Cập nhật bảng giá linh kiện chính hãng của các dòng xe Toyota: Vios, Innova, Fortuner, Camry, Altis, Zace mới nhất tháng 04/2024 tại Việt Nam.

Sau một thời gian sử dụng, các bộ phận trên ô tô có thể bị hao mòn và cần được thay mới để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
Bảng giá linh kiện chính hãng của xe Toyota tháng 04/2024
Tại Việt Nam, giá linh kiện chính hãng của xe Toyota được cho là khá hợp lý so với nhiều thương hiệu khác. Trong tháng 04/2024, giá linh kiện chính hãng của các dòng xe Toyota như Vios, Fortuner, Innova, Camry, Altis, Cross, Zace như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Bình nước rửa kính Innova 2007 CH | 450.000 |
| Đĩa Thắng trước Sienna 3.5 2008 CH | 2,250,000 |
| Bọc quạt két nước Fortuner 2009-2016( Máy dầu) CH | 720.000 |
| Giảm xóc trước Innova 2007-2017 L/R CH | 750.000 |
| Lọc gió động cơ Vios 2017 CH | 170.000 |
| Rotuyn cân bằng Fortuner 2010 | 420.000 |
| Rotuyn cân bằng Innova 2017 | 175.000 |
| Rotuyn cân bằng Camry 2.4 2012 trước | 300.000 |
| Rotuyn trụ dưới Innova 2017 | 830.000 |
| Két nước Fortuner 2009-2016 (MT) CH | 4,500,000 |
| Cao su chân máy Vios 2016-2019 RH CH | 1,250,000 |
| Giảm xóc Venza 2009 trước | 4,000,000 |
| Càng A Vios 2018 | 1,200,000 |
| Giảm xóc trước Vios 2018 CH | 1,850,000 |
| Cao su càng A Zace 2004 | 140.000 |
| Cao su vòng cung Zace 2004 | 100.000 |
| Cao su cân bằng Zace 2004 | 45.000 |
| Chắn bùn lòng vè Innova 2009 TH | 500.000 |
| Chắn bùn gầm Corolla Altis trước RH | 650.000 |
| Cao su càng A Vios 2017-2018 TH lớn | 170.000 |
| Lọc xăng Fortuner 2015 CH | 800.000 |
| Rotuyn cân bằng Camry 2.4 2012 sau | 300.000 |
| Bình nước phụ Fortuner 2016 | 400.000 |
| Má phanh trước Innova 2017 | 430.000 |
| Cao su càng A Vios 2017-2018 TH nhỏ | 130.000 |
| Chắn bùn lòng vè Innova 2019 | 650.000 |
| Chụp bụi giảm xóc Civic 2007 CH | 180.000 |
| Rotuyn trụ trên Inova | 870.000 |
| Chụp bụi giảm xóc trước Camry 2.5 2009 Ch | 650.000 |
| Lò xo giảm xóc trước Civic 2007 CH | 1,000,000 |
| Béc Kim phun Innova 2006 CH | 480.000 |
| Piston Vios 2017 ( Bãi) | 600.000 |
| Nắp quylat Altis 2003 (Bãi) | 4,800,000 |
| Lá côn Corollado 2001-2007 LUK | 1,120,000 |
| Hộp số Camry 3.5 2008 (Bãi) | 17,500,000 |
| Puly máy phát Sienna 2007 CH | 950.000 |
| Buso tự động Fortuner 2015 CH | 330.000 |
| Ron nắp dàn cò Camry 2.4/2009-2018 CH | 350.000 |
| Trục cam xả Fortuner 2.5 2015 | 2,500,000 |
| Bơm nước RAV4 1996 TH | 650.000 |
| Dây curoa máy phát Vios 2017 CH | 550.000 |
| Quạt dàn lạnh sau Fortuner 2017 máy dầu CH | 2,050,000 |
| Cụm tăng đưa Vios 2017 CH | 1,100,000 |
| Két nước Camry 2.4 2007-2008 CH | 6,500,000 |
| Phốt đầu cốt máy Vios 2017-2018 TH | 150.000 |
| Cụm tăng đưa Camry 2009 | 1,350,000 |
| Két nước Innova 2006 MT TH | 1,600,000 |
| Heo thắng tổng Sienna ( tổng côn) | 3,300,000 |
| Cao su chân máy Altis 2003 TH | 1,100,000 |
| Cao su số 8 Camry 2.5 2009 | 1,150,000 |
| Cản trước Innova 2017-2020 CH | 3,900,000 |
| Cản sau Rush 2020 CH | 3,000,000 |
| Chắn bùn lòng vè trước Fortuner 2016 L/R CH | 500.000 |
| Cản trước Fortuner 2016-2017 CH | 4,200,000 |
| Giới hạn cửa Vios trước LH | 450.000 |
| Phe cài cản Fortuner 2011 trước LH /RH | 500.000 |
| Lưới ga lăng Vios 2006 | 1,100,000 |
| Ron thân xe cửa trước LH/RH RAV4 | 900.000 |
| Đế tay cửa trước Fortuner 2010 RH | 700.000 |
| Ổ khoá Fortuner 2010 chìa trước Rh | 950.000 |
| Logo Fortuner 2010 | 250.000 |
