1. Điều kiện cần thiết để đăng ký 4G Viettel
Khi muốn đăng ký gói cước 4G Viettel, bạn cần đáp ứng những yêu cầu sau đây:
2. Các gói cước 4G Viettel phổ biến mà bạn nên biết
Dưới đây là một số gói cước 4G Viettel đang rất được ưa chuộng trên thị trường. Tuy nhiên, để đăng ký các gói cước này theo cách truyền thống, bạn cần nhớ cú pháp và ký tự đặc biệt của từng gói cước.
2.1. Các gói Data Viettel dành cho sử dụng ngắn ngày
|
Tên gói cước |
Giá cước (Đồng) |
Thời gian sử dụng |
Dung lượng |
|
ST5K |
5.000 |
1 ngày |
500Mb sử dụng đến 24h tại ngày đăng ký |
|
MI5D |
5.000 |
1 ngày |
500Mb sử dụng đến 24h tại ngày đăng ký |
|
ST5KM |
5.000 |
1 ngày |
1GB sử dụng đến 24h tại ngày đăng ký |
|
1N |
10.000 |
1 ngày |
- Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. - Miễn phí nhắn tin nội mạng. - Miễn phí cuộc gọi ngoại mạng: 5 phút - Miễn phí ứng dụng TV360 |
|
ST10K |
10.000 |
1 ngày |
2GB sử dụng đến 24h tại ngày đăng ký. Bạn có thể đăng ký nhiều lần trong ngày và Data sẽ được cộng dồn. |
|
ST15K |
15.000 |
3 ngày |
3GB sử dụng trong 3 ngày |
|
V35B |
35.000 |
15 ngày |
- 7.5GB/15 ngày tương đương 500MB/ngày - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. |
2.2. Các gói 4G Viettel phù hợp cho sử dụng trong tháng
|
Tên gói cước |
Giá cước (Đồng) |
Thời gian sử dụng |
Dung lượng |
|
SD70 |
70.000 |
30 ngày |
1GB/ngày tương đương 30GB/30 ngày |
|
ST70K |
70.000 |
30 ngày |
500MB/ngày tương đương 15GB/30 ngày |
|
SD90 |
90.000 |
30 ngày |
1.5GB/ngày tương đương 45GB/30 ngày |
|
ST60N |
60.000 |
30 ngày |
2GB/ngày tương đương 60GB/30 ngày |
2.3. Các gói 4G Viettel miễn phí truy cập mạng xã hội
|
Tên gói cước |
Giá cước (Đồng) |
Thời gian sử dụng |
Dung lượng |
|
T1 |
3.000 |
1 ngày |
Miễn phí truy cập TikTok không giới hạn tới 24h cho mọi thuê bao di động |
|
T7 |
10.000 |
7 ngày |
Miễn phí truy cập TikTok không giới hạn trong 7 ngày cho mọi thuê bao di động |
|
MXH100 |
100.000 |
30 ngày |
- 1GB/ngày tương đương 30GB/30 ngày - Miễn phí truy cập các ứng dụng mạng xã hội gồm TikTok, Youtube, Facebook và Messenger. |
|
MXH120 |
120.000 |
30 ngày |
- 1GB/ngày tương đương 30GB/30 ngày - Miễn phí truy cập các ứng dụng mạng xã hội gồm TikTok, Youtube, Facebook và Messenger. - Miễn phí 30 phút đối với cuộc gọi ngoại mạng - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. |
|
MXH150 |
150.000 |
30 ngày |
- 1.5GB/ngày tương đương 45GB/30 ngày - Miễn phí truy cập các ứng dụng mạng xã hội gồm TikTok, Youtube, Facebook và Messenger. - Miễn phí 50 phút đối với cuộc gọi ngoại mạng - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. |
|
V90C |
90.000 |
30 ngày |
- 1GB/ngày tương đương 30GB/30 ngày - Miễn phí 100% Data truy cập TikTok - Miễn phí nội mạng: 20 phút/cuộc gọi (tối đa 1000 phút/tháng) - Miễn phí cuộc gọi ngoại mạng: 20 phút |
|
V120C |
120.000 |
30 ngày |
- 2GB/ngày tương đương 60GB/30 ngày - Miễn phí 100% Data truy cập TikTok - Miễn phí nội mạng: 20 phút/cuộc gọi (tối đa 1000 phút/tháng) - Miễn phí 50 phút đối với cuộc gọi ngoại mạng |
|
ST120K |
120.000 |
30 ngày |
