
Mazda BT-50 đã trải qua ba thế hệ từ năm 2006 và vẫn tiếp tục phát triển đến nay.
Sau hơn một thập kỷ, Mazda BT-50 đã trở thành lựa chọn quen thuộc của người tiêu dùng Việt Nam, đối đầu với Ford Ranger và Toyota Hilux.
Mazda BT-50 nổi bật với tính đa dụng và giá cả hấp dẫn trong phân khúc bán tải.
Mazda BT-50 thế hệ mới ra mắt vào năm 2021, mang lại sự tiện ích và tiên tiến hơn cho người tiêu dùng Việt Nam, với giá khởi điểm từ 659 triệu đồng.
Xe Mazda BT-50 được bán với mức giá nào? Có ưu đãi nào không? Giá lăn bánh ra sao? Xem thông tin chi tiết về xe Mazda BT-50 2024 dưới đây tại Mytour.com.vn!
Mazda BT-50 có giá bao nhiêu?
Hiện tại, giá của xe Mazda BT-50 2024 được công bố ở mức từ 554 - 614 triệu đồng bởi Trường Hải Thaco. Chi tiết như sau:
| Bảng giá xe Mazda BT-50 | |
| Phiên bản | Giá xe (Triệu đồng) |
| 1.9 AT 4x2 | 614 |
| 1.9 MT 4x2 | 554 |
Bảng giá xe Mazda BT-50 và các đối thủ cạnh tranh
*Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Khuyến mại đặc biệt nào cho Mazda BT-50 không?
Bên cạnh ưu đãi giá từ hãng, các đại lý chính thức cũng đang tặng những phần quà hấp dẫn khác nhau cho những khách hàng mua xe Mazda BT-50 nhằm nâng cao tính cạnh tranh trong thị trường xe bán tải Việt Nam.
Giá lăn bánh của Mazda BT-50 2024 ra sao?
Khi bạn quyết định sở hữu một chiếc xe, bạn không chỉ cần thanh toán tiền cho việc mua xe mà còn phải xử lý các chi phí lăn bánh khác như phí trước bạ, phí đăng ký, phí bảo trì đường bộ, phí kiểm định, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn). Trái ngược với xe con dưới 6 chỗ, giá lăn bánh của xe bán tải không thay đổi nhiều giữa các khu vực trên toàn quốc, vì vậy Mytour.com.vn sẽ ước tính chi phí sở hữu tại Hà Nội.
Giá lăn bánh của Mazda BT-50 1.9 AT 4x2 ước lượng
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 614.000.000 | 614.000.000 | 614.000.000 | 614.000.000 | 614.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh của Mazda BT-50 1.9 MT 4x2 ước lượng
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 554.000.000 | 554.000.000 | 554.000.000 | 554.000.000 | 554.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Thông tin về xe Mazda BT-50 2024

Trong thế hệ mới, Mazda BT-50 2024 mang đến sự đột phá hoàn toàn về cả ngoại hình và trang bị nội thất, kết hợp với nhiều công nghệ an toàn tiên tiến, biến nó thành một chiếc xe bán tải đẳng cấp, không chỉ đơn thuần là phương tiện chở hàng.
Thiết kế ngoại thất của xe Mazda BT-50 2024

Mazda BT-50 sở hữu vẻ ngoài mạnh mẽ với lưới tản nhiệt lớn và cụm đèn LED cao cấp, tạo điểm nhấn mạnh mẽ.
Cụm đèn pha của xe được nâng cấp lên dạng LED, cung cấp ánh sáng tốt hơn và tạo điểm nhấn táo bạo cho phần đầu xe.
Phía bên hông xe được tạo nên với các đường gân lượn sóng để tăng tính thể thao và độ động cơ của xe. Đèn sương mù và đèn ban ngày cũng được thiết kế dạng LED.
Ở phần đuôi xe, thùng xe được thiết kế mới kết hợp với cụm đèn hậu dạng xếp tầng, tạo điểm nhấn độc đáo. Mazda BT-50 mới cũng có khả năng vượt nước tốt và điều hành linh hoạt trên mọi loại địa hình.
