
2. Tiếng Trung về tài chính cho doanh nghiệp
| Tài vụ của công ty | 公司的财务 | gōngsī de cáiwù |
| Tài chính doanh nghiệp | 公司金融 | gōngsī jīnróng |
| Rủi ro phá sản | 破产风险 | pòchǎn fēngxiǎn |
| Quyết sách tiền tệ | 融资决策 | róngzī juécè |
| Quản lý vận hành tài chính | 运营资金管理 | yùnyíng zījīn guǎnlǐ |
| Phân tích tài vụ | 财务分析 | cáiwù fēnxī |
| Phân phối lợi tức | 收益分配 | shōuyì fēnpèi |
| Phân phối lợi nhuận | 利润分配 | lìrùn fēnpèi |
| Phá sản | 破产 | pòchǎn |
| Nguồn tiền | 资金来源 | zījīn láiyuán |
| Nguồn tài trợ tiền tệ | 融资渠道 | róngzī qúdào |
| Ngành tài chính doanh nghiệp | 公司金融学 | gōngsī jīnróng xué |
| Khâu tài chính tiền tệ | 金融环节 | jīnróng huánjié |
| Kế hoạch tài vụ | 财务计划 | cáiwù jìhuà |
| Giá trị thị trường | 市场价值 | shìchǎng jiàzhí |
| Giá thành, chi phí | 成本 | chéngběn |
| Dự toán tài vụ | 财务预测 | cáiwù yùcè |
| Đầu tư doanh nghiệp | 企业投资 | qǐyè tóuzī |
| Đầu tư | 投资 | tóuzī |
| Cơ cấu vốn | 资本结构 | zīběn jiégòu |
| Cơ cấu quản lý | 治理结构 | zhìlǐ jiégòu |
| Chi phí thấp nhất | 最低成本 | zuìdī chéngběn |
2. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành tài chính công
| Vốn đầu tư | 资本 | zīběn |
| Vốn của nhà nước | 国有资源 | guóyǒu zīyuán |
| Trái phiếu chính phủ | 公债 | gōngzhài |
| Thu nhập từ tiền phạt | 罚款收入 | fákuǎn shōurù |
| Thu nhập từ thuế | 税收收入 | shuìshōu shōurù |
| Thu nhập từ bán tài sản của nhà nước | 国有财产出售收入 | guóyǒu cáichǎn chūshòu shōurù |
| Thu nhập của chính phủ | 政府的收入 | zhèngfǔ de shōurù |
| Thị trường vốn | 资本市场 | zīběn shìchǎng |
| Tài chính công | 公共财政 | gōnggòng cáizhèng |
| Quỹ, ngân quỹ | 基金 | jījīn |
| Nợ xấu | 不良贷款 | bùliáng dàikuǎn |
| Kinh tế tài chính | 财经 | cáijīng |
| Khoản chi của chính phủ | 政府的支出 | zhèngfǔ de zhīchū |
| Hoạt động tiền tệ | 金融活动 | jīnróng huódòng |
| Hệ thống tiền tệ | 金融系统 | jīnróng xìtǒng |
| Chính sách tiền tệ | 货币政策 | huòbì zhèngcè |
| Chính sách thương mại | 贸易政策 | màoyì zhèngcè |
| Chính sách kinh tế | 经济政策 | jīngjì zhèngcè |
| Chi tiêu tài chính | 财政支出 | cáizhèng zhīchū |
| Bộ tài chính | 财政部 | cáizhèng bù |
2. Từ vựng tiếng Trung về ngành tài chính
| Bổ sung | 补充 | bǔchōng |
| Chi tiêu hàng năm | 岁出 | suìchū |
| Chi tiêu ngoài định mức | 额外支出 | éwài zhīchū |
| Chiết khấu | 折耗 | shéhào |
| Của cải, tài nguyên | 财富 | cáifù |
| Điều tiết | 调节 | tiáojié |
| Đổi tiền | 兑换 | duìhuàn |
| Đồng tiền chung | 单一货币 | dānyī huòbì |
| Đồng tiền tệ quốc gia | 本国国币 | běnguó guóbì |
| Dự chi | 预付 | yùfù |
| Dự toán nhà nước | 国家预算 | guójiā yùsuàn |
| Dự toán tạm thời | 临时预算 | línshí yùsuàn |
| Gia tăng | 增值 | zēngzhí |
| Giải quyết | 解决 | jiějué |
| Hồi phục kinh tế | 经济恢复 | jīngjì huīfù |
| Kế hoạch đầu tư | 投资计划 | tóuzī jìhuà |
| Khoản dư của kỳ trước | 上期结余 | shàngqī jiéyú |
| Khủng hoảng tài chính | 金融危机 | jīnróng wēijī |
| Kinh tế | 经济 | jīngjì |
| Kinh tế thế giới | 世界经济 | shìjiè jīngjì |
| Lãi ròng | 纯利 | chúnlì |
| Lợi nhuận | 利润 | lìrùn |
| Lương căn bản | 底薪 | dǐxīn |
| Môi trường | 环境 | huánjìng |
| Món nợ | 债务 | zhàiwù |
| Mức chi tiêu | 支出额 | zhīchū é |
