Mazda CX-5 mới ra mắt tại Việt Nam với 3 phiên bản có giá niêm yết từ 749 triệu đồng. Với mức giá không đổi, thậm chí thấp hơn dòng xe dưới, liệu những tính năng trên 'vua' C-CUV này có đủ hấp dẫn với người tiêu dùng Việt?
Vào ngày 8/7/2023, Thaco chính thức giới thiệu mô hình nâng cấp giữa chu kỳ của Mazda CX-5 tới người tiêu dùng Việt Nam. Lần nâng cấp này, CX-5 đã trải qua nhiều thay đổi về phân loại phiên bản, giá bán trở nên hấp dẫn hơn cùng với sự tích hợp nhiều công nghệ mới và tinh chỉnh về thiết kế.
Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước với 3 tùy chọn phiên bản, bao gồm Deluxe, Luxury và Premium. Do đó, phiên bản cao cấp nhất Signature Premium AWD đã không còn tồn tại. Thay vào đó, khách hàng còn có thêm các gói tùy chọn Sport và Exclusive trên phiên bản Premium.
Giá xe Mazda CX-5 niêm yết từ 749 đến 829 triệu đồng, giảm tới 90 triệu đồng so với mô hình trước và thấp nhất trong phân khúc CUV cỡ C tại thị trường Việt Nam hiện nay. Thậm chí, mức giá này còn thấp hơn cả các dòng xe dưới như Toyota Corolla Cross (từ 755 đến 955 triệu đồng).
| Bảng giá xe Mazda CX-5 2023 | |
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| CX-5 2.0 Deluxe | 749 |
| CX-5 2.0 Luxury | 789 |
| CX-5 2.0 Premium | 829 |
| CX-5 2.0 Premium Sport | 849 |
| CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869 |
Với mức giá hấp dẫn, Mazda CX-5 facelift sẽ được trang bị những gì? Có đủ sức bảo tồn vị thế vương giả trong phân khúc CUV hạng C? Mời quý độc giả xem thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 được Mytour.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây:
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: Kích thước

Các thông số kích thước của Mazda CX-5 mới vẫn giữ nguyên so với mô hình trước
Mazda CX-5 mới không có sự thay đổi về kích thước so với phiên bản cũ với các thông số chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.550 x 1.840 x 1.680 (mm), chiều dài cơ sở xe là 2.700 mm.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | ||||
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.5 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 56 | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 |
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: Động cơ - Hộp số

Mazda CX-5 facelift 2023 chỉ sử dụng động cơ 2.0L
Chuyển đổi sang phiên bản nâng cấp giữa chu kỳ sản xuất, người mua xe Mazda CX-5 2023 sẽ không còn lựa chọn động cơ 2.5L (công suất 188 mã lực, mô-men xoắn 252 Nm) và dẫn động 4 bánh (AWD) nữa. Thay vào đó, hãng chỉ giữ lại động cơ 2.0L, công suất 154 mã lực và mô-men xoắn 200 Nm, hộp số 6 cấp cùng dẫn động cầu trước giống như trên phiên bản cũ.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Loại | Skyactiv-G 2.0L | ||||
| Dung tích động cơ (cc) | 1.998 | ||||
| Công suất tối đa | 154 hp / 6000 rpm | ||||
| Mô men xoắn tối đa | 200 Nm / 4000 rpm | ||||
| Chế độ lái | Normal/ Sport | ||||
| Hệ thống Dừng - Khởi động động cơ i-Stop | Có | ||||
| Hộp số | 6AT | ||||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus | Có |
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: Khung Gầm
Với hệ thống treo trước McPherson, hệ thống treo sau liên kết đa điểm, hệ dẫn động cầu trước FWD, vô lăng trợ lực điện và bộ mâm hợp kim 19 inch kết hợp lốp 225/55R19, Mazda CX-5 2023 hoàn toàn có khả năng mang lại trải nghiệm lái thể thao, chân thật. Xe vận hành ổn định, thăng bằng và êm ái.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
| Hệ thống phanh Trước x Sau | Đĩa thông gió x Đĩa đặc | ||||
| Cơ cấu lái | Trợ lực điện | ||||
| Mâm xe | Hợp kim nhôm 19 inch | ||||
| Kích thước lốp xe | 225 / 55R19 | ||||
| Lốp dự phòng | 155/80 R17 | ||||
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD |
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: Ngoại thất

