

Cốp xe hay còn gọi là thùng xe là phần khoang lớn ở phía sau xe hơi, dùng để lưu trữ đồ đạc. Mặc dù một số loại xe có cốp đặt ở phía trước, nhưng hầu hết đều nằm ở phía sau. Từ 'cốp' trong tiếng Việt được vay mượn từ tiếng Pháp 'coffre'.
Cấu trúc
Cửa
Cốp xe thường được trang bị nắp đậy nhằm giữ cho khoang chứa đồ luôn khô ráo và tránh nước lọt vào. Nắp được gắn bằng bản lề giống như cánh cửa và thường được lắp đặt ở phía trên, mặc dù một số xe có thể lắp nắp ở dưới hoặc bên cạnh.
Khóa
Nhiều loại xe trang bị khóa cốp để bảo vệ tài sản bên trong. Khóa có thể được mở bằng tay hoặc điều khiển từ xa.
Liên kết ngoài



Các bộ phận của ô tô | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Động cơ – Khung gầm – Đồng mui | |||||||||||||
| Động cơ |
| ||||||||||||
| Xe hơi năng lượng phụ thuộc |
| ||||||||||||
| Hệ thống truyền lực |
| ||||||||||||
| Phanh xe | Phanh đĩa • Phanh trống • Hệ thống chống bó phanh (ABS) | ||||||||||||
| Bánh xe và xăm xe | bánh xe khác chuẩn | ||||||||||||
| Hệ thống lái | Giá và Bánh răng • Hình dạng talông • Góc bánh • Góc khum • Kingpin | ||||||||||||
| Hệ thống treo | Thanh giằng MacPherson • Treo đòn • Đòn đôi • Treo nhiều điểm • Treo chùm xoắn • Semi-trailing arm • Trục | ||||||||||||
| Khung xe | vùng biến dạng • Monocoque (hay đơn thân) • Cửa • headlight styling • spoiler • Japan Black (fore-runner of modern automotive finishes) | ||||||||||||
| Nội thất |
| ||||||||||||
| Ngoại thất |
| ||||||||||||
Hệ thống điện ô tô * Bản mẫu:Ô tô | |||||||||||||
