


| Vật thể |
|---|
|
| Danh sách |
|
| Hành tinh |
|
|
Cổng thông tin Hệ Mặt Trời Cổng thông tin Sao |
Dưới đây là bảng liệt kê các vật thể trong Hệ Mặt Trời được sắp xếp theo kích thước, được phân loại dựa trên các tiêu chí như bán kính, khối lượng, mật độ và gia tốc trọng trường. Danh sách này bao gồm Mặt Trời, các hành tinh, hành tinh lùn và ứng cử viên, các tiểu hành tinh lớn, cùng một số vật thể nhỏ khác trong hệ Mặt Trời và các vật thể bay qua quỹ đạo của hệ.
Các vật thể có bán kính từ 200 km trở lên
Những thiên thể này có kích thước đủ lớn để duy trì hình dạng cân bằng thủy tĩnh, nên các giá trị được tính theo giả định gần đúng với hình cầu lý tưởng.



































| Vật thể | Hình ảnh | Bán kính (km) |
Bán kính so với Trái Đất (R♁) |
Thể tích (10 km³) |
Thể tích so với Trái Đất (V♁) |
Khối lượng ×10 kg (Yg) |
Khối lượng so với Trái Đất (M♁) |
Khối lượng riêng g/cm³ |
Gia tốc trọng trường tại bề mặt (m/s²) |
Gia tốc trọng trường so với Trái Đất (♁) |
Thể loại | Hình dáng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt Trời | 696.000 | 109.25 | 1.412.000.000 | 1.303.781 | 1989100000 | 332837 | 1.409 | 274.0 | 28.02 | Sao | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Mộc | 69.911 | 10.97 | 1.431.280 | 1,321 | 1898600 | 317.83 | 1.33 | 24.79 | 2.535 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Thổ | 58.232 | 9.14 | 827.130 | 764 | 568460 | 95.159 | 0.70 | 10.445 | 1.06 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Thiên Vương | 25.362 | 3.98 | 68.340 | 63.1 | 86832 | 14.536 | 1.30 | 8.87 | 0.9 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Hải Vương | 24.622 | 3.87 | 62.540 | 57.7 | 102430 | 17.147 | 1.76 | 11.15 | 1.140 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Trái Đất | 6,371.0 | 1 | 1,083.21 | 1 | 5973,6 | 1 | 5.515 | 9.78033 | 1 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Kim | 6,051.8 | 0.950 | 928.43 | 0.857 | 4868,5 | 0.815 | 5.24 | 8.872 | 0.9 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Hỏa | 3,390.0 | 0.532 | 163.18 | 0.151 | 641.85 | 0.107 | 3.94 | 3.7 | 0.38 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Ganymede Sao Mộc III |
2,631.2 | 0.413 | 76.30 | 0.0704 | 148.2 | 0.0248 | 1.936 | 1.428 | 0.15 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Mộc | Phỏng cầu tròn | |
| Titan Saturn VI |
2576 | 0.404 | 71.52 | 0.0660 | 134.5 | 0.0225 | 1.88 | 1.354 | 0.14 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| Sao Thủy | 2,439.7 | 0.383 | 60.83 | 0.0562 | 330.2 | 0.0553 | 5.43 | 3.7 | 0.377 | Hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| Callisto Sao Mộc IV |
2,410.3 | 0.378 | 58.65 | 0.0541 | 107.6 | 0.018 | 1.83 | 1.23603 | 0.126 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Mộc | Phỏng cầu tròn | |
| Io Sao Mộc I |
1,821.5 | 0.286 | 25.32 | 0.0234 | 89.3 | 0.015 | 3.528 | 1.797 | 0.183 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Mộc | Phỏng cầu tròn | |
| Mặt Trăng | 1,737.1 | 0.273 | 21.958 | 0.0203 | 73.5 | 0.0123 | 3.3464 | 1.625 | 0.166 | Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất | Phỏng cầu tròn | |
