Danh sách các bộ phim anime có doanh thu cao nhất liệt kê các phim hoạt hình do các công ty Nhật Bản sản xuất, không tính những tác phẩm hợp tác quốc tế bằng tiếng Anh giữa Nhật Bản và Hollywood. Danh sách này được cập nhật theo thứ tự năm, ấn phẩm và sê-ri.
Những bộ phim anime có doanh thu cao nhất toàn cầu
là những bộ phim hiện đang trình chiếu tại các rạp trên toàn thế giới tính đến ngày 5 tháng 8 năm 2024| Tựa phim | Doanh thu toàn thế giới (USD) | Năm | Studio | Ng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh gươm diệt quỷ: Chuyến tàu vô tận | $503,063,688 | 2020 | Ufotable | |||||||
| 2 | Sen và Chihiro ở thế giới thần bí | $395,580,000 | 2001 | Ghibli | |||||||
| 3 | Your Name – Tên cậu là gì? | $380,140,500 | 2016 | CoMix Wave Films | |||||||
| 4 | Lâu đài bay của pháp sư Howl | $236,323,601 | 2004 | Ghibli | |||||||
| 5 | Cô bé người cá Ponyo | $204,826,668 | 2008 | Ghibli | |||||||
| 6 | Chú thuật hồi chiến 0 | $196,047,295 | 2021 | MAPPA | |||||||
| 7 | Đứa con của thời tiết | $193,715,360 | 2019 | CoMix Wave Films | |||||||
| 8 | Doraemon: Đôi bạn thân | $183,442,714 | 2014 | Shirogumi | |||||||
| 9 | Thiếu niên và chim diệc | $174,064,833 | 2023 | Ghibli | 10 | Pokémon: The First Movie | $172,744,662 | 1998 | OLM Inc | ||
| 11 | Suzume no Tojimari | $172,398,476 | 2022 | CoMix Wave Films | |||||||
| 12 | Công chúa Mononoke | $170,005,875 | 1997 | Ghibli | |||||||
| 13 | Thế giới bí mật của Arrietty | $149,411,550 | 2010 | Ghibli | |||||||
| 14 | Cú úp rổ đầu tiên | $145,263,291 | 2022 | ||||||||
| 15 | Gió nổi | $136,533,257 | 2013 | Ghibli | |||||||
| 16 | Pokémon: The Movie 2000 | $133,949,270 | 1999 | OLM Inc | |||||||
| 17 | Dragon Ball Super: Broly | $115,757,940 | 2018 | Toei Animation | |||||||
| 18 | Thám tử lừng danh Conan: Cú đấm Sapphire xanh | $115,570,314 | 2019 | TMS Entertainment | |||||||
| 19 | Thám tử lừng danh Conan: Kẻ hành pháp Zero | $108,207,000 | 2018 | TMS Entertainment | |||||||
| 20 | Thám tử lừng danh Conan: Ngôi sao 5 cánh 1 triệu đô ⬆ | $107,259,885 | 2024 | TMS Entertainment | |||||||
| 21 | Thám tử lừng danh Conan: Viên đạn đỏ | $102,541,282 | 2021 | TMS Entertainment | |||||||
| 22 | Yo-kai Watch: The Movie | $99,481,307 | 2014 | OLM Inc | |||||||
| 23 | One Piece: Stampede | $93,000,000 | 2019 | Toei Animation | |||||||
| 24 | Evangelion: 3.0+1.0 Thrice Upon a Time | $92,246,218 | 2021 | Khara studio | |||||||
| 25 | Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | $91,453,546 | 2024 | Production I.G | |||||||
| 26 | Dragon Ball Super: Super Hero | $86,562,140 | 2022 | Toei Animation | |||||||
| 27 | One Piece Film: Red | $85,100,000 | 2022 | Toei Animation | |||||||
| 28 | Doraemon: Nobita và đảo giấu vàng | $80,920,916 | 2018 | Fujiko Pro | |||||||
| 29 | Huyền thoại đất liền và đại dương | $75,500,000 | 2006 | Ghibli | |||||||
| 30 | One Piece Film: Z | $74,223,861 | 2012 | Toei Animation | |||||||
| 31 | Thám tử lừng danh Conan: Nàng dâu Halloween | $73,766,887 | 2022 | TMS Entertainment | |||||||
| 32 | Pokémon: Zoroark, bậc thầy ảo ảnh | $71,143,529 | 2010 | OLM Inc | |||||||
| 33 | Pokémon: Hoàng đế của tháp pha lê Entei | $68,411,275 | 2000 | OLM Inc | |||||||
| 34 | Thám tử lừng danh Conan: Cơn ác mộng đen tối | $66,265,957 | 2016 | TMS Entertainment | |||||||
| 35 | One Piece Film: Gold | $66,207,073 | 2016 | Toei Animation | |||||||
| 36 | Doraemon: Nobita và Mặt Trăng phiêu lưu ký | $65,406,606 | 2019 | Fujiko Pro | |||||||
| 37 | Ngọn đồi hoa hồng anh | $61,485,364 | 2011 | Ghibli | |||||||
| 38 | Doraemon: Nobita và chuyến thám hiểm Nam Cực Kachi Kochi | $61,153,454 | 2017 | Fujiko Pro | |||||||
| 39 | Thanh gươm diệt quỷ: Đường đến làng rèn gươm | $55,664,874 | 2023 | Ufotable | |||||||
| 40 | Thám tử lừng danh Conan: Hoa hướng dương rực lửa | $52,920,296 | 2015 | TMS Entertainment |
Danh sách phim anime có doanh thu cao nhất theo từng năm
là các bộ phim đang được trình chiếu tại các rạp trên toàn thế giới đến ngày 5 tháng 8 năm 2024
- Danh sách anime truyền hình (2020–2024)
- Danh sách các series anime theo số tập