| Nẹp xi Capo Fortuner 2010 | 1,100,000 |
| Đèn lái sau Fortuner 2017 CH LH/RH ngoài | 1,700,000 |
| Đèn cản trước Land Cruiser 2003 RH TH | 500.000 |
| Đèn cản trước Land Cruiser LH | 750.000 |
| Phe cài cản trước Vios 2018 CH LH | 250.000 |
| Kính chiếu hậu Vios 2011 TH | 1,100,000 |
| Ron cửa Yaris 2008-2012 CH | 500.000 |
| Curon đèn cản Fortuner 2015-2017 TH | 500.000 |
| Cản trước Fortuner 2012 TH | 1,500,000 |
| Cản sau YARIS / ECHO / VIOS / LIMO CH | 2,600,000 |
| Ty cốp Sienna sau LH/Rh | 2,150,000 |
| Dây seatbelt Vios 2017 (Kem) | 2,100,000 |
| Phe gài cản trước Camry 2010 Ch | 250.000 |
| Galang Innova 2017 CH (có logo) | 1,800,000 |
| Dây kéo cốp Camry 2.4/2009 | 600.000 |
| Galang Camry 2003-2005 | 3,400,000 |
| Tay cửa Innova 2006 ngoài RH TH | 350.000 |
| Curon đèn cản Camry 2010 TH | 350.000 |
| Ốp vè sau Fortuner 2016 RH CH | 500.000 |
| Lưới cản Fortuner 2017 | 500.000 |
| Galang Hilux 2018 | 2,000,000 |
| Chắn bùn bánh Innova 2009 TH | 400.000 |
| Thanh giới hạn cửa sau RH Rx330 2005 | 1,750,000 |
| Cản sau Fortuner 2015 TH | 1,700,000 |
| Cản trước Fortuner 2016-2017 Th | 1,500,000 |
| Ốp cản trước Fortuner 2017 mủ đầu Lh CH | 780.000 |
| Khoá chìa Fortuner 2018 trước RH | 2,450,000 |
| Đèn cản sau Fortuner 2014 TH( đèn phản quang) | 300.000 |
| Cản trước Camry 2006-2010 TH | 2,000,000 |
| Cản trước Yaris CH | 2,500,000 |
| Galang Altis 2015 | 900.000 |
| Khung xương đèn pha Innova 2016-2018 CH | 1,100,000 |
| Dây giật cốp Vios 2013 TH | 400.000 |
| Đèn xinhan trên Kính chiếu hậu Vios 2.0 TH | 220.000 |
| Đèn cản trước CRV 2017 RH CH | 2,850,000 |
| Đèn lái sau Hilux 2005-2012 RH TH | 780.000 |
| Đèn lái sau Rush 2020 trong cốp CH | 1,750,000 |
| Đèn pha Land Cruiser 2014 CH Đèn pha | 13,000,000 |
| Đèn Xinhan trên kính chiếu hậu Innova L/R | 400.000 |
| Cáp xoắn vô lăng Venza 2009 CH (có cảm biến góc lái) | 5,100,000 |
| Đèn lái sau Vios 2018 LH CH | 1,900,000 |
| Đèn pha Camry 2005 | 2,100,000 |
| Đèn xinhan Innova 2017 CH RH | 650.000 |
| Cảm biến kích nổ khí LH | 1,150,000 |
| Đèn phản quang Innova 2017 cản sau CH | 450.000 |
| Đèn lái sau Innova 2018 RH ngoài | 1,400,000 |
| Đèn cản trước Fortuner 2010 LH RH | 650.000 |
| Đèn lái sau Innova 2015 RH TH | 620.000 |
| Đèn lái sau Fortuner 2012 RH ngoài | 1,450,000 |
| Cảm biến cốt máy Sienna | 1,150,000 |
| Đèn cản trước Camry 2015 Rh | 1,750,000 |
| Cảm biến oxy Vios 2017 CH | 1,700,000 |
| Đèn Pha Fortuner 2015 TH | 1,800,000 |
| Đèn lái sau Camry 2013-2016 CH | 2,100,000 |
| Đèn lái sau Vios 2015 LH TH | 1,200,000 |
| Đèn lái sau Altis 2007 CH | 1,100,000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2018 ngoài LH CH | 1,400,000 |
| Kính chiếu hậu Vios 2016 CH | 2,950,000 |
| Đèn pha Innova 2016-2020 TH | 1,950,000 |
| Cảm biến ABS trước Camry 2008 CH RH | 780.000 |
| Đèn xi nhan trên kính chiếu hậu Camry 2012-15 CH LH | 250.000 |
| Đèn xi nhan trên kính chiếu hậu Corolla 2008 | 280.000 |
| Đèn pha Innova 2016-2020 CH | 2,850,000 |
| Đèn lái sau Innova 2015 CH | 1,100,000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2019 trong LH TH | 1,350,000 |
| Đèn pha Innova 2001 CH | 1,800,000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2018 LH trong CH | 1,300,000 |
| Đèn lái sau Highlander | 2,200,000 |
| Đèn pha Vios 2017 CH bản thường | 3,650,000 |
#Tham khảo: Bảng giá linh kiện chính hãng của xe ô tô (tháng 04/2024)
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Vios