Nội thất của Mazda BT-50 2024

Khoang nội thất của Mazda BT-50 kết hợp hoàn hảo giữa không gian rộng rãi, thoải mái của xe bán tải và sự tiện nghi, thực dụng của SUV du lịch.
Vô-lăng 3 chấu thiết kế mới, tích hợp nút bấm. Phía sau là bảng đồng hồ tốc độ đối xứng với màn hình đa thông tin 4.2 inch. Ghế ngồi được bọc da màu nâu sang trọng với tựa lưng ôm sát cơ thể, mang lại sự thoải mái trong suốt hành trình. Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng.

Đồng hành với đó là nhiều trang bị tiện ích hiện đại như màn hình trung tâm 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay không dây. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng với cửa gió cho hàng ghế sau. Gương chống chói tự động.
Hệ thống âm thanh vòm Surround Sound 8 loa xuất hiện lần đầu trong phân khúc bán tải. Mazda BT-50 còn được yêu thích với thùng xe rộng nhất trong phân khúc, có lớp lót nhựa chống rỉ sét.
Động cơ của xe Mazda BT-50 2024

Động cơ của Mazda BT-50 2024 được trang bị cỗ máy tăng áp VGS 1.9L, sức mạnh này được chia sẻ trên cả 4 phiên bản, có công suất tối đa đạt 148 mã lực và mô-men xoắn cực đại đạt 350 Nm. Hộp số có sẵn là hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp. Phiên bản Premium đi kèm hệ dẫn động bốn bánh.
Mazda BT-50 thế hệ mới có khả năng vận hành off-road vượt trội hơn nhờ vào các trang bị như tấm thép bảo vệ gầm, hệ thống gài cầu, khóa vi sai cầu sau và gài cầu điện tử (2H, 4H và 4L).
Danh sách trang bị an toàn trên phiên bản cao cấp Mazda BT-50 2024 bao gồm cảnh báo điểm mù, cảm biến trước và sau, hỗ trợ xuống dốc, cảnh báo xe cắt ngang khi lùi, hệ thống 7 túi khí, ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử và hỗ trợ lên dốc đều.
Ưu và nhược điểm của Mazda BT-50 2024
Ưu điểm
Nhược điểm
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024 tại Việt Nam
Bảng giá Mazda BT-50 tại Việt Nam hiện tại dao động từ 659 - 849 triệu đồng. Mỗi phiên bản có những tính năng riêng biệt để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Phiên bản cao cấp nhất Premium 4x4 hướng tới người muốn trải nghiệm công nghệ. Phiên bản 1.9 Luxury 4x2 phù hợp với người muốn tiện nghi và an toàn. Phiên bản AT dành cho gia đình với tiện nghi như xe du lịch. Phiên bản MT đơn giản phù hợp cho mục đích sử dụng cá nhân hoặc dịch vụ.
