Dưới đây là bảng giá lăn bánh của 4 mẫu xe VinFast: Fadil, Lux A, Lux SA và President, dự kiến sẽ có nhiều biến động khi bước sang năm 2021.
1. VinFast Fadil: Giá lăn bánh từ 368 - 455 triệu đồng
VinFast Fadil được biết đến là mẫu xe bán chạy nhất trong phân khúc hạng A, đối đầu với Kia Morning, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo...

VinFast đã đưa ra nhiều chính sách bán hàng thuận lợi, phù hợp với khả năng tài chính của người mua. Mới đây, VinFast áp dụng chính sách ưu đãi cho khách hàng đặt cọc VinFast Fadil trong năm 2020, hoàn tất thủ tục và xuất hóa đơn trước ngày 28/02/2021 sẽ được hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ, ngay cả khi chính sách từ Chính phủ hết hiệu lực. Sau thời gian này, giá xe sẽ tăng từ 36 - 51 triệu đồng.
Giá niêm yết VinFast Fadil (triệu đồng)
| Phiên bản | Giá xe từ 15/7/2020 | Giá trả thẳng (Ưu đãi) | Giá xe trả góp (0% lãi suất trong 2 năm đầu) | Giá xe trả góp (ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng) | |
| Giá xuất hóa đơn | Khách hàng trả trước | ||||
| VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base) | 425.000.000 | 359.600.000 | 400.100.000 | 400.100.000 | 36.000.000 |
| VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus) | 459.000.000 | 389.200.000 | 434.100.000 | 434.100.000 | 39.000.000 |
| VinFast Fadil bản Cao Cấp | 499.000.000 | 426.600.000 | 474.100.000 | 474.100.000 | 42.000.000 |
Bảng giá lăn bánh bao gồm các loại thuế và phí như: Phí trước bạ, phí niêm yết, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, phí bảo hiểm, phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự... VinFast Fadil 2020 sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT.
Giá lăn bánh Vinfast Fadil 2020 (triệu đồng)
| VinFast Fadil | Giá trả thẳng | Phí trước bạ | Các loại phí | Phí biển số | Tổng |
| Tiêu chuẩn | 359.6 | 0 | 7,74 | 20 | 387.3 |
| Nâng cấp | 389.2 | 0 | 7,74 | 20 | 417.4 |
| Cao cấp | 426.6 | 0 | 7,74 | 20 | 455.3 |
2. VinFast Lux A2.0: Giá lăn bánh từ 964 - 1.170 triệu đồng
Vinfast Lux A2.0 là mẫu sedan được ưa chuộng nhất tại Việt Nam hiện nay với doanh số cao nhất trong phân khúc, vượt trội hơn các đối thủ từ Đức, định vị cùng phân khúc như Merecdes-Benz E-Class hay BMW 5-Series.

Chỉ cần thanh toán trước 10% giá trị xe, người mua có thể nhận xe với lãi xuất 0% trong 2 năm đầu. Có thể nói, nhờ các chính sách bán hàng 'thông minh' đã giúp doanh số của các mẫu xe VinFast tăng trưởng đáng kể, dù mới ra mắt chỉ trong 2 năm gần đây.
Giá niêm yết VinFast Lux A2.0 (triệu đồng)
| Phiên bản | Giá mới từ 15/7/2020 | Giá trả thẳng (Ưu đãi) | Giá xe trả góp (0% lãi suất trong 2 năm đầu) | Giá xe trả góp (ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng) | |
| Giá xuất hóa đơn | Khách hàng trả trước | ||||
| Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn | 1.179.000.000 | 928.100.000 | 1.031.200.000 | 1.031.200.000 | 92.000.000 |
| Lux A2.0 sedan nâng cao | 1.269.000.000 | 998.500.000 | 1.116.100.000 | 1.116.100.000 | 99.000.000 |
| Lux A2.0 sedan cao cấp | 1.419.000.000 | 1.131.000.000 | 1.256.600.000 | 1.256.600.000 | 112.000.000 |
VinFast Lux SA2.0 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2,0 lít cho công suất tối đa 228 mã lực và mô men xoắn cực đại 350 Nm kết hợp với hộp số tự động 8 cấp ZF đi kèm dẫn động RWD/AWD tùy phiên bản. Loại hộp số này từng được sử dụng cho nhiều mẫu xe của các hãng nổi tiếng như BMW, Rolls-Royce hay Jaguar.
Xem thêm: Mua bán xe Vinfast Lux A2.0
Giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 (triệu đồng)
| VinFast Lux A2.0 | Giá trả thẳng | Phí trước bạ | Các loại phí | Phí biển số | Tổng |
| Tiêu chuẩn | 928.1 | 0 | 16,3 | 20 | 964.3 |
| Nâng cấp | 998.5 | 0 | 16,3 | 20 | 1.035 |
| Cao cấp | 1.131 | 0 | 16,3 | 20 | 1.170 |
3. Giá xe Lux SA2.0: Giá lăn bánh từ 1.332 - 1.573 triệu đồng
Thiết kế dựa trên khung gầm BMW, cùng khung gầm với BMW X5, hộp số ZF và giá bán hấp dẫn là những điểm nổi bật của mẫu xe này. Mẫu SUV cỡ trung này vẫn có doanh số tốt trong nhiều tháng liền, có tháng lọt top 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường.