Bảng giá phụ tùng cho các dòng xe Toyota Vios từ năm 2003 đến 2018 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Vios tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Lọc gió động cơ Vios 2017 CH | 170.000 |
| Cao su chân máy Vios 2016-2019 RH CH | 1,250,000 |
| Càng A Vios 2018 | 1,200,000 |
| Giảm xóc trước Vios 2018 CH | 1,850,000 |
| Cao su càng A Vios 2017-2018 TH lớn | 170.000 |
| Cao su càng A Vios 2017-2018 TH nhỏ | 130.000 |
| Piston Vios 2017 ( Bãi) | 600.000 |
| Dây curoa máy phát Vios 2017 CH | 550.000 |
| Cụm tăng đưa Vios 2017 CH | 1,100,000 |
| Phốt đầu cốt máy Vios 2017-2018 TH | 150.000 |
| Giới hạn cửa Vios trước LH | 450.000 |
| Lưới ga lăng Vios 2006 | 1,100,000 |
| Phe cài cản trước Vios 2018 CH LH | 250.000 |
| Kính chiếu hậu Vios 2011 TH | 1,100,000 |
| Cản sau YARIS / ECHO / VIOS / LIMO CH | 2,600,000 |
| Dây seatbelt Vios 2017 (Kem) | 2,100,000 |
| Dây giật cốp Vios 2013 TH | 400.000 |
| Đèn xinhan trên Kính chiếu hậu Vios 2.0 TH | 220.000 |
| Đèn lái sau Vios 2018 LH CH | 1,900,000 |
| Đèn lái sau Vios 2015 LH TH | 1,200,000 |
| Cảm biến oxy Vios 2017 CH | 1,700,000 |
| Kính chiếu hậu Vios 2016 CH | 2,950,000 |
| Đèn pha Vios 2017 CH bản thường | 3,650,000 |
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Innova

Bảng giá phụ tùng cho các dòng xe Toyota Innova từ năm 2006 đến 2020 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Innova tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Bình nước rửa kính Innova 2007 CH | 450.000 |
| Giảm xóc trước Innova 2007-2017 L/R CH | 750.000 |
| Rotuyn cân bằng Innova 2017 | 175.000 |
| Rotuyn trụ dưới Innova 2017 | 830.000 |
| Chắn bùn lòng vè Innova 2009 TH | 500.000 |
| Má phanh trước Innova 2017 | 430.000 |
| Chắn bùn lòng vè Innova 2019 | 650.000 |
| Béc Kim phun Innova 2006 CH | 480.000 |
| Két nước Innova 2006 MT TH | 1,600,000 |
| Cản trước Innova 2017-2020 CH | 3,900,000 |
| Két nước Innova 2006 MT TH | 1,600,000 |
| Cản trước Innova 2017-2020 CH | 3,900,000 |
| Galang Innova 2017 CH (có logo) | 1,800,000 |
| Tay cửa Innova 2006 ngoài RH TH | 350.000 |
| Chắn bùn bánh Innova 2009 TH | 400.000 |
| Khung xương đèn pha Innova 2016-2018 CH | 1,100,000 |
| Đèn Xinhan trên kính chiếu hậu Innova L/R | 400.000 |
| Đèn xinhan Innova 2017 CH RH | 650.000 |
| Đèn phản quang Innova 2017 cản sau CH | 450.000 |
| Đèn lái sau Innova 2018 RH ngoài | 1,400,000 |
| Đèn lái sau Innova 2015 RH TH | 620.000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2018 ngoài LH CH | 1,400,000 |
| Đèn pha Innova 2016-2020 TH | 1,950,000 |
| Đèn pha Innova 2016-2020 CH | 2,850,000 |
| Đèn lái sau Innova 2015 CH | 1,100,000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2019 trong LH TH | 1,350,000 |
| Đèn pha Innova 2001 CH | 1,800,000 |
| Đèn lái sau Innova 2017-2018 LH trong CH | 1,300,000 |
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Fortuner