Ngoại hình của Mazda CX-5 mới đã được điều chỉnh một số điểm về thiết kế
Nói chung, tổng thể kiểu dáng của Mazda CX-5 2023 gần như giống hoàn toàn phiên bản trước, nhưng nhà sản xuất cũng đã thực hiện một số điều chỉnh để làm cho ngoại hình xe trở nên hấp dẫn hơn. Ví dụ, cụm đèn trước có 2 dải LED định vị mới kết hợp với sự thay đổi giao diện LED phía sau, cùng với những thay đổi nhỏ ở cản trước/sau. Thiết kế la-zăng 19 inch cũng được cải thiện.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED Projector | LED Projector | ||
| Đèn chiếu xa | LED Projector | LED Projector | |||
| Đèn chạy ban ngày | LED | ||||
| Tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | ||
| Mở rộng góc chiếu khi đánh lái | Có | Có | Có | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần | Không | Có | Có | Có | Có |
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện tự động, chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ | ||||
| Gạt mưa tự động | Có | ||||
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có | ||
| Cốp xe | Chỉnh điện | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | |
| Baga mui | Không | Có | Có | Có | |
| Ốp cản sau bô đôi | Không | Có | Có | ||
| Gói tùy chọn ngoại thất Sport: ốp viền cản trước/sau màu đen bóng, ốp vòm bánh xe, ốp lườn màu đen bóng, mâm xe màu đen bóng, mặt ga lăng có điểm nhấn màu đỏ. | Không | Không | Có | Không | |
| Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive: ốp viền cản trước/sau cùng màu thân xe, ốp vòm bánh xe và ốp lườn cùng màu thân xe, mâm xe màu bạc. | Không | Có |
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: Nội thất

Phần nội thất của Mazda CX-5 mới đã được nâng cấp một số điểm
Trong phiên bản nâng cấp này, Thaco đã thực hiện một số thay đổi trong nội thất của xe Mazda CX-5 để tạo ra một cảm giác hoàn thiện tốt hơn và sang trọng hơn. Điều đó bao gồm màn hình thông số 7 inch, kết nối không dây với Apple CarPlay; sưởi ghế và vô lăng (riêng bản Exclusive còn có sưởi ghế sau); lẫy chuyển số; gương tự động chống chói tràn viền và ghế da Nappa trên bản Exclusive.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Màu sắc ghế | Đen | Nâu | |||
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | Da Nappa màu nâu cao cấp | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng tích hợp tính năng nhớ 2 vị trí | |||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 6 hướng | |||
| Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | |
| Sưởi hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | ||||
| Vô-lăng | Bọc da | ||||
| Sưởi vô lăng | Không | Có | Có | ||
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không | Không | Có | Có | |
| Hàng ghế sau gập phẳng | 4:2:4 | ||||
| Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái HUD | Không | Có | |||
| Khởi động nút bấm | Có | ||||
| Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold | Có | ||||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | Có, gương tràn viền | |||
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | ||||
| Hệ thống thông tin giải trí | Màn hình đa thông tin | Analog & Digital 7 inch | |||
| Màn hình cảm ứng trung tâm | 8 inch | ||||
| Kết nối Apple Carplay không dây/Android Auto | Kết nối Apple Carplay/Android Auto | Có | |||
| Kết nối USB, Bluetooh | Có | ||||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 10 loa Bose |
Thông số kỹ thuật của xe Mazda CX-5 2023: An toàn

Camera 360 độ trên Mazda CX-5 mới
Mazda CX-5 2023 trang bị hàng loạt tính năng an toàn hữu ích từ gói i-Activsense. Có thể khẳng định, Mazda CX-5 facelift 2023 là một trong những mẫu xe có hệ thống an toàn cao cấp nhất trong phân khúc CUV tại Việt Nam hiện nay.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA | Có | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | ||||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | ||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | ||||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||||
| Camera lùi | Có | - | - | ||
| Kiểm soát hành trình Cruise Control | Có | - | - | - | |
| Bộ Camera quan sát 360 độ | Không | Có | Có | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có | ||||
| Số túi khí | 6 | ||||
| Móc khóa trẻ em ISOFIX | Có | ||||
| Cảnh báo điểm mù BSM | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường LDWS | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar (mọi tốc độ) | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước SCBS-F | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau SCBS-R | Không | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo người lái tập trung DAA | Không | Có | Có | Có | Có |
Hình ảnh: Thaco
