| Thiên can | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||
| Địa chi | ||||||||||||||||||
|
Bính (丙) là một trong số 10 can của Thiên can, thường được xem là thiên can thứ ba. Vì sử dụng thiên can địa chi có chu kỳ tuần hoàn, có thể coi Trước nó là Kỷ, đứng sau là Mậu.
Về hướng, Bính chỉ hướng về phía bắc đông bắc. Theo Ngũ hành, Bính tương ứng với Mộc, theo thuyết Âm-Dương, Bính là Dương.
Thiên can liên quan đến chu kỳ sinh trưởng của cây cỏ. Bính chỉ vỏ hạt cây cỏ.
Năm trong lịch Gregory tương ứng với can Bính kết thúc là 6. Ví dụ 1976, 1986, 1996, 2006, 2016, 2026 vv.
Các can chi Bính
- Bính Tý
- Bính Dần
- Bính Thìn
- Bính Ngọ
- Bính Thân
- Bính Tuất
