Để việc di chuyển trong TP Hồ Chí Minh trở nên dễ dàng hơn, bạn cần biết cách tra cứu bản đồ xe buýt TP Hồ Chí Minh mới nhất. Dưới đây là thông tin chi tiết về các tuyến xe buýt, bản đồ và cách tìm lộ trình dễ dàng. Đừng bỏ qua các thông tin này để có chuyến đi an toàn và thuận tiện!
Danh sách các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh và mức giá vé
TP Hồ Chí Minh hiện có một hệ thống xe buýt rộng lớn, phục vụ người dân trên hầu hết các tuyến đường trong thành phố. Dưới đây là thông tin chi tiết về bản đồ các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh, bao gồm mã số tuyến và giá vé hiện tại. Hãy tham khảo để di chuyển thuận tiện hơn.
Danh sách các tuyến xe buýt từ số 01 đến số 34
|
Số Tuyến |
Tên Tuyến |
Giá vé (vnđ/lượt) |
|
01 |
Bến Thành – Bến xe bus Chợ Lớn |
5.000 |
|
03 |
Bến Thành - Thạnh Xuân |
6.000 |
|
04 |
Bến Thành - Cộng Hòa – Bến xe An Sương |
6.000 |
|
05 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Bến xe Biên Hòa |
10.000 – 30.000 |
|
06 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Đại học Nông Lâm |
7.000 |
|
07 |
Bến xe bus Chợ Lớn- Gò vấp |
6.000 |
|
08 |
Bến xe bus Quận 8 - Đại học Quốc Gia |
7.000 |
|
09 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Bình Chánh – Hưng Long |
7.000 |
|
10 |
Đại học Quốc Gia - Bến xe Miền Tây |
7.000 |
|
13 |
Bến xe bus Sài Gòn – Bến xe Củ Chi |
10.000 – 20.000 |
|
14 |
Bến xe Miền Đông – 3/2 - Bến xe Miền Tây |
6.000 |
|
15 |
Chợ Phú Định- Đầm Sen |
6.000 |
|
16 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Bến xe bus Tân Phú |
6.000 |
|
18 |
Bến Thành - Chợ Hiệp Thành |
6.000 |
|
19 |
Bến Thành - Khu chế xuất Linh Trung - Đại học Quốc gia |
7.000 |
|
20 |
Bến Thành - Nhà Bè |
6.000 |
|
22 |
Bến xe bus Quận 8 - Khu công nghiệp Lê Minh Xuân |
6.000 |
|
23 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Ngã ba Giồng - Cầu Lớn |
6.000 |
|
24 |
Bến xe Miền Đông - Hóc Môn |
7.000 |
|
25 |
Bến Xe Quận 8 - Khu Dân Cư Vĩnh Lộc A |
6.000 |
|
27 |
Bến xe bus Sài Gòn - Âu Cơ - An Sương |
6.000 |
|
28 |
Bến xe bus Sài Gòn - Chợ Xuân Thới Thượng |
7.000 |
|
29 |
Phà Cát Lái - Chợ Nông Sản Thủ Đức |
6.000 |
|
30 |
Chợ Tân Hương - Đại học Quốc tế |
7.000 |
|
31 |
Đại học Tôn Đức Thắng – Bến Thành – Đại học Văn Lang |
6.000 |
|
32 |
Bến Xe Miền Tây - Bến Xe Ngã Tư Ga |
7.000 |
|
33 |
Bến Xe An Sương - Suối Tiên - Đại học Quốc Gia |
7.000 |
|
34 |
Bến xe bus Sài Gòn – Bến xe bus quận 8 |
6.000 |
Danh sách các tuyến xe buýt từ số 34 đến 61-8
|
Số Tuyến |
Tên Tuyến |
Giá vé (vnđ/lượt) |
|
34 |
Bến xe bus Sài Gòn – Bến xe bus quận 8 |
6.000 |
|
36 |
Bến Thành - Thới An |
6.000 |
|
38 |
KDC Tân Quy – Bến Thành - Đầm Sen |
6.000 |
|
39 |
Bến Thành - Võ Văn Kiệt - Bến Xe Miền Tây |
6.000 |
|
41 |
Bến xe Miền Tây- Ngã tư Bốn xã- Bến xe An Sương |