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024: Kích thước
| Thông tin | Mazda BT-50 2024 | |||
| MT 4x2 | AT 4x2 | AT 4x2 | Premium 4x4 | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
5280x1870x1800 |
|||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 224 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6,1 | |||
| Khối lượng không tải (kg) | 1.800 | 1.823 | 1.840 | 1.928 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 76 |
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024: Ngoại thất
| Thông tin | Mazda BT-50 2024 | |||
| MT 4x2 | AT 4x2 | AT 4x2 | Premium 4x4 | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần xa | LED | ||
| Chức năng bật-tắt đèn pha tự động | - | - | Có | Có |
| Cân bằng góc chiếu | Cơ | Cơ | Tự động | Tự động |
| Đèn chạy ban ngày | Halogen | Halogen | LED biểu tượng | LED biểu tượng |
| Đèn chờ dẫn đường | - | - | Có | Có |
| Đèn sương mù LED | Có | |||
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện tích hợp báo rẽ | Có | ||
| Gập điện | - | - | Có | Có |
| Cảm biến gạt mưa tự động | - | - | Có | Có |
| Đèn phanh lắp trên cao | Có | |||
| Tay nắm của cùng màu thân xe | Có | Có | - | - |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | - | - | Có | Có |
| Bệ bước chân | - | - | Có | Có |
| Baga mui | - | - | Có | Có |
| Tấm lót thùng hàng | Có | |||
| Tấm bảo vệ gầm xe | Có | |||
| Khung bảo vệ thùng hàng | Có | Có | - | - |
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024: Nội thất - Tiện nghi
| Thông tin | Mazda BT-50 2024 | ||||
| MT 4x2 | AT 4x2 | AT 4x2 | Premium 4x4 | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | ||||
| Ghế trước | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | - | - | - | Có |
| Túi để đồ và móc treo sau tựa lưng ghế hành khách | Có | ||||
| Tựa tay trung tâm | Có | ||||
| Kết cấu giảm chấn thương đốt sống cổ | Có | ||||
| Ghế sau | Tựa tay trung tâm | - | Có | ||
| Ngăn để đồ dưới ghế | - | Có | |||
| 60/40-60 | - | Có | |||
| Kết cấu giảm chấn thương đốt sống cổ | Có | ||||
| Tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng | 4 hướng | 4 hướng | Có | Có | |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm lên xuống ghế lái | Có | ||||
| Hệ thống giải trí | Đầu đĩa CD/DVD | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình cảm ứng trung tâm | 7" | 7" | 9" | 9" | |
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi | Có | ||||
| Aple Car Play, không dây | Có | ||||
| Số loa | 6 | 6 | 6 | 8 | |
| Hệ thống điều hoà | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Tự động 2 vùng | ||
| Cửa gió hàng ghế sau tích hợp cổng USB | Có | ||||
| Hệ thống ga tự động | - | Có | Có | Có | |
| Chìa khoá thông minh - khởi động nút bấm | - | Có | Có | ||
| Gương chiếu hậu trong chống chói tự động | - | Có | Có | ||
| Gương trang điểm | Có | ||||
| Đèn trang điểm | - | - | Có | Có | |
| Ngăn đựng kính mát bảng điều khiển trần xe | Có |
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024: Động cơ và Vận hành
| Thông tin | Mazda BT-50 2024 | |||
| MT 4x2 | AT 4x2 | AT 4x2 | Premium 4x4 | |
| Động cơ | Diesel tăng áp VGS với làm mát khí lạnh, 4 xilanh | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Đường dẫn chung, phun trực tiếp | |||
| Dung tích xilanh | 1.898 | |||
| Công suất cực đại | 148/3.600 | |||
| Momen xoắn cực đại | 350/1800-2.600 | |||
| Hộp số | Số sàn 6 cấp/6MT | Tự động 6 cấp/6AT | Tự động 6 cấp/6AT | Tự động 6 cấp/6AT |
| Thông số lốp xe | 255/65R17 | 265/60R18 | ||
| Mâm xe | Hợp kim 17" | Hợp kim 18" | ||
| Trợ lực lái | Thuỷ lực | |||
| Dẫn động | Cầu sau | 2 cầu bán thời gian | ||
| Gài cầu điện tử - Khoá vi sai cầu sau | - | - | - | Có |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép với lò xo xoắn và thanh cân bằng | |||
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá | |||
| Hệ thống phanh trước sau | Đĩa - Tang trống |
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024: Trang bị an toàn
| Thông tin | Mazda BT-50 2024 | |||
| MT 4x2 | AT 4x2 | AT 4x2 | Premium 4x4 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |||
| Hệ thống phân bổ lực phanh EBD | Có | |||
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |||
| Hệ thống hỗ trợ cân bằng điện tử DSC | Có | |||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TSC | Có | |||
| Hệ thống phanh chống quá tốc | Có | |||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |||
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC | Có | |||
| Hệ thống mã hoá động cơ - chống trộm | Có | |||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có | |||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lù | Có | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |||
| Cảm biến đỗ xe trước và sau | Sau | Có | ||
| Camera lùi | Có | |||
| Hệ thống nhắc đeo dây an toàn | Có | |||
| Khoá cửa tự động theo tốc độ | Có | |||
| Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến | - | Có | ||
| Khởi động từ xa bằng chìa khoá | - | - | - | Có |
| Túi khí | 2 | 6 | 7 |
Câu hỏi thường gặp về Mazda BT-50
Mazda BT-50 có giá bao nhiêu?
