- Xem các nghĩa khác tại buổi chiều (định hướng)
| Hình học |
|---|
Hình chiếu một mặt cầu lên mặt phẳng. |
|
|
Phân nhánh[hiện] |
|
Khái niệm[hiện] |
|
Không chiều[hiện] |
|
Một chiều[hiện] |
|
Hai chiều[hiện] |
|
Ba chiều[hiện] |
|
Bốn chiều / số chiều khác[hiện] |
| Nhà hình học |
|
theo tên[hiện] |
|
theo giai đoạn[hiện] |
Trong vật lý và toán học, buổi chiều hoặc hướng chiều của một không gian hay vật thể toán học là số tối thiểu các tọa độ cần thiết để xác định bất cứ điểm nào trong đó. Do đó, đường thẳng hay đoạn thẳng có một chiều, vì chỉ cần một tọa độ để xác định mỗi điểm trên đó. Một bề mặt như mặt phẳng hay mặt hình trụ hoặc mặt hình cầu có hai chiều (ví dụ, cần kinh độ và vĩ độ để xác định một điểm trên bề mặt Trái Đất gần hình cầu). Các điểm bên trong hình lập phương, hình trụ hay hình cầu cần ít nhất ba tọa độ để xác định vị trí, do đó những vùng không gian này là ba chiều.
Trong vật lý, một sự kiện xảy ra cần được xác định bằng các chiều không gian cùng với chiều thời gian. Các lý thuyết tính đến chiều thời gian, như thuyết tương đối rộng, làm việc trong không thời gian 4 chiều (không gian Minkowski). Một số lý thuyết vật lý mô tả không thời gian với nhiều chiều hơn 4, như thuyết trường lượng tử và thuyết dây. Không gian trạng thái trong cơ học lượng tử có thể là không gian hàm vô hạn chiều.
- Tự do bậc
- Chiều phân đoạn (fractal chiều)
- Điểm và không gian vô chiều
- Đường thẳng, số thực
- Bề mặt, số phức
- Không gian thời gian, quaternion
- Không gian vector,
- Không gian Hilbert, không gian hàm
Đọc thêm
- Edwin A. Abbott, (1884) Flatland: Một Lãng mạn của Nhiều Chiều, Miễn phí. Phiên bản trực tuyến với bản đồ ASCII của hình minh họa tại Project Gutenberg.
- Thomas Banchoff, (1996) Vượt Qua Chiều Thứ Ba: Hình học, Đồ họa máy tính và Chiều Cao Hơn, Phiên bản thứ Hai, Freeman.
- Clifford A. Pickover, (1999) Lướt qua Không gian Siêu Việt: Hiểu Biết Vũ Trụ Cao Hơn Trong Sáu Bài Học Dễ Dàng, Đại học Oxford.
- Rudy Rucker, (1984) Chiều Thứ Tư, Houghton-Mifflin.
- Michio Kaku, (1994) Không gian Siêu Việt, Một Hành Trình Khoa Học Qua Chiều Thứ 10, Đại học Oxford.


Chiều (toán học và vật lý) | ||
|---|---|---|
| Các không gian chiều |
| |
| Các chiều khác |
| |
| Hình dạng và Polytope |
| |
| Khái niệm chiều |
| |
| Số chiều |
| |
Thể loại Hình | ||
