
Mazda 2 - Hành Trình Từ Năm 1996 Đến Ngày Nay
Mazda 2 2024: Sức Hút Đến Từ Thiết Kế và Khả Năng Vận Hành
Mazda 2 - Đối Thủ Cạnh Tranh ở Phân Khúc Hạng B
Đánh Giá Mazda 2: Nét Đẹp và Hiệu Suất Đặc Biệt
Giá Xe Mazda 2 2024: Bảng Giá Mới Nhất và Chi Tiết
Vào ngày 6/3, Trường Hải chính thức giới thiệu phiên bản nâng cấp của Mazda 2 với 2 kiểu dáng sedan và sport. Hiện tại, Mazda 2 2024 có tổng cộng 4 phiên bản, với mức giá dao động từ 410-552 triệu đồng. Dưới đây là chi tiết bảng giá xe Mazda 2 2024 cho từng phiên bản:
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) | |
| Sedan 1.5 Premium | 524 | |
| Sedan 1.5 Luxury | 504 | |
| Sedan 1.5 AT | 420 | |
| Sport 1.5 Luxury | 517 | |
| Sport 1.5 Premium | 562 |
Giá Xe Mazda 2 và Cạnh Tranh Trên Thị Trường
*Giá Tham Khảo
Ưu Đãi Đặc Biệt Khi Mua Mazda 2 2024
Theo đánh giá của chúng tôi, giá bán Mazda 2 2024 tại các đại lý không chênh lệch nhiều so với giá niêm yết. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với đại lý để cập nhật các chương trình khuyến mãi, hỗ trợ khi mua xe Mazda 2 tại Mytour.com.vn
Đánh Giá Mazda 2 - Trải Nghiệm Độc Đáo
Giá Lăn Bánh Mazda 2 Mới Nhất
Khi xem xét giá lăn bánh cho chiếc xe hạng B Mazda 2, ngoài giá niêm yết, người mua còn phải tính thêm các khoản phí và thuế như: Phí Trước Bạ, Phí Đường Bộ, Phí Biển Số... Dưới đây, Mytour.com.vn sẽ hỗ trợ bạn tạm tính giá lăn bánh cho từng phiên bản cụ thể:
Giá Lăn Bánh Mazda 2 Sedan 1.5 AT Tạm Tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 420.000.000 | 420.000.000 | 420.000.000 | 420.000.000 | 420.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury Tạm Tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 504.000.000 | 504.000.000 | 504.000.000 | 504.000.000 | 504.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh Mazda 2 Sedan 1.5 Premium Tạm Tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 524.000.000 | 524.000.000 | 524.000.000 | 524.000.000 | 524.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh Mazda 2 Sport 1.5 Luxury Mới
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 517.000.000 | 517.000.000 | 517.000.000 | 517.000.000 | 517.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh Mazda Sport 1.5 Premium Mới
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 562.000.000 | 562.000.000 | 562.000.000 | 562.000.000 | 562.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông Tin Chi Tiết Mazda 2 2024
Bề Ngoài Mazda 2 2024

Mazda 2 2024 là bản nâng cấp giữa chu kỳ, với nhiều đặc điểm mới. Thiết kế ngoại thất tạo ấn tượng với tản nhiệt lớn hơn và họa tiết kim loại tinh tế. Hệ thống đèn có viền crom mở rộng và ấn tượng.
Đèn LED của Mazda 2 2024 trông gọn gàng hơn, đặc biệt phiên bản nâng cấp 2021 sở hữu công nghệ đèn pha LED thích ứng, giống các dòng xe Mazda khác như Mazda 6, Mazda CX-5 và Mazda CX-8.
Tiếc rằng, Mazda 2 2024 đã loại bỏ cụm đèn sương mù. Phần trước xe được điều chỉnh, tạo dáng mạnh mẽ và ổn định. Thay đổi ở phần đuôi xe với phần ốp nhựa của cản sau gần đèn phản quang, tạo thành một khối duy nhất, thay vì đặt ở dưới xe.
Dọc theo thân xe, Mazda 2 2024 sử dụng la-zăng 8 chấu kép thay vì kiểu cánh hoa. Biến thể Sedan có 2 kích thước la-zăng là 15 và 16 inch, trong khi biến thể Sport chỉ sử dụng loại 16 inch. Ở phía sau, cản sau được điều chỉ cao và gần đèn phản quang, tạo ra một diện mạo hấp dẫn. Đèn hậu sử dụng công nghệ LED hiện đại.

