Phiếu Bài Tập Ôn ở Nhà Tiếng Anh Lớp 5
Bài 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
chọn, thực hiện, nhiều, sẽ, làm
1. Sau giờ học, anh ta thường làm gì?
2. Trong ngôi nhà mơ của bạn sẽ có gì? Sẽ có một robot. Tôi sẽ sử dụng nó để làm ......... công việc nhà.
3. Mất bao lâu để đi đến đó bằng tàu hỏa? Hai giờ.
4. Quốc gia của bạn có bao nhiêu mùa?
Bài 2: Sắp xếp từ theo đúng thứ tự.
1. Sẽ/ ở/ nông thôn/ tôi/ là.
.................................................................
2. tới/ Đảo Phú Quốc/ đi/ Tôi.
.................................................................
3. ngày mai/ làm gì/ bạn/ sẽ/ ?
.................................................................
4. nghỉ lễ/ bạn/ đi/ ở/ đâu/ trên/ ?
.................................................................
5. mẹ/ làm gì/ mẹ/ của bạn/ ?/
.................................................................
Bài 3. Viết câu hỏi cho từ được gạch chân.
1. Nga muốn trở thành ca sĩ.
_______________________________________
2. Tôi thường đi ngủ lúc 10.00 giờ tối.
_______________________________________
3. Cha tôi làm việc trong một nhà máy.
______________________________________
4. Chúng tôi đã tham gia Festival trường học hôm qua.
___________________________________
5. Anh ấy thường chơi với con cái của mình vào buổi tối.
_______________________________________
* Đáp án:
Bài 1. Điền vào chỗ trống một từ được cung cấp
1 - does; 2 - will - do; 3 - take; 4 - many;
Bài 2: Sắp xếp từ theo đúng thứ tự.
1 - Tôi sẽ ở ở nông thôn.
2 - Tôi đã đi đến đảo Phú Quốc.
3 - Ngày mai bạn sẽ làm gì?
4 - Bạn đã đi đâu trong kì nghỉ?
5 - Mẹ bạn làm nghề gì?
Bài 3. Viết câu hỏi cho từ được gạch chân.
1 - Nga muốn trở thành cái gì?
2 - Bạn làm gì lúc 10.00 giờ tối?
3 - Bố bạn làm việc ở đâu?
4 - Bạn ở đâu ngày hôm qua?
5 - Anh ấy thường chơi với ai vào buổi tối?
Sau khi hoàn thiện bài tập trong Phiếu bài tập ôn ở nhà môn Tiếng Anh lớp 5, các em có thể rèn luyện thêm cho kĩ năng làm bài môn Tiếng Anh qua hệ thống Bài tập ôn ở nhà môn Tiếng Anh lớp 5 có đáp án mà Mytour đã tuyển chọn và đăng tải.
