Tunisia 1–2 Algérie (Tunisia; 25 tháng 6 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
Tunisia 7–0 Togo (Tunis, Tunisia; 7 tháng 1 năm 2000) Tunisia 7–0 Malawi (Tunis, Tunisia; 26 tháng 3 năm 2005)
Trận thua đậm nhất
Hungary 10–1 Tunisia (Hungary; 24 tháng 7 năm 1960)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự
6 (Lần đầu vào năm 1978)
Kết quả tốt nhất
Vòng 1
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự
21 (Lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất
Vô địch (2004)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Sồ lần tham dự
1 (Lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhất
Vòng bảng (2005)
Đội bóng đá quốc gia Tunisia (tiếng Ả Rập: منتخب تونس لكرة القدم; tiếng Pháp: Équipe de Tunisie de football) là đội bóng đại diện quốc gia Tunisia, được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Tunisia.
Thành tích nổi bật nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi năm 2004 và huy chương bạc tại Đại hội Thể thao toàn Phi năm 1991. Đội đã tham gia 6 kỳ World Cup vào các năm 1978, 1998, 2002, 2006, 2018 và 2022, nhưng chưa vượt qua được vòng bảng.
Danh hiệu
Cúp bóng đá châu Phi: 1 danh hiệu
Vô địch: 2004
Á quân: 1965; 1996
Hạng ba: 1962
Vô địch Cúp Ả Rập: 1 lần
Vô địch: 1963
Thành tích quốc tế
Giải đấu bóng đá thế giới
Đến nay, đội tuyển Tunisia đã tham gia 6 kỳ Giải bóng đá vô địch thế giới nhưng chưa bao giờ vượt qua vòng bảng.
Năm
Kết quả
Th
St
T
H
B
Bt
Bb
1930 đến 1958
Không tham dựlà thuộc địa của Pháp
1962
Không vượt qua vòng loại
1966
Bỏ cuộc
1970 đến 1974
Không vượt qua vòng loại
1978
Vòng 1
9/16
3
1
1
1
3
2
1982 đến 1994
Không vượt qua vòng loại
1998
Vòng 1
26/32
3
0
1
2
1
4
2002
29/32
3
0
1
2
1
5
2006
24/32
3
0
1
2
3
6
2010 đến 2014
Không vượt qua vòng loại
2018
Vòng 1
24/32
3
1
0
2
5
8
2022
21/32
3
1
1
1
1
1
2026 đến 2034
Chưa xác định
Tổng cộng
6/22 Vòng 1
18
3
5
10
14
26
Cúp bóng đá châu Phi
Tunisia đã tổ chức vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi 3 lần, chỉ đứng sau Ai Cập và Ghana (4 lần). Họ cũng đã vào chung kết 3 lần, với chức vô địch duy nhất vào năm 2004 khi là nước chủ nhà.
Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 21
Năm
Vòng
Hạng
Pld
W
D
L
GF
GA
1957 đến 1959
Không tham dựlà thuộc địa của Pháp
1962
Hạng ba
3rd
2
1
0
1
5
4
1963
Vòng 1
5th
2
0
1
1
3
5
1965
Á quân
2nd
3
1
1
1
6
3
1968
Không vượt qua vòng loại
1970 đến 1974
Không tham dự
1976
Không vượt qua vòng loại
1978
Hạng tư
4th
5
1
3
1
5
4
1980
Bỏ cuộc
1982
Vòng 1
7th
3
0
1
2
1
4
1984 đến 1992
Không vượt qua vòng loại
1994
Vòng 1
9th
2
0
1
1
1
3
1996
Á quân
2nd
6
2
2
2
10
9
1998
Tứ kết
5th
4
2
1
1
6
5
2000
Hạng tư
4th
6
2
2
2
6
9
2002
Vòng 1
11th
3
0
2
1
0
1
2004
Vô địch
1st
6
4
2
0
10
4
2006
Tứ kết
6th
4
2
1
1
7
5
2008
5th
4
1
2
1
7
6
2010
Vòng 1
12th
3
0
3
0
3
3
2012
Tứ kết
6th
4
2
0
2
5
5
2013
Vòng 1
12th
3
1
1
1
2
4
2015
Tứ kết
7th
4
1
2
1
5
5
2017
8th
4
2
0
2
6
7
2019
Hạng tư
4th
7
1
4
2
6
5
2021
Tứ kết
8th
5
2
0
3
5
3
2023
Vòng 1
20th
3
0
2
1
1
2
2025
Chưa xác định
2027
Tổng cộng
1 lần vô địch
21/34
83
24
31
27
100
96
Khung đỏ: Đội chủ nhà
Cúp Liên đoàn các châu lục
Tunisia đã từng tham gia Cúp Liên đoàn các châu lục một lần với tư cách nhà vô địch châu Phi, nhưng không vượt qua vòng bảng.