VinFast Lux SA2.0 đạt được thành tích được coi là 'vô tiền khoáng hậu' khi chưa có chiếc SUV hạng sang nào làm được điều này. Mẫu xe Việt thể hiện sức cạnh tranh tốt trên nhiều mặt trận, được giới chuyên môn và người tiêu dùng đánh giá cao.
Nếu thanh toán ngay, khách hàng có thể tiết kiệm khoảng 100 triệu đồng. Đối với hình thức trả góp, chỉ cần thanh toán trước từ 127-151 triệu đồng và nhận ưu đãi lãi suất 0% trong 2 năm đầu.
Giá niêm yết VinFast Lux SA2.0 (triệu đồng)
| Phiên bản | Giá mới từ 15/7/2020 | Giá trả thẳng (Ưu đãi) | Giá xe trả góp (0% lãi suất trong 2 năm đầu) | Giá xe trả góp (ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng) | |
| Giá xuất hóa đơn | Khách hàng trả trước | ||||
| VinFast LUX SA2.0 tiêu chuẩn | 1.649.000.000 | 1.290.700.000 | 1.434.200.000 | 1.434.200.000 | 127.000.000 |
| VinFast LUX SA2.0 nâng cao | 1.739.000.000 | 1.367.200.000 | 1.519.200.000 | 1.519.200.000 | 135.000.000 |
| VinFast LUX SA2.0 cao cấp | 1.929.000.000 | 1.528.000.000 | 1.697.500.000 | 1.697.500.000 | 151.000.000 |
VinFast Lux SA2.0 sử dụng động cơ tăng áp 2.0 lít có công suất 238 mã lực và mô men xoắn 350 Nm. Hộp số tự động ZF 8 cấp, kết hợp với hệ dẫn động cầu sau hoặc bốn bánh, tùy theo phiên bản.
Có thể bạn quan tâm:
Giá lăn bánh của VinFast Lux SA2.0 (triệu đồng)
| VinFast Lux SA2.0 | Giá trả thẳng | Phí trước bạ | Các loại chi phí | Phí biển số | Tổng |
| Tiêu chuẩn | 1.290 | 0 | 22,1 | 20 | 1.332 |
| Nâng cấp | 1.367 | 0 | 22,1 | 20 | 1.410 |
| Cao cấp | 1.528 | 0 | 22,1 | 20 | 1.573 |
4. VinFast President: Giá lăn bánh 4.900 triệu đồng
VinFast President là một lựa chọn mới đầy ấn tượng từ VinFast, được giới thiệu vào đầu tháng 08/2020. Xe được phát triển từ dòng Lux SA2.0, nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của người Việt thành đạt và tiên phong. Sản xuất giới hạn chỉ 500 chiếc và chỉ phân phối tại Việt Nam.

Giá VinFast President 2021 được công bố là 4,6 tỷ đồng, với giá ưu đãi chỉ 3,8 tỷ đồng dành cho 100 khách hàng đầu tiên đặt cọc. Khi hết chương trình giảm 50% lệ phí trước bạ, giá lăn bánh sẽ tăng lên 544 triệu đồng.
VinFast President trang bị động cơ V-8 6.2L hút khí tự nhiên từ GM, công suất 420 mã lực và mô-men xoắn cực đại 624 Nm. Hộp số tự động 8 cấp kết hợp với hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD, giúp xe tăng tốc từ 0-100 km/h trong 6,8 giây và đạt vận tốc tối đa gần 300 km/h.
| Giá niêm yết | Phí trước bạ | Các loại chi phí | Phí biển số | Tổng | |
| VinFast President | 4.600 | 276 | 71,4 | 20 | 4.900 |
(Nguồn ảnh: Khải Phạm)
