Giải phương pháp Tiết 3 - Ôn lại cuối kỳ 1 trang 173 Tiếng Việt 5 tập 1
Bài 1
Luyện đọc và thuộc lòng kiến thức
Phân tích chi tiết:
Đọc lại các bài tập và thuộc lòng các bài trong kỳ 1
Trong quá trình đọc: Chú ý đến cách đọc phù hợp với nội dung của đoạn văn; điều chỉnh tốc độ đọc phù hợp và ngắt giọng đúng chỗ để truyền đạt ý nghĩa câu văn, đoạn văn.
Bài 2
Điền vào bảng những từ vựng mà bạn đã biết.
TỔNG QUAN VỀ TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN MÔI TRƯỜNG
| Sinh quyển (môi trường động, thực vật) | Thủy quyển (môi trường nước) | Khí quyển (môi trường không khí) | |
| Các sự vật trong môi trường | M. rừng, ..... | M. sông, ..... | M. bầu trời, ...... |
| Những hành động bảo vệ môi trường | M. trồng rừng, ... | M. giữ sạch nguồn nước,.... | M. lọc khói công nghiệp, .... |
Phương pháp giải:
Hãy nhớ lại các từ vựng liên quan đến môi trường để điền vào chỗ trống một cách thích hợp.
Lời giải chi tiết:
TỔNG QUAN VỀ TỪ VỰNG CỦA MÔI TRƯỜNG
| Sinh quyển (môi trường động, thực vật) | Thủy quyển (môi trường nước) | Khí quyển (môi trường không khí) | |
| Các sự vật trong môi trường | Rừng, người, hổ, gấu, khỉ, dê, bò, lợn, gà, chim chóc, cây gụ, sến, cam, xoài, sầu riêng, măng cụt, rau cải, cỏ tranh... | Sông, hồ, ao, suối, biển, đại dương, kênh, mương, khe, thác... | Mây, trời, vũ trụ, không khí, ánh sáng, khí hậu, thời tiết, gió, nắng... |
| Những hành động bảo vệ môi trường | Không đánh bắt hải sản bằng điện, chất nổ; không khai thác rừng bừa bãi; phủ xanh đồi trọc; trồng rừng ngập mặn; trồng cây gây rừng... | Tạo nguồn nước sạch, đào giếng; xây dựng nhà máy lọc nước; xử lí tốt nước thải ở các khu công nghiệp... | Thiết kế kĩ thuật hệ thống ống khói các nhà máy; xử lí rác thải thường xuyên; không sử dụng phung phí nguồn nhiên liệu. |
