| Hoa đồng tiền | |
|---|---|
Hoa đồng tiền | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Asterales |
| Họ (familia) | Asteraceae |
| Phân họ (subfamilia) | Mutisioideae |
| Tông (tribus) | Mutisieae |
| Chi (genus) | Gerbera L., 1758 |
| Các loài | |
Xem văn bản. | |
Đồng xu hay hoa đồng xu (tên khoa học: Gerbera L.) là một chi của một số loài cây cảnh trong họ Cúc (Asteraceae).
Gerbera được đặt theo tên của Traugott Gerber, một nhà thực vật học người Đức, là bạn của Carolus Linnaeus.
Chi này có khoảng từ 30-100 loài sống hoang dã, phân bố ở Nam Mỹ, châu Phi, Madagascar và vùng nhiệt đới của châu Á. Miêu tả khoa học ban đầu về chi Gerbera được J.D. Hooker thực hiện trong tạp chí thực vật Curtis năm 1889 khi ông miêu tả Gerbera jamesonii, một loài sống ở Nam Phi, còn được biết đến với tên gọi cúc Transvaal hoặc cúc Barberton.
Các loài trong chi Gerbera có hoa tụ hợp thành đầu lớn với các cánh hoa tia rõ nét có màu sắc như vàng, cam, trắng, hồng hoặc đỏ. Cụm hoa dạng đầu có vẻ bề ngoài giống như một đóa hoa lớn, thực tế là một tập hợp của hàng trăm hoa nhỏ đơn lẻ. Hình dạng của các hoa nhỏ phụ thuộc vào vị trí của chúng trong cụm hoa.
Chi Gerbera rất được ưa chuộng và thường được trồng để trang trí vườn hoặc cắt để cắm. Các giống trồng phổ biến chủ yếu là sự lai ghép giữa Gerbera jamesonii và một loài khác từ Nam Phi là Gerbera viridifolia. Những giống lai này có tên khoa học là Gerbera hybrida. Hiện có hàng trăm giống khác nhau với sự biến đổi lớn về hình dạng và kích thước hoa. Màu sắc của hoa có thể là trắng, vàng, cam, đỏ hoặc hồng, và đôi khi phần trung tâm có màu đen. Thường thì một bông hoa có thể có nhiều màu cánh khác nhau.
Gerbera là một chi có giá trị thương mại cao, đứng thứ năm trong số các loại hoa cắt bán chạy nhất trên toàn cầu (sau hoa hồng, cẩm chướng, cúc đại đóa và tulip). Nó cũng được sử dụng làm mô hình trong các nghiên cứu về sự phát triển của hoa.
Các loài trong chi Gerbera chứa các dẫn xuất tự nhiên của coumarin.
Các loài
- Gerbera aberdarica
- Gerbera abyssinica
- Gerbera ambigua
- Gerbera anandria: Cúc ma
- Gerbera anandria anandria
- Gerbera anandria densiloba
- Gerbera anandria integripetala
- Gerberia anadria bonatiana
- Gerbera aspleniifolia
- Gerbera aurantiaca: Cúc Hilton
- Gerbera bojeri
- Gerbera bonatiana
- Gerbera bracteata
- Gerbera brevipes
- Gerbera burchellii
- Gerbera burmanni
- Gerbera candollei
- Gerbera cavaleriei
- Gerbera chilensis
- Gerbera cineraria
- Gerbera connata
- Gerbera conrathii
- Gerbera cordata
- Gerbera coronopifolia
- Gerbera curvisquama
- Gerbera delavayi
- Gerbera discolor
- Gerbera diversifolia
- Gerbera elegans
- Gerbera elliptica
- Gerbera emirnensis
- Gerbera ferruginea
- Gerbera flava
- Gerbera galpinii
- Gerbera glandulosa
- Gerbera henryi
- Gerbera hieracioides
- Gerbera hirsuta
- Gerbera hypochaeridoides
- Gerbera integralis
- Gerbera integripetala
- Gerbera jamesonii: Cúc đồng tiền, cúc Barberton, cúc Gerbera, cúc Transvaal
- Gerbera knorringiana
- Gerbera kokanica
- Gerbera kraussii
- Gerbera kunzeana
- Gerbera lacei
- Gerbera lagascae
- Gerbera lanuginosa
- Gerbera lasiopus
- Gerbera latiligulata
- Gerbera leandrii
- Gerbera leiocarpa
- Gerbera leucothrix
- Gerbera lijiangensis
- Gerbera lynchii
- Gerbera macrocephala
- Gerbera nepalensis
- Gerbera nervosa
- Gerbera nivea
- Gerbera parva
- Gerbera peregrina
- Gerbera perrieri
- Gerbera petasitifolia
- Gerbera piloselloides: Cúc đồng tiền dại
- Gerbera plantaginea
- Gerbera plicata
- Gerbera podophylla
- Gerbera pterodonta
- Gerbera pulvinata
- Gerbera pumila
- Gerbera randii
- Gerbera raphanifolia
- Gerbera ruficoma
- Gerbera saxatilis
- Gerbera semifloscularis
- Gerbera serotina
- Gerbera speciosa
- Gerbera tanantii
- Gerbera tomentosa
- Gerbera tuberosa
- Gerbera uncinata
- Gerbera viridifolia
- Gerbera welwitschii
- Gerbera wrightii
Khả năng làm sạch không khí
Bông cúc Gerbera Daisy thuộc loài Gerbera jamesonii là một trong số cây được Trung tâm Không gian NASA sử dụng trong các nghiên cứu làm sạch không khí. Nó có khả năng lọc hiệu quả các chất độc như Trichloroethylene và Benzen.
Chú thích
- Hansen, Hans V. - Một sự đánh giá tái phân loại về chi Gerbera (Họ Cúc, Bộ Mutisieae) các phần Gerbera, Parva, Piloselloides (ở châu Phi), và Lasiopus (Opera botanica. - Số 78; 1985) - ISBN 87-88702-04-9
- Nesom, G.L. 2004. Phản ứng với 'The Gerbera complex (Asteraceae, Mutisieae): chia hay không chia?' bởi Liliana Katinas. Sida 21:941-942.
- Bremer K. 1994: Asteraceae: phân loại và phân họ. Timber Press: Portland, Oregon
