Tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2013, tỉnh Sơn La có tổng cộng 204 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 188 xã.
Dưới đây là danh sách các xã hiện có của tỉnh Sơn La.
Huyện lỵ
| Xã | Trực thuộc | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Lầm | Huyện Thuận Châu | ||||
| Bắc Phong | Huyện Phù Yên | ||||
| Bó Mười | Huyện Thuận Châu | ||||
| Bó Sinh | Huyện Sông Mã | ||||
| Bon Phặng | Huyện Thuận Châu | ||||
| Cà Nàng | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Chiềng Ân | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Ban | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Bằng | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Chiềng Bôm | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Cang | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng Chăn | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Chung | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Cọ | Thành phố Sơn La | 39,89 | |||
| Chiềng Công | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Dong | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Đen | Thành phố Sơn La | 67,41 | |||
| Chiềng Đông | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng En | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng Hắc | Huyện Mộc Châu | ||||
| Chiềng Hặc | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Hoa | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Khay | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Chiềng Kheo | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Khoa | Huyện Vân Hồ | ||||
| Chiềng Khoang | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Chiềng Khoi | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Khoong | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng Khừa | Huyện Mộc Châu | ||||
| Chiềng Khương | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng La | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Lao | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Lương | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Ly | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Mai | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Mung | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Muôn | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Ngàm | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Ngần | Thành phố Sơn La | 45,33 | |||
| Chiềng Nơi | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng On | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Ơn | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Chiềng Pằn | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Pấc | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Pha | Huyện Thuận Châu | ||||
| Chiềng Phung | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng Sại | Huyện Bắc Yên | ||||
| Chiềng San | Huyện Mường La | ||||
| Chiềng Sàng | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Sơ | Huyện Sông Mã | ||||
| Chiềng Sơn | Huyện Mộc Châu | ||||
| Chiềng Sung | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Tương | Huyện Yên Châu | ||||
| Chiềng Ve | Huyện Mai Sơn | ||||
| Chiềng Xôm | Thành phố Sơn La | 61,67 | |||
| Chiềng Xuân | Huyện Vân Hồ | ||||
| Chiềng Yên | Huyện Vân Hồ | ||||
| Chim Vàn | Huyện Bắc Yên | ||||
| Co Mạ | Huyện Thuận Châu | ||||
| Cò Nòi | Huyện Mai Sơn | ||||
| Co Tòng | Huyện Thuận Châu | ||||
| Dồm Cang | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Đá Đỏ | Huyện Phù Yên | ||||
| Đông Sang | Huyện Mộc Châu | ||||
| Đứa Mòn | Huyện Sông Mã | ||||
| É Tòng | Huyện Thuận Châu | ||||
| Gia Phù | Huyện Phù Yên | ||||
| Hang Chú | Huyện Bắc Yên | ||||
| Háng Đồng | Huyện Bắc Yên | ||||
| Hát Lót | Huyện Mai Sơn | ||||
| Hồng Ngài | Huyện Bắc Yên | ||||
| Hua La | Thành phố Sơn La | 41,88 | |||
| Hua Nhàn | Huyện Bắc Yên | ||||
| Hua Păng | Huyện Mộc Châu | ||||
| Hua Trai | Huyện Mường La | ||||
| Huổi Một | Huyện Sông Mã | ||||
| Huy Bắc | Huyện Phù Yên | ||||
| Huy Hạ | Huyện Phù Yên | ||||
| Huy Tân | Huyện Phù Yên | ||||
| Huy Thượng | Huyện Phù Yên | ||||
| Huy Tường | Huyện Phù Yên | ||||