Năm
Kết quả
Th
St
T
H
B
Bt
Bb
1992 đến 2003
Không giành quyền tham dự
2005
Vòng bảng
6
3
1
0
2
3
5
2009 đến 2017
Không giành quyền tham dự
Tổng cộng
1/10 Vòng bảng
3
1
0
2
3
5
Thế vận hội Mùa hè
Tunisia đã có hai lần góp mặt tại Thế vận hội Mùa hè nhưng không vượt qua vòng bảng trong cả hai lần.
(Được tổ chức cho các đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội 1988)
Các chỉ số thống kê cập nhật đến ngày 24 tháng 1 năm 2024 sau trận đấu với Nam Phi.
Số
VT
Cầu thủ
Ngày sinh (tuổi)
Trận
Bàn
Câu lạc bộ
1
1TM
Mouez Hassen
5 tháng 3, 1995 (29 tuổi)
21
0
Club Africain
16
1TM
Aymen Dahmen
28 tháng 1, 1997 (27 tuổi)
15
0
Al-Hazem
22
1TM
Bechir Ben Saïd
29 tháng 11, 1992 (31 tuổi)
17
0
Union Monastirienne
2
2HV
Ali Abdi
20 tháng 12, 1993 (30 tuổi)
24
2
Caen
3
2HV
Montassar Talbi
26 tháng 5, 1998 (26 tuổi)
40
2
Lorient
4
2HV
Yassine Meriah
2 tháng 7, 1993 (31 tuổi)
79
4
Espérance de Tunis
12
2HV
Ali Maâloul
1 tháng 1, 1990 (34 tuổi)
90
3
Al Ahly
13
2HV
Hamza Jelassi
29 tháng 9, 1991 (32 tuổi)
1
0
Étoile du Sahel
15
2HV
Oussama Haddadi
28 tháng 1, 1992 (32 tuổi)
30
0
Greuther Fürth
20
2HV
Yan Valery
22 tháng 2, 1999 (25 tuổi)
8
0
Angers
21
2HV
Wajdi Kechrida
5 tháng 11, 1995 (28 tuổi)
35
0
Atromitos
26
2HV
Alaa Ghram
24 tháng 7, 2001 (23 tuổi)
2
0
Club Sfaxien
5
3TV
Mohamed Ali Ben Romdhane
6 tháng 9, 1999 (24 tuổi)
36
1
Ferencváros
6
3TV
Houssem Tka
16 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
1
0
Espérance de Tunis
8
3TV
Hamza Rafia
22 tháng 4, 1999 (25 tuổi)
28
3
Lecce
10
3TV
Anis Ben Slimane
16 tháng 3, 2001 (23 tuổi)
35
4
Sheffield United
14
3TV
Aïssa Laïdouni
13 tháng 12, 1996 (27 tuổi)
43
2
Union Berlin
17
3TV
Ellyes Skhiri
10 tháng 5, 1995 (29 tuổi)
65
3
Eintracht Frankfurt
25
3TV
Hadj Mahmoud
24 tháng 4, 2000 (24 tuổi)
0
0
Lugano
7
4TĐ
Youssef Msakni (đội trưởng)
28 tháng 10, 1990 (33 tuổi)
102
23
Al Arabi
9
4TĐ
Haythem Jouini
7 tháng 5, 1993 (31 tuổi)
11
2
Stade Tunisien
11
4TĐ
Taha Yassine Khenissi
(1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (32 tuổi)
50
9
Kuwait SC
18
4TĐ
Sayfallah Ltaief
22 tháng 4, 2000 (24 tuổi)
10
0
Winterthur
19
4TĐ
Bassem Srarfi
25 tháng 6, 1997 (27 tuổi)
19
1
Club Africain
23
4TĐ
Naïm Sliti
27 tháng 7, 1992 (32 tuổi)
77
14
Al-Ahli
24
4TĐ
Seifeddine Jaziri
12 tháng 2, 1993 (31 tuổi)
34
10
Zamalek
27
4TĐ
Elias Achouri
10 tháng 2, 1999 (25 tuổi)
13
1
Copenhagen
Danh sách triệu tập gần đây
Vt
Cầu thủ
Ngày sinh (tuổi)
Số trận
Bt
Câu lạc bộ
Lần cuối triệu tập
TM
Dries Arfaoui
23 tháng 11, 2004 (19 tuổi)
0
0
Deinze
2023 Africa Cup of Nations
TM
Ali Jemal
9 tháng 6, 1990 (34 tuổi)
0
0
Étoile du Sahel
2023 Africa Cup of Nations
TM
Amenallah Memmiche
20 tháng 4, 2004 (20 tuổi)
0
0
Espérance de Tunis
2023 Africa Cup of Nations
TM
Moez Ben Cherifia
24 tháng 6, 1991 (33 tuổi)
22
0
Espérance de Tunis
v. Libya, 28 March 2023
HV
Mortadha Ben Ouanes
2 tháng 7, 1994 (30 tuổi)
6
0
Kasımpaşa
2023 Africa Cup of Nations
HV
Amin Cherni
7 tháng 7, 2001 (23 tuổi)