| Europa Sao Mộc II |
1,561 | 0.245 | 15.93 | 0.0147 | 48 | 0.00803 | 3.01 | 1.316 | 0.134 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Mộc | Phỏng cầu tròn | |
| Triton Neptune I |
1,353.4 | 0.212 | 10.38 | 0.0096 | 21.5 | 0.00359 | 2.061 | 0.782 | 0.0797 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Hải Vương | Phỏng cầu tròn | |
| Eris 136199 |
1,300 | 0.19 | 7 | 0.007 | 16.7 | 0.0027 | 2.25 | 6.621 | 0.0677 | Hành tinh lùn & Đĩa phân tán—binary |
Phỏng cầu tròn | |
| Sao Diêm Vương 134340 |
1,195 | 0.187 | 7.15 | 0.0066 | 13.105 | 0.0022 | 2.0 | 0.61 | 0.062 | Hành tinh lùn & Vành đai Kuiper |
Phỏng cầu tròn | |
| Titania Uranus III |
788.9 | 0.124 | 2.06 | 0.0019 | 3.526 | 0.00059 | 1.72 | 0.378 | 0.0385 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương | Phỏng cầu tròn | |
| Rhea Saturn V |
764.4 | 0.12 | 1.87 | 0.0017 | 2.3166 | 0.00039 | 1.23 | 0.26 | 0.027 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| Oberon Uranus IV |
761.4 | 0.12 | 1.85 | 0.0017 | 3.014 | 0.0005 | 1.63 | 0.347 | 0.035 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương | Phỏng cầu tròn | |
| Makemake 136472 |
750 | 0.126-0.157 | 1.8 | 0.002 | 4 | 0.00067 | 2.0 | 0.47 | 0.048 | Hành tinh lùn & Vành đai Kuiper |
Phỏng cầu tròn | |
| Sedna* 90377 |
745 | 0.09-0.14 | 1.73 | 0.0016 | 3 | 0.00050 | 2.0 | 0.33–0.50 | 0.0337-0.0511 | Thiên thể rời rạc | không rõ | |
| Iapetus Saturn VIII |
736 | 0.113 | 1.55 | 0.0014 | 1.9739 | 0.00033 | 1.08 | 0.223 | 0.0227 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| Charon Pluto I |
604 | 0.095 | 0.87 | 0.0008 | 1.52 | 0.00025 | 1.65 | 0.279 | 0.028 | vệ tinh tự nhiên của Sao Diêm Vương | Phỏng cầu tròn | |
| (225088) 2007 OR10* | 600 | 0.094 | 0.904 | 0.0008 | 1.81 | 0.0003 | 2.0 | 168.244 | 0.017 | Đĩa phân tán | Chưa xác định | |
| Umbriel Uranus II |
584.7 | 0.092 | 0.84 | 0.0008 | 1.2 | 0.00020 | 1.4 | 0.234 | 0.024 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương | Phỏng cầu tròn | |
| Ariel Uranus I |
578.9 | 0.091 | 0.81 | 0.0008 | 1.35 | 0.00022 | 1.67 | 0.269 | 0.027 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương | Phỏng cầu tròn | |
| Haumea 136108 |
575 | 0.117 | 1.3–1.6 | 0.001 | 4.2 | 0.00069 | 3 | 0.44 | 0.045 | Hành tinh lùn & Vành đai Kuiper—trinary |
Phỏng cầu tròn (scalene ellipsoid) | |
| (84522) 2002 TC302 | 572.7 | 0.09 | 0.786 | 0.0007 | 1.573 | 0.00026 | 2.0 | 3.213 | 0.033 | Vành đai Kuiper 2:5 resonance |
không rõ | |
| Dione Saturn IV |
561.6 | 0.088 | 0.73 | 0.0007 | 1.096 | 0.000183 | 1.48 | 0.232 | 0.0236 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| Tethys Saturn III |
533 | 0.083 | 0.624 | 0.0006 | 0.6173 | 0.000103 | 1.15 | 0.145 | 0.015 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| 2005 QU182 | 525 | 0.082 | 0.606 | 0.00056 | 1.21 | 0.0002 | 2.0 | 29.413 | 0.03 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| 50000 Quaoar* | 500 | 0.0785 | 0.523 | 0.0005 | 1.05 | 0.00017 | 2.8 | 28.14 | 0.0287 | Vành đai Kuiper—Cubewano—binary | không rõ | |
| Ceres | 475 | 0.076 | 0.437 | 0.0004 | 0.95 | 0.000159 | 2.08 | 0.27 | 0.0275 | Hành tinh lùn vành đai tiểu hành tinh |