Nội thất của Mazda 2 đang có mặt tại Việt Nam
Nội thất Mazda 2 thu hút với tính năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay trang bị chuẩn cho tất cả các phiên bản. Gương chống chói tự động chỉ xuất hiện từ bản Luxury trở lên, trong khi màn hình HUD chỉ có trên phiên bản cao cấp Premium.
Khoang nội thất của Mazda 2 phản ánh đặc trưng của thương hiệu Mazda, thiết kế đơn giản nhưng sang trọng với vật liệu cao cấp và sự kết hợp màu sắc tinh tế.

Thaco mang đến 3 lựa chọn màu nội thất: Xám xanh (Luxury, Premium), Đen (Standard), và Nâu (Deluxe).
Vô-lăng 3 chấu tích hợp nút điều khiển, màn hình DVD 7 inch, âm thanh 6 loa và hệ thống Mazda Connect tạo sự tiện ích cho Mazda 2.
Trang bị nhiều tiện nghi cao cấp như Cruise Control, hệ thống kết nối MZD Connect, hệ thống khởi động thông minh và cảnh báo giao thông phía sau.
Động cơ Mazda 2 2024

Động cơ Skyactiv-G 1.5L, công suất 110 mã lực, mô men xoắn 144 Nm, hộp số tự động 6 cấp. Chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số sau vô lăng.
Gói an toàn 'i-Activsense' với cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện lùi, cảnh báo chệch làn đường, lưu ý người lái nghỉ ngơi cho các phiên bản cao cấp nhất.
Mazda 2 nâng cao độ ổn định vận hành với công nghệ kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control (GVC), tăng cường an toàn trong mọi hành trình.
Ưu và nhược điểm của Mazda 2 2024
Ưu điểm
Nhược điểm
Bảng thông số kỹ thuật Mazda 2 2024 tại Việt Nam
Giá xe Mazda 2 đang có sự chênh lệch từ 30 triệu đồng giữa các phiên bản, tạo ra sự đa dạng trong trang bị của từng phiên bản.
Về vẻ ngoại hình, bản tiêu chuẩn Mazda 2 1.5AT sử dụng la-zăng 15 inch, trong khi bản Deluxe - Luxury - Premium là 16 inch đa chấu. Bản Luxury - Premium có đèn xe tự động, cảm biến gạt mưa tự động. Riêng bản Premium có đèn thích ứng - Adaptive LED Headlamps.
Về nội thất, bản tiêu chuẩn có ghế nỉ, vô-lăng trơn, điều hòa chỉnh tay. Bản Luxury và Premium có ghế bọc da, vô-lăng tích hợp nút bấm, điều hòa tự động, gương chống chói. Bản Premium có màn hình hiển thị kính chắn gió HUD.
Về trang bị an toàn, ngoài các trang bị tiêu chuẩn, bản Luxury có khoá cửa tự động, camera lùi, 6 túi khí. Bản cao cấp nhất Mazda 2 Premium có gói công nghệ an toàn i-Activsense với nhiều tính năng như cảnh báo điểm mù, hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo chệch làn đường, lưu ý người lái nghỉ ngơi.
| Thông số Mazda 2 2024 | 1.5L AT | DELUXE | LUXURY | PREMIUM |
| Kích thước | ||||
| Chiều D x R x C (mm) | 4340 x 1695 x 1470 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2570 | |||
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 4.7 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | |||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1074 | |||
| Tổng trọng lượng (kg) | 1538 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 44 | |||
| Thể tích khoang hành lý (L) | 440 | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | |||
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn trước | ||||
| Đèn chiếu xa | LED | |||
| Đèn chiếu gần | LED | |||
| Đèn chạy ban ngày | • | LED | ||
| Tự động cân bằng góc chiếu | • | |||
| Tự động bật, tự động bật/tắt | - | • | ||
| Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH | - | • | ||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | ||||
| Điều chỉnh điện | • | |||
| Gập điện | • | |||
| Gạt mưa tự động | - | • | ||
| Nội thất | ||||
| Chất liệu ghế | Nỉ-Fabric | Da-Leather | ||
| Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh | - | • | ||
| Nút bấm khởi động - Start | • | |||
| Kết nối AUX, USB | • | |||
| Kết nối Bluetooth | - | • | ||
| Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái | • | |||
| 3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao | • | |||
| Hệ thống loa | 4 | 6 | ||
| Hệ thống Mazda connect | - | • | ||
| Màn hình cảm ứng 7 inch | - | • | ||
| Đầu DVD | - | • | ||
| Tay lái bọc da | - | • | ||
| Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói | - | • | ||
| Kiểm soát hành trình | - | • | ||
| Điều hoà tự động | - | • | ||
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | - | • | ||
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Loại động cơ | Skyactiv-G 1.5L | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||
| Dung tích xi-lanh (cc) | 1.496 | |||
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 110/6.000 | |||
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4.000 | |||
| Hộp số | 6AT | |||
| Chế độ lái thể thao | • | |||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus | • | |||
| Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh | - | • | ||
| Hệ thống treo trước | Loại MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |||
| Hệ dẫn động | Cầu trước | |||
| Hệ thống phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Hệ thống phanh sau | Đĩa đặc | |||
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện | |||
| Thông số lốp xe | 185/65R15 | 185/60R16 | ||
| Đường kính mâm xe | 15 inch | 16 inch | ||
| Trang bị an toàn | ||||
| Túi khí | 2 | 6 | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | • | |||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | • | |||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | • | |||
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | • | |||
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | • | |||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | • | |||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | • | |||
| Khoá cửa tự động khi vận hành | • | |||
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | • | |||
| Mã hoá chống sao chép chìa khoá | • | |||
| Cảm biến lùi | - | • | ||
| Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến | - | • | ||
| Camera lùi | - | • | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | - | • | ||
| Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA | - | • | ||
| Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS | - | • | ||
| Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R | - | • | ||
| Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA | - | • |
Câu hỏi thường gặp về Mazda 2
Mazda 2 giá bao nhiêu?
Mazda 2 sedan có giá từ 420 triệu đồng đến 562 triệu đồng.
Mazda 2 có mấy màu?
Ngoại thất Mazda 2 2024 có 7 màu: Trắng, Đen, Bạc, Nâu, Xanh ngọc, Xám Xanh, và Đỏ.
Mazda 2 2024 bổ sung phiên bản hybrid

