
Topik là gì?
Luyện thi Topik cấp độ sơ cấp dành cho những bạn có ý định thi Topik sơ cấp (cấp 1~2)
Ngoài ra mức cao hơn bao gồm Topik Trung cấp (cấp 3~4) và Cao cấp (cấp 5~6). Ôn luyện thi Topik yêu cầu khả năng nắm bắt, quan sát đề, hiểu nội dung và có vốn kiến thức ổn định.
Kỳ thi Topik sơ cấp không khó nếu các bạn ôn tập vững kiến thức tiếng Hàn cơ bản như Ngữ pháp tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn, cấu trúc câu… Những kiến thức này thường được tập trung ở trình độ sơ cấp, bao gồm các chủ đề căn bản như Sinh hoạt, học tập, làm việc, mua sắm , bệnh viện , chỉ đường, các thì cơ bản, các cấu trúc thường gặp…..
Một kỹ năng quan trọng khác là kỹ năng nghe. Để nghe tốt, các bạn không chỉ cần nghe nhiều mà còn phải nói nhiều, đặc biệt là phát âm chính xác. Nhiều phương pháp luyện nghe như nghe nhạc Hàn, xem phim Hàn, show Hàn không có phụ đề.
Để giúp bạn hình dung rõ hơn về kỳ thi Topik sơ cấp, trung tâm tiếng Hàn xin giới thiệu một số mẫu câu hỏi thường gặp trong đề thi.

Ôn luyện kỳ thi Topik sơ cấp
Ôn tập cho kỳ thi Topik sơ cấp:
Bài thi Topik sơ cấp được phân làm hai cấp độ là cấp 1 và cấp 2 trong tổng số 6 cấp, bao gồm phần đọc và phần nghe, diễn ra trong thời gian 100 phút
Các chủ đề thi: Giới thiệu, mua sắm, đặt hàng, và các kỹ năng ngôn ngữ cần thiết trong các lĩnh vực gia đình, sở thích, thời tiết, giao thông, bệnh viện và sự hiểu biết cá nhân liên quan đến các chủ đề trên….
Yêu cầu: Có kiến thức cơ bản về từ vựng (khoảng 800 từ), ngữ pháp và các cách đặt câu đơn giản.
Những dạng câu hỏi phổ biến như lựa chọn đáp án đúng, điền từ vào chỗ trống đúng, đọc hiểu và trả lời câu hỏi, lựa chọn từ vựng phù hợp với nội dung được phát biểu.
Bài 1: Chọn từ liên quan đến nội dung được phát biểu
1.1 아침에 농구를 합니다. 저녁에 테니스도 배웁니다 (4 점)
(1) 계획 (2) 운동 (3) 장소 (4) 수업
1.2 오늘은 친구의 생일 입니다. 저는 친구에게 책을 줄 겁니다 (4 점)
(1) 약속 (2) 날씨 (3) 선물 (4) 휴일
1.3 영수씨는 노래를 좋아합니다. 그래서 자주 노래를 부릅니다. (3 점)
(1) 시간 (2) 친구 (3) 직업 (4) 취미

Thi topik tiếng hàn khó hay dễ?
Bài 2: Lựa chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
2.1 Phòng bị (). Do đó tôi đã mở cửa sổ. (4 điểm)
(1) tốt (2) sáng sủa (3) chẳng (4) nóng bức
2.2 Cuối tuần tôi đã đến Myeongdong gặp bạn bè. Tôi đã có thời gian vui vẻ () (3 điểm)
(1) gặp (2) đọc (3) trải qua (4) chia tay
2.3 If you arrive late, you won't be able to buy a ticket. Let's go now. (3 points)
(1) Quickly (2) Slowly (3) Later (4) Carefully
Answer: 1.1 -> 2
1.2 -> 3
1.3 -> 4
2.1 -> 4
2.2 -> 3
2.3 -> 1