Phỏng cầu tròn | |
| 90482 Orcus | 473 | 0.069-0.08 | 0.4 | 0.0004 | 0.62 | 0.0001 | 1.5 | 18.567 | 0.03 | Vành đai Kuiper—plutino—binary | không rõ | |
| (202421) 2005 UQ513 | 462 | 0.074 | 0.443 | 0.0004 | 0.886 | 0.0001 | 2.0 | 278.115 | 0.0284 | Vành đai Kuiper—Cubewano | không rõ | |
| 2007 UK126 | 439 | 0.069 | 0.354 | 0.0003 | 0.708 | 0.0001 | 2.0 | 246.138 | 0.025 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| (174567) 2003 MW12 | 419 | 0.0658 | 0.308 | 0.0003 | 0.616 | 0.0001 | 2.0 | 235.086 | 0.024 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2006 QH181 | 382 | 0.06 | 0.233 | 0.000215 | 0.467 | 0.00008 | 2.0 | 214.42 | 0.022 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| 2004 XR190* | 375 | 0.059 | 0.221 | 0.0002 | 0.4416 | 0.00007 | 2.0 | 2103.979 | 0.0215 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| 19521 Chaos* | 372.5 | 0.0585 | 0.216 | 0.0002 | 0.4328 | 0.00007 | 2.0 | 20.898 | 0.021 | Vành đai Kuiper—cubewano | không rõ | |
| (55565) 2002 AW197 | 367 | 0.0576 | 0.207 | 0.00019 | 0.414 | 0.000069 | 2.0 | 205.941 | 0.0211 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (145452) 2005 RN43 | 365 | 0.0573 | 0.2036 | 0.00019 | 0.407 | 0.000068 | 2.0 | 204.684 | 0.02096 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2002 MS4 | 363 | 0.057 | 0.203 | 0.00018 | 0.4005 | 0.000067 | 2.0 | 2036.405 | 0.02086 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (84922) 2003 VS2 | 363 | 0.057 | 0.203 | 0.00018 | 0.4005 | 0.000067 | 2.0 | 2036.405 | 0.02086 | Vành đai Kuiper—plutino | không rõ | |
| (208996) 2003 AZ84 | 343 | 0.0538 | 0.169 | 0.000156 | 0.338 | 5.66 E-5 | 2.0 | 192.488 | 0.0196 | Vành đai Kuiper—plutino—binary | không rõ | |
| (55637) 2002 UX25 | 340.6 | 0.0535 | 0.166 | 0.000153 | 0.331 | 0.0000554 | 2.0 | 1.912 | 0.01952 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | |
| (90568) 2004 GV9 | 338.5 | 0.0531 | 0.162 | 0.00015 | 0.325 | 0.0000534 | 2.0 | 1.9 | 0.0194 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 28978 Ixion | 325 | 0,051 | 0,144 | 0,000133 | 0.3 | 0,000502 | 20,864 | 1.903 | 0.21 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (42301) 2001 UR163 | 318 | 0.05 | 0.134 | 0.00012 | 0.269 | 0.000045 | 2.0 | 178.227 | 0.018 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| 20000 Varuna* | 310 | 0,049 | 0,125 | 0,000115 | 0.37 | 0,006194 | 296,511 | 25.796 | 2.842 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2003 UZ413 | 303 | 0.048 | 0.116 | 0.00012 | 0.33 | 0.000055 | 2.0 | 24.083 | 0.0246 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2003 QW90 | 290 | 0.0455 | 0.102 | 0.00009 | 0.2 | 0.000034 | 2.0 | 1.593 | 0.016 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (145451) 2005 RM43 | 290 | 0.0455 | 0.102 | 0.00009 | 0.2 | 0.000034 | 2.0 | 1.593 | 0.016 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (120347) 2004 SB60 | 290 | 0.0455 | 0.102 | 0.00009 | 0.2 | 0.000034 | 2.0 | 1.593 | 0.016 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | |
| (15874) 1996 TL66 | 288 | 0,045 | 0,1 | 0 | 0.2 | 0,000335 | 19,988 | 1.616 | 0.178 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| (119951) 2002 KX14* | 280 | 0.044 | 0.092 | 0.000085 | 0.18 | 0.00003 | 2.0 | 15.383 | 0.0157 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2004 NT33 | 277 | 0.043 | 0.089 | 0.000082 | 0.178 | 0.000029 | 2.0 | 155.43 | 0.0158 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (120348) 2004 TY364* | 277 | 0.043 | 0.089 | 0.000082 | 0.178 | 0.000029 | 2.0 | 155.43 | 0.0158 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 38628 Huya | 266 | 0.04175 | 0.0788 | 0.000073 | 0.158 | 0.00026 | 2.0 | 149.613 | 0.015 | Vành đai Kuiper—plutino | không rõ | |
| 2 Pallas | 266 | 0.042 | 0.078 | 0.00007 | 0.211 | 0.0000353 | 2.8 | 199.799 | 0.02 | Tiểu hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| 4 Vesta | 264.6 | 0.042 | 0.078 | 0.00007 | 0.262 | 0.0000438 | 3.42 | 2.507 | 0.0256 | Tiểu hành tinh | Phỏng cầu tròn (uncertain) | |
| Enceladus Saturn II |
252.1 | 0.039 | 0.067 | 0.00006 | 0.108 | 0.0000181 | 1.61 | 0.111 | 0.0113 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn | |
| 2001 QF298* | 252 | 0.04 | 0.067 | 0.00006 | 0.134 | 0.000022 | 2.0 | 141.377 | 0.014 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (82075) 2000 YW134* | 250 | 0.039 | 0.065 | 0.00006 | 0.13 | 0.000022 | 2.0 | 13.936 | 0.014 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (145480) 2005 TB190 | 250 | 0.039 | 0.065 | 0.00006 | 0.13 | 0.000022 | 2.0 | 13.936 | 0.014 | Thiên thể rời rạc | không rõ | |
| (145480) 2005 TB190 | 250 | 0.039 | 0.065 | 0.00006 | 0.13 | 0.000022 | 2.0 | 13.936 | 0.014 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (144897) 2004 UX10 | 250 | 0.039 | 0.065 | 0.00006 | 0.13 | 0.000022 | 2.0 | 13.936 | 0.014 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| Miranda Uranus V |
235.8 | 0.037 | 0.055 | 0.00005 | 0.0659 | 0.0000110 | 1.20 | 0.07910375 | 0.00806 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương | Phỏng cầu tròn | |
| (26375) 1999 DE9 | 230.5 | 0.036 | 0.051 | 0.000047 | 0.1026 | 0.000017 | 2.0 | 12.938 | 0.013 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2002 CY248 | 230 | 0.036 | 0.051 | 0.00005 | 0.102 | 0.000017 | 2.0 | 129.187 | 0.013 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2002 XV93 | 230 | 0.036 | 0.051 | 0.00005 | 0.102 | 0.000017 | 2.0 | 129.187 | 0.013 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2003 QX113 | 230 | 0.036 | 0.051 | 0.00005 | 0.102 | 0.000017 | 2.0 | 129.187 | 0.013 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (35671) 1998 SN165* | 229 | 0.036 | 0.05 | 0.000046 | 0.1 | 0.000017 | 2.0 | 1.278 | 0.013 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2004 PR107 | 220 | 0.0345 | 0.0446 | 0.00004 | 0.089 | 0.000014 | 2.0 | 123.202 | 0.0126 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 2003 QW90 | 220 | 0.0345 | 0.0446 | 0.00004 | 0.089 | 0.000014 | 2.0 | 123.202 | 0.0126 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| 1999 CD158 | 220 | 0.0345 | 0.0446 | 0.00004 | 0.089 | 0.000014 | 2.0 | 123.202 | 0.0126 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| (120132) 2003 FY128* | 220 | 0.0345 | 0.0446 | 0.00004 | 0.089 | 0.000014 | 2.0 | 123.202 | 0.0126 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| Proteus Neptune VIII |