| Năm tài chính | 会计年度 | kuàijì niándù |
| Nền kinh tế | 经济体 | jīngjìtǐ |
| Ngân hàng thương nghiệp | 商业银行 | shāngyè yínháng |
| Ngành tài chính | 金融学 | jīnróng xué |
| Nguồn | 资源 | zīyuán |
| Nhà đầu tư | 投资者 | tóuzī zhě |
| Nhà kinh tế | 经济人士 | jīngjì rénshì |
| Nửa lương | 半薪 | bànxīn |
| Ổn định xã hội | 社会稳定 | shèhuì wěndìng |
| Phần lãi gộp | 毛利 | máolì |
| Phân phối tài sản | 资产分配 | zīchǎn fēnpèi |
| Quỹ tiền tệ thế giới (IMF) | 国际货币基金组织 | guójì huòbì jījīn zǔzhī |
| Rủi ro | 风险 | fēngxiǎn |
| Rủi ro tài chính | 财务风险 | cáiwù fēngxiǎn |
| Số dư | 余额 | yú’é |
| Suy thoái | 衰退 | shuāituì |
| Suy thoái kinh tế | 经济衰退 | jīngjì shuāituì |
| Thị trường chứng khoán | 证券市场 | zhèngquàn shìchǎng |
| Thu chi tiền mặt | 现金收支 | xiànjīn shōuzhī |
| Thu nhập năm | 岁入 | suìrù |
| Thu nhập từ bán hàng | 销货收入 | xiāohuò shōurù |
| Thu nhập từ tiền hoa hồng | 佣金收入 | yōngjīn shōurù |
| Thu nhập từ tiền lãi | 利息收入 | lìxí shōurù |
| Thực hiện, chấp hành | 执行 | zhíxíng |
| Tiết kiệm | 节约 | jiéyuē |
| Tín dụng tiền tệ | 货币新货 | huòbì xīnhuò |
| Triển vọng kinh tế | 经济前景 | jīngjì qiánjǐng |
3. Tiếng Trung về tài chính cho doanh nghiệp
| Tài vụ của công ty | 公司的财务 | gōngsī de cáiwù |
| Tài chính doanh nghiệp | 公司金融 | gōngsī jīnróng |
| Rủi ro phá sản | 破产风险 | pòchǎn fēngxiǎn |
| Quyết sách tiền tệ | 融资决策 | róngzī juécè |
| Quản lý vận hành tài chính | 运营资金管理 | yùnyíng zījīn guǎnlǐ |
| Phân tích tài vụ | 财务分析 | cáiwù fēnxī |
| Phân phối lợi tức | 收益分配 | shōuyì fēnpèi |
| Phân phối lợi nhuận | 利润分配 | lìrùn fēnpèi |
| Phá sản | 破产 | pòchǎn |
| Nguồn tiền | 资金来源 | zījīn láiyuán |
| Nguồn tài trợ tiền tệ | 融资渠道 | róngzī qúdào |
| Ngành tài chính doanh nghiệp | 公司金融学 | gōngsī jīnróng xué |
| Khâu tài chính tiền tệ | 金融环节 | jīnróng huánjié |
| Kế hoạch tài vụ | 财务计划 | cáiwù jìhuà |
| Giá trị thị trường | 市场价值 | shìchǎng jiàzhí |
| Giá thành, chi phí | 成本 | chéngběn |
| Dự toán tài vụ | 财务预测 | cáiwù yùcè |
| Đầu tư doanh nghiệp | 企业投资 | qǐyè tóuzī |
| Đầu tư | 投资 | tóuzī |
| Cơ cấu vốn | 资本结构 | zīběn jiégòu |
| Cơ cấu quản lý | 治理结构 | zhìlǐ jiégòu |
| Chi phí thấp nhất | 最低成本 | zuìdī chéngběn |
4. Tài chính cá nhân bằng tiếng Trung
| Tình hình tài chính | 财务状况 | cáiwù zhuàngkuàng |
| Tiền tiết kiệm | 储蓄 | chúxù |
| Tiền lương | 工资 | gōngzī |
| Tiền dư | 余钱 | yúqián |
| Tài sản sau này | 未来的资产 | wèilái de zīchǎn |
| Tài sản | 资产 | zīchǎn |
| Tài chính cá nhân | 个人财政 | gèrén cáizhèng |
| Quản lý tài sản | 管理资产 | guǎnlǐ zīchǎn |
| Quản lý tài chính cá nhân | 个人理财 | gèrén lǐcái |
| Quan hệ ủy thác | 委托关系 | wěituō guānxi |
| Quan hệ đại diện | 代理关系 | dàilǐ guānxi |
| Ngoại hối | 外汇 | wàihuì |
| Mục tiêu quản lý tài chính | 理财目标 | lǐcái mùbiāo |
| Kim ngạch, số tiền | 金额 | jīn’é |
| Kế hoạch quản lý tài chính | 理财规划 | lǐcái guīhuà |
| Đầu tư nhà ở | 住房投资 | zhùfáng tóuzī |
| Cố vấn quản lý tài chính | 理财顾问 | lǐcái gùwèn |
| Chứng khoán | 证券 | zhèngquàn |
| Cất giữ, cóp nhặt | 收藏 | shōucáng |
| Bảo hiểm | 保险 | bǎoxiǎn |
