo độ rọi trong hệ SI. Được dùng trong quang học để đo cường độ ánh sáng nhận được. Đây là một đơn vị dẫn xuất trong SI, có nghĩa là nó được xác định từ các đơn vị 'cơ bản' khác. Cụ thể, độ rọi được tính bằng quang thông trên diện tích:
- 1 lx = 1 lm/m²
Đơn vị đo quang thông trong hệ SI, lumen, cũng là một đơn vị dẫn xuất nên:
- 1 lx = 1 cd sr / m²
Định Nghĩa
1 lux là độ rọi của một bề mặt có diện tích 1 mét vuông với thông lượng chiếu sáng là 1 lumen.
Các Ước Số và Bội Số Trong SI
Tiền Tố Kết Hợp Với Đơn Vị Lux
| Tiền tố | Kết hợp với đơn vị lux | Giá trị | Cách đọc bội sô |
|---|---|---|---|
| Y | Ylx | 1 × 10 lx | Yôtalux |
| Z | Zlx | 1 × 10 lx | Zêtalux |
| E | Elx | 1 × 10 lx | Êxalux |
| P | Plx | 1 × 10 lx | Pêtalux |
| T | Tlx | 1 × 10 lx | Têralux |
| G | Glx | 1 × 10 lx | Gigalux |
| M | Mlx | 1 × 10 lx | Mêgalux |
| k | klx | 1 × 10 lx | kilôlux |
| h | hlx | 1 × 10 lx | héctôlux |
| da | dalx | 1 × 10 lx | đêcalux |
| Tiền tố | Kết hợp với đơn vị lux | Giá trị | Cách đọc ước sô |
|---|---|---|---|
| d | dlx | 1 × 10 lx | đêxilux |
| c | clx | 1 × 10 lx | xentilux |
| m | mlx | 1 × 10 lx | mililux |
| μ | μlx | 1 × 10 lx | micrôlux |
| n | nlx | 1 × 10 lx | nanôlux |
| p | plx | 1 × 10 lx | picôlux |
| f | flx | 1 × 10 lx | femtôlux |
| a | alx | 1 × 10 lx | atôlux |
| z | zlx | 1 × 10 lx | zeptôlux |
| y | ylx | 1 × 10 lx | yóctôlux |
Bảng Chuyển Đổi Giá Trị Giữa Các Ước Số và Bội Số
| Các bội số-ước số | Ylx | Zlx | Elx | Plx | Tlx | Glx | Mlx | klx | hlx | dalx | lx | dlx | clx | mlx | μlx | nlx | plx | flx | alx | zlx | ylx |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ylx | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Zlx | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Elx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Plx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Tlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Glx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 Mlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 klx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 26 | 1 × 10 |
| 1 hlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 dalx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 lx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 dlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 clx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 mlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 μlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 nlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 plx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 flx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 alx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 | 1 × 10 |
| 1 zlx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 | 1 × 10 |
| 1 ylx | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 × 10 | 1 |
Giải Thích
Nó tương đương với 1 lumen trên m².
- Ánh sáng Mặt Trời trung bình trong ngày dao động từ 32.000 (32 klx) đến 100.000 lux (100 klx)
- Các trường quay truyền hình được chiếu sáng khoảng 1.000 lux (1 klx)
- Văn phòng sáng sủa có độ rọi khoảng 400 lux
- Vào lúc hoàng hôn và bình minh, ánh sáng ngoài trời cũng khoảng 400 lux (nếu trời trong xanh).
- Ánh sáng từ Mặt Trăng có độ rọi khoảng 1 lux
- Ánh sáng từ các ngôi sao có độ rọi khoảng 0,00005 lux (= 50 μlx)
Chú ý: Unicode có ký hiệu cho 'lx': (㏓), nhưng chỉ là mã kế thừa cho các trang mã cũ trong một số ngôn ngữ châu Á, không nên sử dụng trong bất kỳ ngôn ngữ nào hiện nay.
Lux và Lumen
Sự khác biệt giữa lux và lumen là lux được tính dựa trên diện tích mà thông lượng ánh sáng bao phủ. Ví dụ, 1.000 lumen tập trung trong diện tích 1 m² sẽ tạo ra độ rọi 1.000 lux. Ngược lại, nếu 1.000 lumen này trải rộng trên diện tích 10 m², độ rọi sẽ giảm còn 100 lux.
Để đạt độ rọi 500 lux trong nhà bếp, có thể sử dụng một đèn huỳnh quang cố định có công suất 12.000 lumen. Để chiếu sáng một sàn xí nghiệp có diện tích lớn hơn hàng chục hoặc hàng trăm lần nhà bếp, cần sử dụng hàng chục hoặc hàng trăm đèn tương tự. Vì vậy, để chiếu sáng một diện tích lớn mà giữ nguyên độ rọi, cần có nhiều lumen hơn.
Quan Hệ Giữa Độ Rọi và Công Suất
Độ rọi không phải là thước đo trực tiếp của năng lượng ánh sáng mà là cảm nhận của mắt người. Do đó, hệ số chuyển đổi thay đổi theo bước sóng hoặc nhiệt độ màu của ánh sáng. Tại bước sóng 555 nm, trung tâm của quang phổ, 1 lux tương đương với 1,46 mW/m².
Các Đơn Vị Trắc Quang Trong SI
| Các đơn vị trắc quang trong SI edit | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đại lượng | Ký hiệu | Đơn vị SI | Viết tắt | Ghi chú |
| Năng lượng chiếu sáng | Qv | lumen giây | lm·s | đơn vị này đôi khi được gọi là Talbot |
| Thông lượng chiếu sáng | F | lumen (= cd·sr) | lm | còn gọi là công suất chiếu sáng |
| Cường độ chiếu sáng | Iv | candela (= lm/sr) | cd | |
| Độ chói | Lv | candela / m | cd/m | còn gọi là độ sáng |
| Độ rọi | Ev | lux (= lm/m) | lx | Được sử dụng cho ánh sáng tới trên bề mặt |
| Độ phát sáng | Mv | lux (= lm/m) | lx | Được sử dụng cho ánh sáng phát ra từ bề mặt |
| Hệ số chiếu sáng | lumen / watt | lm/W | Tỷ số của thông lượng chiếu sáng với thông lượng bức xạ, tối đa có thể bằng 683 | |
Các Đơn Vị Độ Rọi Phi-SI
- Phút Nến
- Phốt (=10 klx)
- Nox (=1 mlx)