210 | 0.033 | 0.038 | 0.000035 | 0.050 | 0.00000844 | 1.3 | 0.0666 | 0.00678 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Hải Vương | Phỏng cầu tròn | |
| (47171) 1999 TC36* | 207.3 | 0.0325 | 0.0373 | 0.000034 | 0.075 | 0.0000125 | 2.0 | 1.169 | 0.012 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | |
| 10 Hygiea | 203.6 | 0,32 | 35,35 | 0,03264 | 0.0885 | 0,14815 | 25,03 | 14.304 | 1.58 | Tiểu hành tinh | Phỏng cầu tròn | |
| (119979) 2002 WC19 | 200.5 | 0.0315 | 0.034 | 0.00003 | 0.0675 | 0.000011 | 2.0 | 11.272 | 0.0115 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | |
| (26181) 1996 GQ21* | 200 | 0.031 | 0.0335 | 0.000011 | 0.067 | 0.000011 | 2.0 | 112.225 | 0.011 | Đĩa phân tán | không rõ | |
| 2006 HH123 | 200 | 0.031 | 0.0335 | 0.000011 | 0.067 | 0.000011 | 2.0 | 112.225 | 0.011 | Vành đai Kuiper | không rõ | |
| Mimas Saturn I |
198.3 | 0.031 | 0.033 | 0.00003 | 0.03749 | 0.0000063 | 1.15 | 0.06363 | 0.00648 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | Phỏng cầu tròn |
Các vật thể có bán kính từ 100 đến 200 km









| Thiên thể | Ảnh | Mean radius (km) |
Mass ×10 kg (Zg) |
Kiểu vật thể | Hình dạng |
|---|---|---|---|---|---|
| Mimas Saturn I |
198.3 | 37.49 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | phỏng cầu tròn | |
| 2004 XA192 | 191.5 | Vành đai Kuiper | không rõ | ||
| (55636) 2002 TX300 | 180 | 24? | Vành đai Kuiper — Haumea family | không rõ | |
| (48639) 1995 TL8 | 175 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | ||
| Nereid Neptune II |
170 | 31 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Hải Vương | không cân xứng | |
| 148780 Altjira | 170 | Trans-Neptunian object—cubewano | không rõ | ||
| (47932) GN171 | 160.5 | Trans-Neptunian object—plutino | không rõ | ||
| 704 Interamnia | 158.31 | 37 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng F | không rõ | |
| Hiʻiaka Haumea I |
155 | 20 | Vệ tinh tự nhiên của Haumea | không cân xứng | |
| 1995 SN55* (lost) | 155 | centaur | không rõ | ||
| (79360) 1997 CS29 | 152.5 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | ||
| (79978) 1999 CC158 | 152 | Scattered-disc object | không rõ | ||
| (40314) 1999 KR16 | 152 | trans-Neptunian object | không rõ | ||
| 52 Europa | 150.4 | 16.5 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 511 Davida | 144.7 | 43.8 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 87 Sylvia | 142.8 | 14.78 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng X—trinary | không cân xứng | |
| (26308) 1998 SM165 | 139.9 | 14 | Vành đai Kuiper—binary | không rõ | |
| Hyperion Saturn VII |
135.0 | 5.58 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | không cân xứng | |
| 2005 PU21 | 132.5 | Scattered-disc object | không rõ | ||
| (79983) 1999 DF9 | 132.5 | Trans-Neptunian object—cubewano | không cân xứng | ||
| 10199 Chariklo | 129 | centaur | không cân xứng | ||
| 107 Camilla | 129.4 | 11.2 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C—binary | không cân xứng | |
