| Chi Trám | |
|---|---|
Hạnh Java (Canarium indicum) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Burseraceae |
| Chi (genus) | Canarium L., 1759 |
| Các loài | |
Xem văn bản | |
Chi Trám (danh pháp khoa học: Canarium) là một nhóm cây gỗ thuộc họ Burseraceae, phát triển chủ yếu ở các khu vực nhiệt đới châu Phi và Nam Á, từ miền nam Nigeria đến Madagascar, Mauritius, Ấn Độ, miền nam Trung Quốc và Philippines. Đây là những cây thường xanh, cao từ 40 đến 50 mét, với lá mọc đối xứng hình chân chim.
Sử dụng
Một số loài trong chi này cho quả ăn được, gọi là quả trám. Các loài như C. indicum và C. ovatum là những loài quan trọng ở miền đông Indonesia, tây nam Thái Bình Dương và Philippines. Các loài khác, đặc biệt là C. luzonicum, sản xuất nhựa được biết đến như dầu trám.
Canarium odontophyllum là một loại trám có quả ngon, với hương vị tương tự như quả lê tàu. Cùi quả có thể ăn được sau khi ngâm trong nước ấm và có thể chế biến thành món nham trám. Quả trám chứa protein, lipid và carbohydrate, làm cho nó trở thành một loại quả giá trị. Loài này đã được đưa từ Borneo đến Queensland, Australia.
Tên gọi
Chi Canarium có nguồn gốc từ các ngôn ngữ Nam Á; trong tiếng Nam bộ, trám được gọi là cà na, người Khmer gọi là kana, còn người Mã Lai gọi là kanari. Để tôn vinh nguồn gốc ngữ hệ Nam Á, chi Canarium cũng có thể được gọi là chi cà na.
Hai loài Canarium album và Canarium tramdenum (trám trắng và trám đen) là các đại diện của Nam Á với những đặc điểm riêng biệt so với các loài khác, như lá, hoa và quả. Quả của hai loài này rất giống quả ôliu (Olea europaea) ở Nam Âu. Trong tiếng Anh, sự so sánh này được thể hiện qua tên gọi: trám trắng được gọi là Chinese white olive (ôliu trắng Trung Quốc) và trám đen là Chinese black olive (ôliu đen Trung Quốc).
Các loài


- Canarium album (hoặc C. tonkinense, Pimela alba) - Trám trắng, cà na
- Canarium bengalense - Trám Bengal, trám vuông
- Canarium decumanum
- Canarium denticulatum
- Canarium euphyllum
- Canarium harveyi
- Canarium hirsutum
- Canarium indicum (hoặc C. amboinense, C. commune, C. mehenbethene, C. moluccanum) - Hạnh Java
- Canarium kerii
- Canarium littorale (hoặc C. rufum) - Trám hồng
- Canarium luzonicum (hoặc C. album, C. commune, C. oliganthum, C. polyanthum, C. triandrum, Pimela luzonica) - Trám dầu
- Canarium madagascariense
- Canarium manii
- Canarium mehenbethene
- Canarium muelleri
- Canarium odontophyllum
- Canarium ovatum (hoặc C. pachyphyllum, C. melioides)
- Canarium paniculatum
- Canarium patentinervium
- Canarium pilosum
- Canarium pimela
- Canarium pseudosumatranum
- Canarium salomonense
- Canarium schweinfurthii (hoặc C. chevalieri, C. velutinum) - Trám châu Phi
- Canarium solo
- Canarium strictum
- Canarium sumatranum
- Canarium sylvestre
- Canarium tramdenum (hoặc C. pimela, C. nigrum) - Trám đen
- Canarium vrieseanum
- Canarium vulgare (hoặc C. commune)
- Canarium zeylanicum
Chú thích
- Thông tin về Canarium pseudosumatranum
- Ảnh chụp lá và quả của Canarium ovatum Lưu trữ ngày 03-11-2005 tại Wayback Machine
- Ảnh chụp lá của Canarium album Lưu trữ ngày 11-03-2007 tại Wayback Machine