1
0
Laval
2023 Africa Cup of Nations
HV
Ghaith Zaalouni
6 tháng 5, 2002 (22 tuổi)
0
0
Club Africain
2023 Africa Cup of Nations
HV
Mohamed Dräger
25 tháng 6, 1996 (28 tuổi)
39
3
Basel
2023 Africa Cup of Nations
HV
Hamza Mathlouthi
25 tháng 7, 1992 (32 tuổi)
36
1
Zamalek
2023 Africa Cup of Nations
HV
Omar Rekik
20 tháng 12, 2001 (22 tuổi)
3
0
Wigan
2023 Africa Cup of Nations
HV
Ayman Ben Mohamed
8 tháng 12, 1994 (29 tuổi)
14
0
Guingamp
2023 Africa Cup of Nations
HV
Nader Ghandri
18 tháng 2, 1995 (29 tuổi)
10
0
Ajman Club
2023 Africa Cup of Nations
HV
Dylan Bronn
19 tháng 6, 1995 (29 tuổi)
38
2
Salernitana
v. Libya, 24 March 2023
TV
Ferjani Sassi
18 tháng 3, 1992 (32 tuổi)
79
6
Al-Gharafa
2023 Africa Cup of Nations
TV
Firas Ben Larbi
27 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
13
3
Sharjah
2023 Africa Cup of Nations
TV
Hannibal Mejbri
21 tháng 1, 2003 (21 tuổi)
27
0
Manchester United
2023 Africa Cup of Nations
TV
Ahmed Khalil
21 tháng 12, 1994 (29 tuổi)
6
0
Club Africain
2023 Africa Cup of Nations
TV
Samy Chouchane
5 tháng 9, 2003 (20 tuổi)
0
0
Brighton & Hove Albion U21
2023 Africa Cup of Nations
TV
Haykeul Chikhaoui
4 tháng 9, 1996 (27 tuổi)
1
0
Ajman Club
2023 Africa Cup of Nations
TV
Oussama Abid
10 tháng 8, 2002 (22 tuổi)
0
0
Étoile du Sahel
2023 Africa Cup of Nations
TV
Faissal Mannai
3 tháng 2, 1996 (28 tuổi)
0
0
US Monastir
2023 Africa Cup of Nations
TV
Mohamed Wael Derbali
18 tháng 6, 2003 (21 tuổi)
1
0
Espérance de Tunis
v. Algérie, 20 June 2023
TV
Ghailene Chaalali
28 tháng 2, 1994 (30 tuổi)
31
1
Espérance de Tunis
v. Libya, 28 March 2023
TV
Chaïm El Djebali
7 tháng 2, 2004 (20 tuổi)
1
0
Lyon B
v. Libya, 28 March 2023
TĐ
Anas Haj Mohamed
26 tháng 3, 2005 (19 tuổi)
2
0
Parma
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Issam Jebali
25 tháng 12, 1991 (32 tuổi)
16
2
Gamba Osaka
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Firas Chaouat
8 tháng 5, 1996 (28 tuổi)
12
2
Muharraq
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Hamdi Labidi
9 tháng 6, 2002 (22 tuổi)
2
0
Club Africain
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Oussama Bouguerra
17 tháng 10, 1998 (25 tuổi)
1
0
Espérance de Tunis
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Elias Saad
27 tháng 12, 1999 (24 tuổi)
0
0
FC St Pauli
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Raki Aouani
11 tháng 9, 2004 (19 tuổi)
0
0
Étoile du Sahel
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Youssef Abdelli
9 tháng 9, 1998 (25 tuổi)
0
0
Étoile du Sahel
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Bilel Mejri
6 tháng 2, 1996 (28 tuổi)
0
0
Stade Tunisien
2023 Africa Cup of Nations
TĐ
Amor Layouni
3 tháng 10, 1992 (31 tuổi)
5
1
BK Häcken
v. Ai Cập, 12 September 2023
TĐ
Ali Youssef
5 tháng 8, 2000 (24 tuổi)
2
0
BK Häcken
v. Ai Cập, 12 September 2023
TĐ
Mohamed Dhaoui
14 tháng 5, 2003 (21 tuổi)
2
0
Al Ahly
v. Algérie, 20 June 2023
Giải thích
Cầu thủ bị rút khỏi đội vì chấn thương.