6.000 |
|
43 |
Bến xe Miền Đông- Phà Cát Lái |
6.000 |
|
44 |
Cảng Quận 4- Bình Quới |
6.000 |
|
45 |
Đại học Kinh tế - Bến Thành - Bến xe Miền Đông |
6.000 |
|
46 |
Công viên Tôn Thất Thuyết - Bến Mễ Cốc |
6.000 |
|
47 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Quốc lộ 50 - Hưng Long |
6.000 |
|
48 |
Bến xe bus Tân Phú - Chợ Hiệp Thành |
6.000 |
|
50 |
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia |
7.000 |
|
52 |
Bến Thành - Đại học Quốc tế |
6.000 |
|
53 |
Lê Hồng Phong - Đại học Quốc gia |
7.000 |
|
55 |
Công viên phần mềm Quang Trung - Bến xe Miền Đông mới |
7.000 |
|
56 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Bến xe Miền Đông mới |
7.000 |
|
57 |
Chợ Phước Bình - Trường Trung học Phổ thông Hiệp Bình |
5.000 |
|
58 |
Bến xe Ngã 4 Ga - Khu Công nghiệp Đông Nam |
6.000 |
|
59 |
Bến xe Quận 8 - Bến xe Ngã 4 Ga |
6.000 |
|
60-1 |
BX Miền Tây - BX Biên Hòa |
7.000 – 40.000 |
|
60-2 |
Đại học Nông Lâm - Bến xe Phú Túc |
15.000 – 40.000 |
|
60-3 |
Bến xe Miền Đông (cũ) - Khu Công nghiệp Nhơn Trạch |
7.000 – 45.000 |
|
60-5 |
Bến xe An Sương – Bến xe Biên Hòa |
7.000 – 30.000 |
|
60-7 |
Bến xe bus Tân Phú - Bến xe Biên Hòa |
7.000 – 40.000 |
|
61 |
Bến xe Chợ Lớn - KCN Lê Minh Xuân |
6.000 |
|
61-3 |
Bến xe An Sương - Thủ Dầu Một |
15.000 – 25.000 |
|
61-7 |
Bến đò Bình Mỹ - Bến xe Bình Dương |
8.000 |
|
61-8 |
Thủ Dầu Một - Bến xe Miền Đông |
15.000 – 30.000 |

Danh sách các tuyến xe buýt từ số 62 đến 99
|
Số Tuyến |
Tên Tuyến |
Giá vé (vnđ/lượt) |
|
62 |
Bến xe Quận 8 -Thới An |
6.000 |
|
62-1 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Bến xe Tân Trụ |
10.000 – 35.000 |
|
62-2 |
|
5.000 – 22.000 |
|
62-5 |
Bến xe An Sương - Bến xe Hậu Nghĩa |
5.000 – 15.000 |
|
62-6 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Bến xe Hậu Nghĩa |
15.000 – 22.000 |
|
62-7 |
|
8.000 – 22.000 |
|
62-8 |
|
8.000 – 18.000 |
|
62-9 |
Bến xe bus Quận 8 - Thị xã Gò Công |
10.000 – 40.000 |
|
62-10 |
|
8.000 – 42.000 |
|
62-11 |
|
10.000 – 32.000 |
|
63-1 |
Bến xe bus Tân Phú - Bến xe Tiền Giang |
12.000 – 70.000 |
|
64 |
|
6.000 |
|
65 |
|
6.000 |
|
67 |
|
10.000 – 20.000 |
|
68 |
|
6.000 |
|
69 |
|
6.000 |
|
70 |
|
7.000 |
|
70-1 |
|
8.000 – 25.000 |
|
70-2 |
|
10.000 – 40.000 |
|
70-5 |
|
10.000 |
|
71 |
|
7.000 |
|
72 |
|
6.000 |
|
73 |
|
6.000 |
|
74 |
|
6.000 |
|
75 |
|
15.000 – 30.000 |
|
76 |
|
6.000 |
|
77 |
|
6.000 |
|
78 |
|
6.000 |
|
79 |
Bến xe Củ Chi - Đền Bến Dược |
7.000 |
|
81 |
|
6.000 |
|
84 |
Bến xe bus Chợ Lớn - Tân Túc |
6.000 |
|
85 |
|
5.000 |
|
86 |
|
6.000 |
|
87 |
|
6.000 |
|
88 |
|
6.000 |
|
89 |
|
6.000 |
|
90 |
|
7.000 |
|
91 |
|
7.000 |
|
93 |
Bến Thành - Bến xe Miền Đông mới |
7.000 |
|
94 |
|
10.000 – 20.000 |
|
99 |
|
6.000 |
