
| Cá buồm | |
|---|---|
Tình trạng bảo tồn
| |
Sắp nguy cấp (IUCN 3.1) | |
| Phân loại khoa học | |
| Vực: | Eukaryota |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Istiophoriformes |
| Họ: | Istiophoridae |
| Chi: | Istiophorus |
| Loài: | I. platypterus
|
| Danh pháp hai phần | |
| Istiophorus platypterus (Shaw, 1792) | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Cá buồm, có tên khoa học Istiophorus platypterus, là một loài cá biển thuộc họ Cá buồm. Loài cá này có thể dài tới 3,6 m và nặng đến 125 kg. Chúng sống chủ yếu ở các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới của Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Cá buồm là loài cá có tốc độ bơi nhanh nhất khi săn mồi, với kỷ lục đạt 120 km/h.
Hình ảnh


Chú thích
- Istiophorus platypterus (TSN 172488) được liệt kê tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Ranier Froese và Daniel Pauly (biên soạn). Thông tin về Istiophorus platypterus trên FishBase. Phiên bản cập nhật tháng 6 năm 2006.
| Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại |
|
|---|
