
Giới thiệu
Ngoài phiên bản E 200 Exclusive đã ra mắt vào tháng 2/2020, MBV giới thiệu thêm phiên bản hoàn toàn mới E 180. Với sự xuất hiện này, dòng sản phẩm E-Class sẽ có 3 phiên bản: E 180, E 200 Exclusive và E 300 AMG.
Giá cả

Xe Mercedes-Benz E 180 2021 được lắp ráp trong nước với giá chính thức là 2,050 tỷ đồng. Giá thực tế của Mercedes-Benz E 180 2021 tại Hà Nội là 2,32 tỷ đồng, ở T.P Hồ Chí Minh là 2,28 tỷ đồng và ở các tỉnh thành khác là 2,26 tỷ đồng.
Bề ngoài

Thiết kế của E 180 2021 vẫn giữ nguyên vẻ đẹp và đẳng cấp. Với không ít người, một chiếc Mercedes với lưới tản nhiệt đa nan cùng biểu tượng ngôi sao 3 cán kiêu hãnh trên nắp capô – là biểu tượng của sự sang trọng và đẳng cấp. Và E 200 Exclusive chính là minh chứng cho điều đó!

Tổng thể lưới tản nhiệt được hoàn thiện với vật liệu chrome sáng bóng sang trọng, với thiết kế 2 thanh ngang lớn. Mặc dù không 'hoành tráng' như E 200 với lưới tản nhiệt 3 thanh ngang và viền chrome dày đặc nhưng E 180 vẫn giữ được vẻ sang trọng và hiện đại.
Nhìn từ phía trước, nét hiện đại rõ ràng với thiết kế cụm đèn chiếu sáng khác biệt hoàn toàn. Hai dải đèn chiếu sáng như căp “mắt” điệu đà chạy nhẹ nhàng tách đôi cụm đèn chiếu sáng trước thành hai phần một cách tinh tế.

Ngoài ra, dải đèn gần lưới tản nhiệt cũng đồng thời là đèn báo rẽ, sẽ thay đổi màu sắc khi cần chuyển hướng. Đèn pha LED toàn bộ Exclusive là trang bị tiêu chuẩn trên E200.

Kích thước của Mercedes-Benz E 200 Exclusive 2021 là 4.923 x 1.852 x 1.468 mm, cùng với chiều dài cơ sở 2.939 mm, tương tự như E200.
Nhìn từ phía ngang của thân xe, Mercedes-Benz tạo ra một đường gân nổi mềm mại kéo dài từ đèn trước, dọc theo thân xe, qua các tay nắm mạ chrome sáng bóng, cho đến cụm đèn hậu thật gọn gàng.


Từ mép cửa kính, kéo xuống mép dưới cửa, E-Class 2021 vẫn giữ nét cong tròn bầu bỉnh từ S-Class, tạo nên vẻ cứng chắc nhưng không mất đi sự uyển chuyển.

Ở phần đuôi xe, đèn hậu của E-Class 2021 vẫn được thiết kế mềm mại và bầu bĩnh, giữ nét tương đồng với S-Class và C-Class. Điểm đặc biệt là dải đèn ánh kim, phản chiếu đa góc, như các viên đá chưa được mài. Điều này chỉ xuất hiện trên E-Class mới.

Dưới cùng, cặp ống xả thể thao được bố trí hợp lý, mạ chrome bắt mắt cùng dải kim loại liên kết qua cản sau. Tổng thể này tạo ra nét thể thao nổi bật nhưng vẫn giữ sự mềm mượt.

Điểm khác biệt duy nhất là ở thiết kế mâm xe, vẫn là loại 17-inch 5 chấu kép 2 tông mang lại hiệu ứng đẹp mắt khi di chuyển.
Nội thất

Trong khoang nội thất, E 180 có ốp nhôm trên táp-lô và ốp gỗ đen trên bảng điều khiển trung tâm. Tay lái 3 chấu có nhiều chức năng được bọc da nappa với nút điều khiển cảm ứng. E 180 vẫn trang bị màn hình giải trí 12,3 inch cực kỳ sắc nét.

Bước vào khoang hành khách, Mercedes-Benz E 180 tạo ra một không gian nội thất sang trọng và tiện nghi. Khả năng cách âm tốt, vật liệu cao cấp, thiết kế tổng thể mượt mà cùng trang bị tiện nghi cao cấp là điểm nổi bật trên E-Class, đặc biệt là E 200 Exclusive.