Bảng giá phụ tùng cho các dòng xe Toyota Fortuner từ năm 2009 đến 2017 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Fortuner tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
|
Bọc quạt két nước Fortuner 2009-2016( Máy dầu) CH
|
720.000 |
| Rotuyn cân bằng Fortuner 2010 | 420.000 |
| Két nước Fortuner 2009-2016 (MT) CH | 4,500,000 |
| Lọc xăng Fortuner 2015 CH | 800.000 |
| Bình nước phụ Fortuner 2016 | 400.000 |
| Trục cam xả Fortuner 2.5 2015 | 2,500,000 |
| Quạt dàn lạnh sau Fortuner 2017 máy dầu CH | 2,050,000 |
| Chắn bùn lòng vè trước Fortuner 2016 L/R CH | 500.000 |
| Cản trước Fortuner 2016-2017 CH | 4,200,000 |
| Phe cài cản Fortuner 2011 trước LH /RH | 500.000 |
| Đế tay cửa trước Fortuner 2010 RH | 700.000 |
| Ổ khoá Fortuner 2010 chìa trước Rh | 950.000 |
| Logo Fortuner 2010 | 250.000 |
| Nẹp xi Capo Fortuner 2010 | 1,100,000 |
| Đèn lái sau Fortuner 2017 CH LH/RH ngoài | 1,700,000 |
| Curon đèn cản Fortuner 2015-2017 TH | 500.000 |
| Cản trước Fortuner 2012 TH | 1,500,000 |
| Ốp vè sau Fortuner 2016 RH CH | 500.000 |
| Lưới cản Fortuner 2017 | 500.000 |
| Cản sau Fortuner 2015 TH | 1,700,000 |
| Cản trước Fortuner 2016-2017 Th | 1,500,000 |
| Ốp cản trước Fortuner 2017 mủ đầu Lh CH | 780.000 |
| Khoá chìa Fortuner 2018 trước RH | 2,450,000 |
|
Đèn cản sau Fortuner 2014 TH( đèn phản quang)
|
300.000 |
| Đèn cản trước Fortuner 2010 LH RH | 650.000 |
| Đèn lái sau Fortuner 2012 RH ngoài | 1,450,000 |
| Đèn Pha Fortuner 2015 TH | 1,800,000 |
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Camry

Bảng giá phụ tùng cho các dòng xe Toyota Fortuner từ năm 2003 đến 2018 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Camry tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Rotuyn cân bằng Camry 2.4 2012 trước | 300.000 |
| Rotuyn cân bằng Camry 2.4 2012 sau | 300.000 |
| Chụp bụi giảm xóc trước Camry 2.5 2009 Ch | 650.000 |
| Hộp số Camry 3.5 2008 (Bãi) | 17,500,000 |
| Ron nắp dàn cò Camry 2.4/2009-2018 CH | 350.000 |
| Két nước Camry 2.4 2007-2008 CH | 6,500,000 |
| Cụm tăng đưa Camry 2009 | 1,350,000 |
| Cao su số 8 Camry 2.5 2009 | 1,150,000 |
| Phe gài cản trước Camry 2010 Ch | 250.000 |
| Dây kéo cốp Camry 2.4/2009 | 600.000 |
| Galang Camry 2003-2005 | 3,400,000 |
| Curon đèn cản Camry 2010 TH | 350.000 |
| Đèn pha Camry 2005 | 2,100,000 |
| Đèn cản trước Camry 2015 Rh | 1,750,000 |
| Đèn lái sau Camry 2013-2016 CH | 2,100,000 |
| Cảm biến ABS trước Camry 2008 CH RH | 780.000 |
|
Đèn xi nhan trên kính chiếu hậu Camry 2012-15 CH LH
|
250.000 |
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Zace

Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Zace sản xuất năm 2004 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Zace | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Cao su càng A Zace 2004 | 140.000 |
| Cao su vòng cung Zace 2004 | 100.000 |
| Cao su cân bằng Zace 2004 | 45.000 |
Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Corolla Altis

Bảng giá phụ tùng cho xe Toyota Corolla Altis sản xuất từ năm 2003 đến 2015 tại Việt Nam như sau:
| Bảng giá phụ tùng Toyota Altis tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
| Loại phụ tùng | Giá (VNĐ) |
| Chắn bùn gầm Corolla Altis trước RH | 650.000 |
| Nắp quylat Altis 2003 (Bãi) | 4,800,000 |
| Cao su chân máy Altis 2003 TH | 1,100,000 |
| Galang Altis 2015 | 900.000 |
| Đèn lái sau Altis 2007 CH | 1,100,000 |