- 2GB/ngày tương đương 60GB/30 ngày - Miễn phí 100% Data truy cập TikTok |
|
TRE60 |
60.000 |
30 ngày |
- 2GB/ngày tương đương 60GB/30 ngày - Miễn phí 100% Data truy cập TikTok |
2.4. Các gói 4G Viettel với ưu đãi đặc biệt
|
Tên gói cước |
Giá cước (Đồng) |
Thời gian sử dụng |
Dung lượng |
|
SD135 |
135.000 |
30 ngày |
5GB/ngày tương đương 150GB/30 ngày |
|
SD125Z |
125.000 |
30 ngày |
6GB/ngày tương đương 180GB/30 ngày |
2.5. Các gói cước 4G Viettel dài hạn: 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng
|
Tên gói cước |
Giá cước (Đồng) |
Thời gian sử dụng |
Dung lượng |
|
3V90C |
270.000 |
3 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 90GB/90 ngày - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 20 phút. - Miễn phí ngoại mạng: 20 phút |
|
3SD70 |
210.000 |
3 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 90GB/90 ngày |
|
3ST60N |
180.000 |
3 tháng |
- 2GB/ngày tương đương 180GB/90 ngày |
|
3SD135 |
405.000 |
3 tháng |
- 5GB/ngày tương đương 450GB/90 ngày |
|
6ST60N |
360.000 |
6 tháng |
- 2GB/ngày tương đương 360GB/180 ngày |
|
6SD70 |
420.000 |
6 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 180GB/180 ngày |
|
6SD90 |
540.000 |
6 tháng |
- 1.5GB/ngày tương đương 270GB/180 ngày |
|
6V90B |
540.000 |
6 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 180GB/180 ngày - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. - Miễn phí ngoại mạng: 30 phút |
|
6SD135 |
810.000 |
6 tháng |
- 5GB/ngày tương đương 900GB/180 ngày |
|
12SD70 |
840.000 |
12 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 360GB/360 ngày |
|
12SD90 |
1.080.000 |
12 tháng |
- 1.5GB/ngày tương đương 540GB/360 ngày |
|
12V90B |
1.080.000 |
12 tháng |
- 1GB/ngày tương đương 360GB/360 ngày - Miễn phí nội mạng với điều kiện cuộc gọi dưới 10 phút. - Miễn phí gọi ngoại mạng 30 phút/tháng |
|
12SD135 |
1.620.000 |
12 tháng |
- 5GB/ngày tương đương 1800GB/360 ngày - Miễn phí truy cập ứng dụng TV360. |
3. Hướng dẫn đơn giản để đăng ký 4G Viettel
3.1. Đăng ký gói mạng 4G Viettel trên ứng dụng Mytour
Thực hiện đăng ký 3G/4G/5G Viettel chỉ trong 4 bước như sau:

*Lưu ý: Hệ thống sẽ tự động nạp cho số điện thoại chính chủ. Nếu muốn nạp cho người khác, vui lòng chọn lại số điện thoại cần nạp, sau đó chọn gói Data và xác nhận thanh toán.

3.2. Đăng ký gói Data Viettel 4G qua tổng đài 9123
Hiện nay, Viettel đã đưa ra một cú pháp chung cho việc đăng ký 4G. Bạn chỉ cần gửi tin nhắn theo cú pháp
- Tên gói cước là tên của gói 3G/4G/5G bạn muốn sử dụng;
- MO là mã kích hoạt của Viettel;
- 9123 là tổng đài tiếp nhận yêu cầu đăng ký 3G/4G/5G của Viettel.
Ví dụ: Để đăng ký gói Siêu tốc ST15K của Viettel, bạn có thể soạn tin theo cú pháp ST15K MO gửi 9123.
Tuy nhiên, phương thức này có nhược điểm là bạn phải nhớ tên cú pháp và cú pháp đăng ký. Ngoài ra, nếu muốn biết thêm thông tin về các gói cước, bạn cần tìm kiếm trên các trang web, mất thời gian. Chức năng tự động gia hạn cũng là một điểm tiêu cực đối với những người chỉ muốn trải nghiệm trong thời gian ngắn hoặc muốn đổi gói cước. Để hủy chức năng gia hạn, bạn cần soạn tin HUYDATA gửi 191.