Giá bán của Mazda BT-50 hiện đang từ 554 đến 614 triệu đồng. Giá lăn bánh của Mazda BT-50 tùy phiên bản và khu vực, dao động từ đồng ở Việt Nam.
Mazda BT-50 có mấy phiên bản?
Mazda BT-50 mới nhất ở Việt Nam có 2 phiên bản với giá như sau: Mazda BT-50 1.9 MT 4x2 (554 triệu đồng), Mazda BT-50 1.9 AT 4x2 (614 triệu đồng)
Nâng cấp đáng chú ý trên Mazda BT-50 2024
Mazda BT-50 2024 thực sự là 'cách mạng' lớn khi từ ngoại thất đến nội thất, từ trang bị tiện nghi đến khả năng vận hành đều được cải thiện, tạo ra một hình ảnh bán tải đa dụng vô cùng ấn tượng. Hãy cùng Mytour.com.vn khám phá những nâng cấp đáng chú ý trên BT-50 hoàn toàn mới nhé.
Ngoại hình tinh tế, thanh lịch: Mazda BT-50 2024 sở hữu đường nét thiết kế sang trọng, tinh tế, khác biệt so với các mẫu bán tải khác. Điều này dự kiến sẽ là xu hướng tương lai của bán tải đô thị tại thị trường Việt Nam.
Tiện nghi như SUV đa dụng: Các trang bị tiện nghi trên Mazda BT-50 2024 không chỉ làm cho xe trở thành nửa xe tải mà còn mang tính đa dụng của SUV, đáp ứng tốt cả nhu cầu vận chuyển hàng hóa và sử dụng hàng ngày. Đặc biệt, có những tính năng như bảo vệ bình điện, kính chắn gió có tia hồng ngoại, đèn chờ 'Coming Home Light'...
Không gian nội thất All New Mazda BT-50 sang trọng hơn với các tiện nghi đặc trưng của các dòng xe sang, mà hiếm gặp ở các mẫu bán tải khác. Ví dụ như công nghệ Apple Carplay không dây và hệ thống lọc không khí.
Ghế ngồi trên Mazda BT-50 mới được thiết kế thể thao, ôm cơ thể, mang lại sự an tâm, thoải mái cho người ngồi ngay cả khi di chuyển trên những quãng đường dài.
Hệ thống âm thanh vòm Surround Sound 8 loa mới mang đến âm thanh sống động, chân thực từ mọi vị trí ngồi, là một trong những điểm đáng chú ý cao trên BT-50 mới, trong khi các đối thủ chỉ có 6 loa.
Động cơ 1.9L mới trên Mazda BT-50 2024 tạo ra công suất tương đương với động cơ 2.2L, thể hiện sức mạnh vận hành mạnh mẽ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng kinh ngạc.
Một điểm mạnh khác của BT-50 là 'hộp số thông minh' giúp chiếc xe thích nghi với phong cách lái của người lái.
Hệ thống khung gầm mới giúp cho chiếc bán tải trở nên chắc chắn, đầm, rộng rãi và vững chãi hơn. Tính năng an toàn trên Mazda BT-50 2024 được đánh giá là xuất sắc với nhiều công nghệ an toàn tiên tiến, mang lại sự tự tin tuyệt đối cho người lái trên mọi loại địa hình.
Đánh giá tổng quan
Trong thế hệ mới, giá của xe Mazda BT-50 đã tăng so với phiên bản trước, nhưng đi kèm là sự xuất hiện của nhiều cải tiến và tính năng hiện đại chưa từng có trong dòng bán tải này. Giá bán được phân thành nhiều mức cho 4 phiên bản khác nhau, phù hợp với các nhóm khách hàng và mục đích sử dụng đa dạng.
