
| Thể loại | Game show hẹn hò |
|---|---|
| Sáng lập | Mike Fleiss |
| Dẫn chương trình | Chris Harrison |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Số mùa | 22 |
| Số tập | 230 |
| Giám chế | Mike Fleiss |
| Thời lượng | 60 phút (2002–06) 90 phút (2006–08) 120 phút (2009–) |
| Đơn vị sản xuất | AND Syndicated Productions (2002-2009) (mùa 1-13) NZK Productions Inc. (2010-nay) (mùa 14-nay) Next Entertainment Warner Horizon Television (2006–nay) (mùa 9-nay) Telepictures Productions (2002-2006) (mùa 1-8) |
| Nhà phân phối | Warner Bros. Television Distribution |
| Kênh trình chiếu | ABC |
| Định dạng hình ảnh | 480i (SDTV) (2002–07) 720p (HDTV) (2007–nay) |
| Phát sóng | 25 tháng 3 năm 2002 – nay |
| Chương trình liên quan | The Bachelorette Bachelor Pad Bachelor in Paradise Bachelor in Paradise: After Paradise Bachelor Live The Bachelor Winter Games |
| Trang mạng chính thức | |
Tại Mỹ, chương trình đã có hơn 20 mùa và được dẫn dắt bởi MC Chris Harrison. Nhờ vào thành công của sê-ri, các phiên bản spin-off như 'The Bachelorette' (nữ chính và các thí sinh nam), 'Bachelor Pad', 'Bachelor in Paradise', 'Bachelor in Paradise: After Paradise', và 'The Bachelor Winter Games' cũng đã được ra mắt.
Chương trình 'The Bachelor' đã được phát sóng ở nhiều quốc gia khác nhau.
Danh sách các phiên bản quốc tế
- Đang phát sóng
- Ngừng phát sóng
| Quốc gia | Tên | MC | Đài | Ngày ra mắt lần đầu |
|---|---|---|---|---|
| Úc | The Bachelor Australia | Osher Günsberg | Network Ten | 8 tháng 9 năm 2013 |
| Brasil | The Bachelor | Fábio Arruda | RedeTV! | 21 tháng 11 năm 2014 |
| Canada | The Bachelor Canada | Tyler Harcott | City | 3 tháng 10 năm 2012 |
| Trung Quốc | 黄金单身汉 The Bachelor |
Qiu Qiming | Mango TV (kênh quốc tế) |
1 tháng 10 năm 2016 |
| Pháp | Bachelor, le gentleman célibataire | Stéphane Rotenberg (2003–2005) Grégory Ascher (2013–2014) Boris Ehrgott (2016) |
M6 (2003–05) NT1 (2013–16) |
7 tháng 5 năm 2003 |
| Phần Lan | Suomen unelmien poikamies | Sami Kuronen | Nelonen | Tháng 2, 2008 |
| Hy Lạp | The Bachelor | ANT1 | 2018 | |
| Đức | Der Bachelor | Arne Jessen (2003) none (2011–) |
RTL | 19 tháng 11 năm 2003 4 tháng 1 năm 2011 |
| Ấn Độ, Tamil Nadu | எங்க வீட்டு மாப்பிள்ளை Enga Veetu Mapillai |
Sangeetha Krish | Colors Tamil | 20 tháng 2 năm 2018 |
| Ấn Độ, Kerala | Aryakku Parinayam | Flowers TV | 26 tháng 2 năm 2018 | |
| Indonesia | The Bachelor Indonesia | Arie Untung | RCTI | 2018 |
| Israel | הרווק Haravak |
Guy Geyor | Channel 10 | 2009 |
| Ý | The Bachelor - L'uomo dei sogni | Cristina Parodi | Canale 5 | 26 tháng 6 năm 2003 |
| Nhật Bản | バチェラー・ジャパン The Bachelor Japan |
Kouji Imada | Amazon Prime TV Video | 2017 |
| New Zealand | The Bachelor New Zealand | Mike Puru | TV3 | 17 tháng 3 năm 2015 |
| Na Uy | Ungkaren | Christopher Dons | TVNorge | 2003 |
| Ba Lan | Kawaler do wzięcia | Krzysztof Banaszyk | TVN | 8 tháng 10 năm 2003 |
| Romania | Burlacul | Lucian Marinescu (1) Cătălin Botezatu (2-4) Andreea Mantea (5-) |
Antena 1 | 8 tháng 6 năm 2010 |
| Nga | Холостяк Holostyak |
Petr Fadeev |
TNT | 10 tháng 3 năm 2013 |
| Thụy Sĩ | Der Bachelor | 3+ | 30 tháng 10 năm 2013 | |
| Slovenia | Sanjski moški | POP TV | Tháng 9, 2004 | |
| Anh Quốc | The Bachelor | Jeremy Milnes Hugo Speer |
BBC Three (2003–05) Channel 5 (2011–12, 2019) |
30 tháng 3 năm 2003 19 tháng 8 năm 2011 2019 |
| Thái Lan | The Bachelor Thailand | Natpawin Kulkanlayadee | ONE | 27 tháng 8 năm 2016 |
| Ukraina | Холостяк Holostyak |
Hryhoriy Reshetnyk | STB | 17 tháng 3 năm 2011 |
| Việt Nam | The Bachelor Vietnam - Anh chàng độc thân | Khôi Trần | HTV7 | 14 tháng 8 năm 2018 |
- Chương trình Người Đàn Ông Độc Thân Việt Nam
Liên kết bên ngoài
- Trang web chính thức
- The Bachelor trên Internet Movie Database
- The Bachelor tại TV.com
- The Bachelor trên Yahoo! TV
- The Bachelor lưu trữ ngày 13-10-2012 tại Wayback Machine trên VH1