| 3 Juno | 128.8 | 26.7 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng S | không cân xứng | |
| 31 Euphrosyne | 128 | 6.23 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 15 Eunomia | 127.7 | 31.2 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng S | không cân xứng | |
| (145453) 2005 RR43 | 126 | Vành đai Kuiper — Haumea family | không rõ | ||
| (148209) 2000 CR105* | 126 | 13 | Detached object | không rõ | |
| (119878) 2002 CY224 | 121 | 15 | Scattered disc object | không rõ | |
| 65 Cybele | 118.7 | 17.8 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 2060 Chiron* 95P/Chiron |
116.7 | 10 | centaur | không cân xứng | |
| 88 Thisbe | 116 | 10.5 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng B | không cân xứng | |
| (120178) 2003 OP32 | 115 | Vành đai Kuiper — Haumea family | không rõ | ||
| 2004 VN112 | 115 | Scattered-disc object | không rõ | ||
| 2002 KW14 | 115 | Vành đai Kuiper | không rõ | ||
| 65489 Ceto | 114.85 | 3.74 | Centaur—TNO—binary | không cân xứng | |
| 324 Bamberga | 114 | 10 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 451 Patientia | 112.5 | tiểu hành tinh vành đai chính | không cân xứng | ||
| 532 Herculina | 111 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng S | không cân xứng | ||
| 48 Doris | 111 | 17 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| 375 Ursula | 108 | tiểu hành tinh vành đai chính | không rõ | ||
| 45 Eugenia | 107 | 5.69 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng F—trinary | không cân xứng | |
| Phoebe Saturn IX |
106.6 | 8.29 | Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ | không cân xứng | |
| 29 Amphitrite | 106 | 11.8 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng S | không cân xứng | |
| 53311 Deucalion | 105.5 | Trans-Neptunian object—cubewano | không cân xứng | ||
| (33001) 1997 CU29 | 105.5 | Trans-Neptunian object—cubewano | không rõ | ||
| 423 Diotima | 104.385 | 16 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng C | không cân xứng | |
| (181902) 1999 RD215 | 104.33 | Scattered disc object | không cân xứng | ||
| 13 Egeria | 104 | 16.3 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng G | không cân xứng | |
| 19 Fortuna | 103.9 | 12.7 | tiểu hành tinh vành đai chính—tiểu hành tinh dạng G | không cân xứng | |
| 54598 Bienor | 103.5 | centaur | không cân xứng | ||
| 94 Aurora | 102.5 | Tiểu hành tinh | không cân xứng | ||
| 624 Hektor | 101.5 | 14 | Tiểu hành tinh—Troia của Sao Mộc—binary | không cân xứng | |
| 22 Kalliope | 101.4 | 8.09 | Tiểu hành tinh—tiểu hành tinh dạng M—binary | không cân xứng | |
| 38083 Rhadamanthus | 100.5 | Vành đai Kuiper | không cân xứng | ||
| (19308) 1996 TO66 | 100 | Vành đai Kuiper — Haumea family | không rõ |
Ghi chú




Hệ Mặt Trời | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
Hệ Mặt Trời → Đám mây Liên sao Địa phương → Bong bóng Địa phương → Vành đai Gould → Nhánh Orion → Ngân Hà → Nhóm con Ngân hà → Nhóm Địa phương → Local Sheet → Siêu đám Xử Nữ → Siêu đám Laniakea → Vũ trụ quan sát được → Vũ trụ | |||||||||||||||||||