Mazda 2 2024 đã xuất hiện tại châu Âu vào đầu tháng 12/2021. Được xem là Toyota Yaris hybrid với logo Mazda, thể hiện sự hợp tác mật thiết giữa hai 'ông lớn' ô tô Nhật Bản.
Mazda 2 mới có chiều dài trục cơ sở 2.560 mm, la-zăng từ 15-16 inch, dung tích khoang hành lý 286 L, tương tự Yaris.
Trong thế hệ thứ 4, Mazda 2 có 3 phiên bản hybrid: Hybrid Pure, Hybrid Agile và Hybrid Select. Sử dụng động cơ xăng 3 xi-lanh dung tích 5L kết hợp với mô tơ điện, tổng công suất 114 mã lực.
Mazda 2 sử dụng điện khi nổ máy và có khả năng hoạt động tự động. Kết hợp giữa động cơ xăng và điện giúp xe tăng tốc từ 0 - 100 km/giờ trong 9,7 giây, đạt tốc độ tối đa 175 km/giờ.
Về an toàn, mẫu hatchback nhỏ này đạt 5 sao an toàn theo tiêu chuẩn Euro NCAP. Dự kiến sẽ ra mắt tại thị trường châu Âu vào đầu năm, giá xe Mazda 2 2024 vẫn là một ẩn số.
Kết luận
Mặc dù có một số điểm chưa bằng đối thủ cùng phân khúc, đặc biệt là giá của Mazda 2 ở mức trung bình, dễ tiếp cận. Tuy nhiên, đây vẫn là một lựa chọn xứng đáng đối với những khách hàng đang tìm kiếm một chiếc sedan hạng B.