Trên Mercedes-Benz E 200 Exclusive, ghế ngồi hàng ghế trước có thiết kế đặc biệt. Phần vị trí gần người lái, ghế ngồi có độ nổi cao ra ngoài, tạo tư thế ôm trọn lưng người ngồi, mang lại cảm giác lái xe thoải mái và thể thao. Chất liệu và cách hoàn thiện ghế ngồi cũng được chăm sóc tỉ mỉ để không có điểm trừ nào.




Volant bọc da cao cấp, 3 chấu thể thao, điều khiển cảm ứng, lẫy chuyển số sau volant, vát cạnh dưới kiểu thể thao và ốp kim loại sang trọng là điểm nổi bật trên volant của sedan hạng sang này. Phần ốp trang trí vân carbon từ cửa trước đến trung tâm bảng taplo giúp nhấn mạnh vẻ thể thao trên E 200 Exclusive.
Hàng ghế trước của E 180 có chức năng chỉnh hướng bằng điện và ghi nhớ 3 vị trí cài đặt, tiết kiệm thời gian cho người lái.

Hàng ghế sau đủ cho ba người lớn, khoảng không trần xe rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái. Lưng ghế được thiết kế nghiêng tốt, giúp hành khách không mệt mỏi khi đi đường dài. Ghế trước của E 180 đẹp đẽ, sang trọng và thể thao.
Động cơ - Vận hành
E 180 trang bị động cơ I4 1.5L tăng áp cuộn kép thế hệ mới (M264), sản sinh 250 Nm tại 1.500 vòng/phút và công suất 156 mã lực. Hệ dẫn động cầu sau và hộp số 9G-TRONIC, đi kèm 5 chế độ lái khác nhau.

Tương tự như E 200, E 180 vẫn có hệ thống treo tự thích ứng AGILITY CONTROL, hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC, kết nối Apple Car Play/Android Auto. E 180 trang bị hàng loạt tính năng an toàn như hệ thống tự động bảo vệ chủ động PRE-SAFE®, hỗ trợ đỗ xe tự động Active Parking Assist thế hệ mới; ATTENTION ASSIST; ESP Curve Dynamic Assist; hệ thống ESP Curve Dynamic Assist giúp ổn định thân xe khi vào cua; phanh tay điện với chức năng nhả phanh thông minh; hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist).
Đánh giá tổng quan
E 180 hướng tới nhóm khách hàng chú trọng hình ảnh ngoại giao và sự êm ái, riêng tư. E 180 là lựa chọn phù hợp cho việc chuyên chở VIP, xe đưa đón khách sạn/khu nghỉ dưỡng 5 sao, xe dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. E 180 cân bằng giữa các giá trị cốt lõi của dòng E-Class như sự êm ái, an toàn, sang trọng với hiệu suất kinh tế.
Thông số kỹ thuật
Mercedes-Benz E200 Exclusive2,229 tỷ |
Mercedes-Benz E1802,099 tỷ |
Mercedes-Benz E2002,130 tỷ |
Mercedes-Benz E200 Sport2,317 tỷ |
|
Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
Dáng xe Sedan |
|
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
Số chỗ ngồi 5 |
|
Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
Số cửa sổ 4.00 |
|
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
Kiểu động cơ |
|
Dung tích động cơ 2.00L |
Dung tích động cơ 1.50L |
Dung tích động cơ 2.00L |
Dung tích động cơ 2.00L |
|
Công suất cực đại , tại 197.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 156.00 mã lực , tại 6100.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 197.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút |
Công suất cực đại 197.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút |
|
Momen xoắn cực đại , tại 300.00 Nm , tại 1.200 - 4.000 vòng/phút vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 250.00 Nm , tại 1500.00-4000.00 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 300.00 Nm , tại 1.200 - 4.000 vòng/phút |
Momen xoắn cực đại 300.00 Nm , tại 1.200 - 4.000 vòng/phút |
|
Hộp số 9.00 cấp |
Hộp số 9.00 cấp |
Hộp số 9.00 cấp |
Hộp số 9.00 cấp |
|
Kiểu dẫn động RWD |
Kiểu dẫn động |
Kiểu dẫn động |
Kiểu dẫn động |
|
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 8.57l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.80l/100km |
Mức tiêu hao nhiên liệu 0.00l/100km |
|
Điều hòa 2 vùng |
Điều hòa 2 vùng |
Điều hòa tự động đa vùng |
Điều hòa tự động đa vùng |
|
Số lượng túi khí 7 túi khí |
Số lượng túi khí |
Số lượng túi khí 8 túi khí |
Số lượng túi khí 8 túi khí |