| Kim Bon | Huyện Phù Yên | ||||
| Làng Chếu | Huyện Bắc Yên | ||||
| Liên Hòa | Huyện Vân Hồ | ||||
| Liệp Tè | Huyện Thuận Châu | ||||
| Long Hẹ | Huyện Thuận Châu | ||||
| Lóng Luông | Huyện Vân Hồ | ||||
| Lóng Phiêng | Huyện Yên Châu | ||||
| Lóng Sập | Huyện Mộc Châu | ||||
| Muổi Nọi | Huyện Thuận Châu | ||||
| Mường Bám | Huyện Thuận Châu | ||||
| Mường Bang | Huyện Phù Yên | ||||
| Mường Bằng | Huyện Mai Sơn | ||||
| Mường Bon | Huyện Mai Sơn | ||||
| Mường Bú | Huyện Mường La | ||||
| Mường Cai | Huyện Sông Mã | ||||
| Mường Chanh | Huyện Mai Sơn | ||||
| Mường Chiên | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Mường Chùm | Huyện Mường La | ||||
| Mường Cơi | Huyện Phù Yên | ||||
| Mường Do | Huyện Phù Yên | ||||
| Mường É | Huyện Thuận Châu | ||||
| Mường Giàng | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Mường Giôn | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Mường Hung | Huyện Sông Mã | ||||
| Mường Khiêng | Huyện Thuận Châu | ||||
| Mường Khoa | Huyện Bắc Yên | ||||
| Mường Lạn | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Mường Lang | Huyện Phù Yên | ||||
| Mường Lầm | Huyện Sông Mã | ||||
| Mường Lèo | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Mường Lựm | Huyện Yên Châu | ||||
| Mường Men | Huyện Vân Hồ | ||||
| Mường Sai | Huyện Sông Mã | ||||
| Mường Sại | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Mường Sang | Huyện Mộc Châu | ||||
| Mường Tè | Huyện Vân Hồ | ||||
| Mường Thải | Huyện Phù Yên | ||||
| Mường Trai | Huyện Mường La | ||||
| Mường Và | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Nà Bó | Huyện Mai Sơn | ||||
| Nà Mường | Huyện Mộc Châu | ||||
| Nà Nghịu | Huyện Sông Mã | ||||
| Nà Ớt | Huyện Mai Sơn | ||||
| Nam Phong | Huyện Phù Yên | ||||
| Nặm Ét | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Nậm Giôn | Huyện Mường La | ||||
| Nậm Lạnh | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Nậm Lầu | Huyện Thuận Châu | ||||
| Nậm Mằn | Huyện Sông Mã | ||||
| Nậm Păm | Huyện Mường La | ||||
| Nậm Ty | Huyện Sông Mã | ||||
| Ngọc Chiến | Huyện Mường La | ||||
| Nong Lay | Huyện Thuận Châu | ||||
| Pá Lông | Huyện Thuận Châu | ||||
| Pá Ma Pha Khinh | Huyện Quỳnh Nhai | ||||
| Pắc Ngà | Huyện Bắc Yên | ||||
| Phiêng Ban | Huyện Bắc Yên | ||||
| Phiêng Cằm | Huyện Mai Sơn | ||||
| Phiêng Côn | Huyện Bắc Yên | ||||
| Phiêng Khoài | Huyện Yên Châu | ||||
| Phiêng Luông | Huyện Mộc Châu | ||||
| Phiêng Pằn | Huyện Mai Sơn | ||||
| Phổng Lái | Huyện Thuận Châu | ||||
| Phổng Lăng | Huyện Thuận Châu | ||||
| Phổng Lập | Huyện Thuận Châu | ||||
| Pi Toong | Huyện Mường La | ||||
| Pú Bẩu | Huyện Sông Mã | ||||
| Púng Bánh | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Púng Tra | Huyện Thuận Châu | ||||
| Quang Huy | Huyện Phù Yên | ||||
| Quang Minh | Huyện Vân Hồ | ||||
| Quy Hướng | Huyện Mộc Châu | ||||
| Sam Kha | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Sặp Vạt | Huyện Yên Châu | ||||
| Sập Xa | Huyện Phù Yên | ||||
| Song Khủa | Huyện Vân Hồ | ||||
| Song Pe | Huyện Bắc Yên | ||||
| Sốp Cộp | Huyện Sốp Cộp | ||||
| Suối Bàng | Huyện Vân Hồ | ||||
| Suối Bau | Huyện Phù Yên | ||||
| Suối Tọ | Huyện Phù Yên | ||||
| Tạ Bú | Huyện Mường La | ||||
| Tà Hộc | Huyện Mai Sơn | ||||
| Tạ Khoa | Huyện Bắc Yên | ||||
| Tà Lại | Huyện Mộc Châu | ||||
| Tà Xùa | Huyện Bắc Yên | ||||
| Tân Hợp | Huyện Mộc Châu | ||||
| Tân Lang | Huyện Phù Yên | ||||
| Tân Lập | Huyện Mộc Châu | ||||
| Tân Phong | Huyện Phù Yên | ||||
| Tân Xuân | Huyện Vân Hồ | ||||
| Thôm Mòn | Huyện Thuận Châu | ||||
| Tô Múa | Huyện Vân Hồ | ||||
| Tông Cọ | Huyện Thuận Châu | ||||
| Tông Lạnh | Huyện Thuận Châu | ||||
| Tú Nang | Huyện Yên Châu | ||||
| Tường Hạ | Huyện Phù Yên | ||||
| Tường Phong | Huyện Phù Yên | ||||
| Tường Phù | Huyện Phù Yên | ||||
| Tường Thượng | Huyện Phù Yên | ||||
| Tường Tiến | Huyện Phù Yên | ||||
| Vân Hồ | Huyện Vân Hồ | ||||
| Viêng Lán | Huyện Yên Châu | ||||
| Xím Vàng | Huyện Bắc Yên | ||||
| Xuân Nha | Huyện Vân Hồ | ||||
| Yên Hưng | Huyện Sông Mã | ||||
| Yên Sơn | Huyện Yên Châu |
Chú thích
Danh sách xã tại Việt Nam | |
|---|---|
|
