- Thược dược là tên gọi của một số loài cây thuộc chi Paeonia.

| Chi Cúc Thược dược | |
|---|---|
Hoa thược dược | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Asterales |
| Họ (familia) | Asteraceae |
| Chi (genus) | Dahlia |
| Các loài | |
42 loài, 20.000 giống | |
Thược dược (danh pháp khoa học: Dahlia, đồng nghĩa: Georgina) là một loài cây thân củ lâu năm, nở hoa vào mùa hè và mùa thu, có nguồn gốc từ México và được coi là quốc hoa của đất nước này. Năm 1872, một hộp cây thược dược non được gửi từ México đến Hà Lan. Chỉ có một cây sống sót sau chuyến đi này, nhưng cây đã nở ra những bông hoa đỏ ngoạn mục với cánh hoa nhọn. Các vườn ươm đã nhân giống cây này, và loài cây này được đặt tên khoa học là Dahlia juarezii. Những loài thược dược này đã là tổ tiên cho rất nhiều giống thược dược lai ngày nay. Từ đó, các nhà vườn đã tích cực nhân giống thêm thược dược để tạo ra hàng trăm giống mới, thường được yêu thích vì những bông hoa màu sắc rực rỡ của chúng.
Một số loài thược dược bị ấu trùng của một số loài bướm đêm (Lepidoptera) làm hại, bao gồm Phlogophora meticulosa, Korscheltellus lupulina, Hepialus humuli, Noctua pronuba.
Tên gọi Dahlia được đặt theo tên của một nhà thực vật học người Thụy Điển thế kỷ 18 là Anders Dahl.
Hoa thược dược cũng là loài hoa chính thức của thành phố Seattle, tiểu bang Washington.
Danh sách các loài
Danh sách các loài trong chi này bao gồm:
- Tổ Pseudodendron Sherff
- Dahlia campanulata Saar, Sørensen, & Hjerting
- Dahlia excelsa Bentham (chưa chắc chắn)
- Dahlia imperialis Rozel ex Ortgies
- Dahlia tenuicaulis Sørensen
- Tổ Entemophyllon Sørensen
- Dahlia congestifolia Sørensen
- Dahlia dissecta S. Watson
- Dahlia foeniculifolia Sherff
- Dahlia linearis Sherff
- Dahlia rupicola Sørensen
- Dahlia scapigeroides Sherff
- Dahlia sublignosa (Sørensen) Saar & Sørensen
- Tổ Dahlia Sherff
- Dahlia apiculata (Sherff) Sørensen
- Dahlia atropurpurea Sørensen
- Dahlia australis (Sherff) Sørensen
- Dahlia barkeriae Knowles & Westcott
- Dahlia brevis Sørensen
- Dahlia coccinea Cavanilles
- Dahlia cordifolia (Sessé & Moc.) McVaugh, đồng nghĩa D. cardiophylla
- Dahlia cuspidata Saar, Sørensen, & Hjerting
- Dahlia hintonii Sherff
- Dahlia hjertingii Hansen & Sørensen
- Dahlia mollis Sørensen
- Dahlia moorei Sherff
- Dahlia neglecta Saar
- Dahlia parvibracteata Saar & Sørensen
- Dahlia pteropoda Sherff
- Dahlia purpusii Brandg.
- Dahlia rudis Sørensen
- Dahlia sherffii Sørensen
- Dahlia scapigera (A. Dietrich) Knowles & Westcott
- Dahlia sorensenii Hansen & Hjerting
- Dahlia spectabilis Saar, Sørensen, & Hjerting
- Dahlia tenuis Robinson & Greenman
- Dahlia tubulata Sørensen
- Phân họ Merckii Sørensen
- Dahlia merckii Lehm. (đôi khi gọi là Dahlia merkii)
- Tổ Epiphytum Sherff
- Dahlia macdougallii Sherff
- Chưa có thông tin xác định
- Dahlia pinnata (có lẽ là D. x pinnata) Có thể là = D. coccinea x D. sorensenii.
- Dahlia variabilis Desf.
Hình ảnh minh họa