Danh sách các tuyến xe buýt với mã số khác
|
Số Tuyến |
Tên Tuyến |
Giá vé (vnđ/lượt) |
|
100 |
Bến xe Củ Chi – Cầu Tân Thái |
6.000 |
|
101 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Chợ Tân Nhựt |
6.000 |
|
102 |
Bến xe bus Sài Gòn – Nguyễn Văn Linh – Bến xe Miền Tây |
7.000 |
|
103 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Bến xe Ngã tư Ga |
6.000 |
|
104 |
Bến xe bus An Sương – Đại học Nông Lâm |
7.000 |
|
107 |
Bến xe Củ Chi – Bố Heo |
6.000 |
|
109 |
Bến xe bus Sài Gòn – Sân bay Tân Sơn Nhất |
8.000 – 15.000 |
|
110 |
Hiệp Phước – Phước Lộc |
7.000 |
|
122 |
Bến xe An Sương – Tân Quy |
6.000 |
|
126 |
Bến xe Củ Chi – Bình Mỹ |
6.000 |
|
127 |
An Thới Đông – Ngã ba Bà Xán |
6.000 |
|
128 |
Tân Điền – An Nghĩa |
6.000 |
|
139 |
Bến xe Miền Tây – Khu Tái Định Cư Phú Mỹ |
6.000 |
|
140 |
Bến xe bus Sài Gòn – Phạm Thế Hiển – Khu Dân Cư Phú Lợi |
6.000 |
|
141 |
KDL BCR – Long Trường – KCX Linh Trung 2 |
6.000 |
|
145 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Chợ Hiệp Thành |
6.000 |
|
146 |
Bến xe Miền Đông – Chợ Hiệp Thành |
6.000 |
|
148 |
Bến xe Miền Tây – Gò Vấp |
6.000 |
|
150 |
Bến xe bus Chợ Lớn – Ngã 3 Tân Vạn |
7.000 |
|
151 |
Bến xe Miền Tây – Bến xe An Sương |
6.000 |
|
152 |
Khu dân cư Trung Sơn – Bến Thành – Sân bay Tân Sơn Nhất |
5.000 |
|
153 |
Bến tàu thủy Bình An – đường Liên Phường |
6.000 |
|
154 |
Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi - Masteri An Phú |
6.000 |
|
155 |
Bến xe bus Sài Gòn - Nhà hát Thành phố |
5.000 |
|
156 |
Bến xe bus Sài Gòn - Ga Hòa Hưng |
5.000 |
|
157 |
Bến xe bus Văn Thánh - Chung cư Đức Khải |
6.000 |
|
158 |
Bến xe bus Văn Thánh - Cư xá Thanh Đa |
5.000 |
|
159 |
Chung cư Ngô Tất Tố - Ngã tư Hàng Xanh |
5.000 |
|
160 |
Ga Văn Thánh - Vinhomes Central Park |
5.000 |
|
161 |
Bến xe bus Văn Thánh – Bến xe Ngã tư Ga |
6.000 |
|
162 |
|
5.000 |
|
163 |
Cao đẳng Công Thương - Trung học Cơ sở Phước Bình |
5.000 |
|
164 |
Đại học Nông Lâm - Chung cư Topaz |
5.000 |
|
165 |
|
6.000 |
|
166 |
Đại học Quốc Gia - Suối Tiên |
5.000 |
|
167 |
Đại học Nông Lâm - Khu chế xuất Linh Trung 1 |
5.000 |
|
168 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Ngã tư Bình Thái |
5.000 |
|
169 |
Vincom Thủ Đức - Ngã tư Tây Hòa |
5.000 |
|
D2 |
|
10.000 |
|
D3 |
Riverside Resident- Cresent Mall |
10.000 |
|
D4 |
|
7.000 |
|
DL01 |
|
Đang cập nhật |
|
DL02 |
|
Đang cập nhật |
|
DL03 |
|
50.000 – 500.000 |
|
DL04 |
|
10.000 |
|
MRT1 |
Bến Thành – Suối Tiên |
20.000 |
|
SWB1 |
Bạch Đằng – Linh Đông |
15.000 |
Lưu ý: Thông tin về các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh và giá vé có thể thay đổi theo từng thời điểm, dựa trên các chính sách điều chỉnh của Sở Giao thông Vận tải TP HCM. Nếu bạn sở hữu thẻ HSSV, bạn sẽ được hưởng ưu đãi giảm giá vé xe buýt.
