

| Đường cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ | |
|---|---|
Bảng kí hiệu đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, trong đó đoạn Mỹ Thuận – Cần Thơ là một phần của đường cao tốc này. | |
Wikimedia | © OpenStreetMap | |
| Thông tin tuyến đường | |
| Loại | Đường cao tốc |
| Chiều dài | 23 km |
| Tồn tại | 24 tháng 12 năm 2023 (7 tháng, 1 tuần và 2 ngày) |
| Một phần của | Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông |
| Một đoạn của đường thuộc | (đoạn Tân Hòa – An Khánh) |
| Các điểm giao cắt chính | |
| Đầu Đông | tại thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long |
| Đầu Tây | tại nút giao Chà Và, thị xã Bình Minh, Vĩnh Long |
| Vị trí đi qua | |
| Tỉnh / Thành phố | Vĩnh Long, Đồng Tháp |
| Quận/Huyện |
|
| Hệ thống đường | |
| |
Phân đoạn
← Trung Lương – Mỹ Thuận Cầu Mỹ Thuận 2 Cầu Cần Thơ 2 Cần Thơ – Cà Mau → | |
Đại lộ Mỹ Thuận – Cần Thơ (mã toàn tuyến CT.01) là một phần của hệ thống đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đi qua các tỉnh Vĩnh Long và Đồng Tháp.
Thiết kế
Dự án có tổng chiều dài khoảng 22,97 km (trong tỉnh Vĩnh Long dài 12,52 km, còn lại ở tỉnh Đồng Tháp dài 10,45 km). Điểm khởi đầu tại Km 107 + 363,08, kết nối với đường dẫn cầu Mỹ Thuận 2 và đường cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận tại thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điểm kết thúc tại Km 130 + 337 (nút giao Chà Và, hiện tạm kết nối với Quốc lộ 1) thuộc thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Dự kiến sẽ nối tiếp với đường dẫn Cầu Cần Thơ 2 và đường cao tốc Cần Thơ – Cà Mau. Tuyến đường được thiết kế mặt cắt ngang giai đoạn hoàn chỉnh đạt tiêu chuẩn cao tốc 6 làn xe, 2 làn dừng khẩn cấp, tốc độ tối đa 100 km/h; mặt cắt ngang giai đoạn 1 có 4 làn xe, không có làn dừng khẩn cấp, với các điểm dừng khẩn cấp cách nhau 4 – 5 km, bề rộng nền đường 17 m, tốc độ tối đa 90 km/h.
Xây dựng
Dự án được triển khai dưới hình thức đầu tư công với tổng ngân sách khoảng 4.826 tỷ đồng từ nguồn vốn của Ngân sách Trung ương. Công trình được khởi công vào tháng 1 năm 2021 và chính thức thông xe toàn tuyến vào ngày 24 tháng 12 năm 2023, cùng với cầu Mỹ Thuận 2. Đến ngày 25 tháng 12, tuyến đường cao tốc chỉ cho phép lưu thông một chiều từ Mỹ Thuận đến Cần Thơ, và từ ngày 30 tháng 12, tuyến đường chính thức mở cửa hai chiều sau khi các hạng mục và nút giao đã được hoàn thiện.
Chi tiết tuyến đường
Làn xe
- 4 làn xe, có điểm dừng khẩn cấp được bố trí
Chiều dài
- Toàn bộ tuyến dài 23 km
Tốc độ giới hạn
- Tốc độ tối đa: 90 km/h, Tốc độ tối thiểu: 60 km/h
Lộ trình chi tiết
- IC - Nút giao thông, JCT - Điểm lên xuống, SA - Khu vực dịch vụ (Trạm dừng nghỉ), TN - Hầm đường bộ, TG - Trạm thu phí, BR - Cầu
- Khoảng cách được đo bằng km.
| Số | Tên | Khoảng cách từ đầu tuyến |
Kết nối | Ghi chú | Vị trí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết nối trực tiếp với Đường cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận thông qua Cầu Mỹ Thuận 2 | ||||||
| 1 | IC Tân Hòa | 107.7 | Quốc lộ 80 | Vĩnh Long | Thành phố Vĩnh Long | |
| - | IC Võ Văn Kiệt | 109.5 | Đường Võ Văn Kiệt | Được đề xuất | ||
| - | IC An Khánh | 117.5 | Đường cao tốc An Hữu – Định An | Dự kiến (chưa quy hoạch) | Đồng Tháp | Châu Thành |
| 2 | IC Đường tỉnh 908 | 121.5 | Đường tỉnh 908 | Vĩnh Long | Bình Tân | |
| TG | Trạm thu phí | Chưa thi công | Thị xã Bình Minh | |||
| 3 | IC Chà Và | 130.3 | Quốc lộ 1 Đường tỉnh 854 |
Kết nối tạm thời với Quốc lộ 1 | ||
| Kết nối trực tiếp với Đường cao tốc Cần Thơ – Cà Mau thông qua Cầu Cần Thơ 2 (Chưa thi công) | ||||||
1.000 mi = 1.609 km; 1.000 km = 0.621 mi
| ||||||
Chú thích
Ghi chú
Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông | ||
|---|---|---|
| ||
¹: Đi trùng với Đường vành đai 3 (Hà Nội) • ²: Đi trùng với Đường cao tốc Bắc – Nam phía Tây • ³: Đi trùng với Đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây • ⁴: Đi trùng với Đường cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu • ⁵: Đi trùng với Đường vành đai 3 (Thành phố Hồ Chí Minh) • ⁶: Đi trùng với Đường cao tốc Hồng Ngự – Trà Vinh | ||