Danh sách kỷ lục
Được cập nhật đến ngày 24 tháng 1 năm 2024
Các cầu thủ in đậm vẫn đang thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
STT
Cầu thủ
Số trận
Bàn thắng
Vị trí
Thời gian thi đấu
1
Radhi Jaïdi
105
7
Hậu vệ
1996–2009
2
Youssef Msakni
102
23
Tiền đạo
2010–
3
Chokri El Ouaer
97
0
Thủ môn
1990–2002
4
Khaled Badra
96
10
Hậu vệ
1995–2006
5
Khaled Ben Yahia
95
5
Hậu vệ
1979–1993
Kaies Ghodhbane
95
6
Tiền vệ
1995–2006
6
Riadh Bouazizi
92
3
Tiền vệ
1995–2006
8
Tarak Dhiab
89
12
Tiền đạo
1974–1990
9
Sadok Sassi
87
0
Thủ môn
1963–1978
10
Mohamed Ali Mahjoubi
86
17
Tiền vệ
1985–1995
Top ghi bàn
STT
Cầu thủ
Bàn thắng
Số trận
Hiệu suất
Thời gian thi đấu
1
Issam Jemâa
36
84
0.43
2005–2014
2
Wahbi Khazri
25
74
0.34
2013–2022
3
Francileudo Santos
22
41
0.51
2004–2008
Youssef Msakni
23
102
0.23
2010–
5
Adel Sellimi
20
80
0.25
1990–2002
6
Faouzi Rouissi
18
42
0.43
1989–2001
7
Mohamed Ali Mahjoubi
17
86
0.2
1985–1995
8
Mohamed Salah Jedidi
15
32
0.47
1962–1965
9
Hassen Gabsi
14
50
0.28
1997–2002
Zied Jaziri
14
63
0.22
1999–2007
Liên kết tham khảo
Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia Lưu trữ 2010-03-24 trên trang web của FIFA
Bóng đá Tunisia
Liên đoàn bóng đá Tunisia
Đội tuyển quốc gia
Nam
ĐTQG
A'
U-23
U-20
U-17
Futsal
Nữ
ĐTQG
U-20
U-17
Các giải đấu
CLP-1
CLP-2
CLP-3
Giải đấu cúp
Cúp bóng đá Tunisia
Tunisian Coupe de la Ligue Professionnelle
Siêu cúp bóng đá Tunisia
Vô địch
Câu lạc bộ
Sân vận động
Các đội tuyển bóng đá quốc gia châu Phi (CAF)
Bắc Phi (UNAF)
Algérie
Ai Cập
Libya
Maroc
Tunisia
Tây Phi (WAFU)
Bénin
Burkina Faso
Cabo Verde
Gambia
Ghana
Guinée
Guiné-Bissau
Bờ Biển Ngà
Liberia
Mali
Mauritanie
Niger
Nigeria
Sénégal
Sierra Leone
Togo
Đông Phi (CECAFA)
Burundi
Djibouti
Eritrea
Ethiopia
Kenya
Rwanda
Somalia
Nam Sudan
Sudan
Tanzania
Uganda
Zanzibar
Trung Phi (UNIFFAC)
Cameroon
Trung Phi
Tchad
CH Congo
CHDC Congo
Guinea Xích Đạo
Gabon
São Tomé và Príncipe
Nam Phi (COSAFA)
Angola
Botswana
Comoros
Lesotho
Madagascar
Malawi
Mauritius
Mozambique
Namibia
Seychelles
Nam Phi
Eswatini
Zambia
Zimbabwe
Khác
Réunion
Thành viên dự khuyết của CAF nhưng không phải thành viên FIFA
Theovi.wikipedia.org
Copy link
1
Nội dung từ Mytour nhằm chăm sóc khách hàng và khuyến khích du lịch, chúng tôi không chịu trách nhiệm và không áp dụng cho mục đích khác.
Nếu bài viết sai sót hoặc không phù hợp, vui lòng liên hệ qua Zalo: 0978812412 hoặc Email: [email protected]
Trang thông tin điện tử nội bộ
Công ty cổ phần du lịch Việt Nam VNTravelĐịa chỉ: Tầng 20, Tòa A, HUD Tower, 37 Lê Văn Lương, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà NộiChịu trách nhiệm quản lý nội dung: Zalo: 0978812412 - Email: [email protected]