Bản đồ các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh mới nhất
Bản đồ các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh giúp cư dân và du khách dễ dàng tra cứu và chọn tuyến xe phù hợp với lộ trình di chuyển của mình. Bản đồ cung cấp thông tin chi tiết về mã số tuyến, các trạm dừng, lộ trình, và các điểm kết nối giữa các tuyến. Việc hiểu rõ cách đọc bản đồ giúp bạn nắm bắt được hệ thống giao thông công cộng trong thành phố và lên kế hoạch di chuyển hiệu quả hơn.
Bạn có thể tìm thấy bản đồ các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh mới nhất qua ứng dụng Go!Bus HCM, Busmap.vn, và nhiều công cụ khác. Dưới đây là bản đồ cập nhật mới nhất về các tuyến xe buýt tại TP HCM.

Với chiếc iPad màn hình lớn và sắc nét, việc tra cứu bản đồ xe buýt TP Hồ Chí Minh sẽ trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn rất nhiều. Hãy đến Mytour để lựa chọn iPad chính hãng, cấu hình mạnh mẽ, hiệu năng vượt trội, và giá cả hợp lý!
Hướng dẫn tìm tuyến xe buýt tại TP Hồ Chí Minh
Nếu bạn cần tìm tuyến xe buýt phù hợp với hành trình của mình, hãy tham khảo cách tra cứu lộ trình xe buýt đơn giản và nhanh chóng tại TP Hồ Chí Minh dưới đây.
Bước 1: Tìm và tải ứng dụng Go!Bus TP HCM từ CH Play hoặc App Store.
Bước 2: Mở ứng dụng và chọn mục “Tìm đường”. Nhập điểm xuất phát và điểm đến của bạn, sau đó nhấn “Tìm đường” để nhận các gợi ý về lộ trình phù hợp.

Bước 3: Chọn lộ trình bạn muốn xem và nhấn vào để xem chi tiết về các điểm dừng trên hành trình của bạn.

Những điều cần lưu ý khi sử dụng xe buýt tại TP Hồ Chí Minh
Ngoài việc nắm bắt bản đồ xe buýt TP Hồ Chí Minh mới nhất, bạn cũng nên chú ý đến một số điều quan trọng khi di chuyển bằng xe buýt. Hãy tham khảo những lưu ý dưới đây để có một chuyến đi an toàn và thoải mái nhé!
- Trước khi lên xe, nhớ tra cứu lộ trình và bản đồ các tuyến xe buýt TP Hồ Chí Minh để biết được điểm đón và điểm dừng. Điều này giúp bạn tránh bị lạc đường.
- Mua vé và giữ vé cho đến khi xuống xe, vì kiểm soát viên có thể kiểm tra vé bất cứ lúc nào.
- Khi lên xuống xe, hãy tuân thủ quy tắc: lên xe từ cửa trước và xuống xe từ cửa sau. Không nên chen lấn hay xô đẩy, tránh gây nguy hiểm cho bản thân và người khác.
- Cần giữ thái độ văn minh khi đi xe buýt, chẳng hạn như: không nói chuyện quá lớn, không vứt rác bừa bãi, không hút thuốc, nhường ghế cho người già và trẻ em...
- Chú ý bảo vệ tài sản cá nhân và giữ an toàn cho mình. Móc túi là một vấn đề phổ biến trên xe buýt, vì vậy hãy để điện thoại và ví ở những chỗ an toàn. Nếu phải đứng, nhớ bám vào tay cầm hoặc thanh nắm để tránh bị ngã khi xe di chuyển.

Trên đây là bản đồ xe buýt TP Hồ Chí Minh mới nhất mà Mytour đã tổng hợp lại giúp bạn. Đừng quên tham khảo hướng dẫn tìm lộ trình xe buýt và những lưu ý ở trên để có chuyến đi an toàn. Mytour chúc bạn có những trải nghiệm di chuyển bằng xe buýt tại TP HCM thật thú vị và an toàn!
