
1. Phỏng vấn một trong các thành viên gia đình của bạn về cuộc sống của họ khi ở độ tuổi của bạn hiện tại
what school he / she went to
what learning was like then
how he / she spent his / her free time
what relations among family members were like then
Đáp án tham khảo:
Interviewee: Grandma.
Notes:
She finished up to high school in a local school called “Binh Minh High School”, but never attended college.
Classes were smaller, and teachers were more involved with students.
Learning was more focused on memorisation. Students only listen to teachers and do whatever the teachers tell them to do.
Spent most of her free time helping with chores around the house.
Played traditional games with friends and neighbours, like flying kites and hopscotch.
Family was very close-knit.
Everyone knew each other in the neighbourhood.
Spent a lot of time together, often having meals and playing games as a family.
Respect for elders was highly valued.
Dịch nghĩa:
Người được phỏng vấn: Bà.
Ghi chú:
Bà học hết phổ thông tại một trường địa phương tên là “Trường Trung học Phổ thông Bình Minh”, nhưng chưa bao giờ học đại học.
Các lớp học nhỏ hơn và giáo viên quan tâm nhiều hơn đến học sinh.
Việc học tập trung nhiều hơn vào việc ghi nhớ. Học sinh chỉ nghe giáo viên và làm bất cứ điều gì giáo viên bảo.
Dành phần lớn thời gian rảnh rỗi để giúp việc nhà.
Chơi các trò chơi truyền thống với bạn bè và hàng xóm, như thả diều và nhảy lò cò.
Gia đình rất gắn bó.
Mọi người trong khu phố đều biết nhau.
Dành nhiều thời gian bên nhau, thường xuyên dùng bữa và chơi trò chơi như một gia đình.
Cần tôn trọng người lớn tuổi.
2. Tạo một áp phích, bao gồm cả ảnh của anh / cô ấy và các thông tin bạn đã ghi chép
3. Trình bày áp phích của bạn trước lớp
Today I'm going to tell you about my grandma's childhood. She finished high school at a local school called "Binh Minh High School," but she didn't go to college. Back then, classes were smaller and teachers were more involved with students. Learning was different too. Students mostly listened to teachers and did what they were told. It was more about memorisation than understanding. In her free time, my grandma helped with chores around the house. She also played traditional games with her friends and neighbours, like flying kites and hopscotch. It was fun to hear her stories about those days. My grandma's family was very close-knit. Everyone knew each other in their neighbourhood. They spent a lot of time together, eating meals and playing games as a family. It sounds like a happy time. One thing that really stood out to me was how much respect people had for elders back then. My grandma told me that it was very important to listen to and take care of older people. It was really interesting to learn about my grandma's childhood. I'm glad I had this opportunity to hear her stories.
Dịch nghĩa:
Hôm nay, tôi muốn chia sẻ với các bạn về thời thơ ấu của bà tôi. Bà học xong phổ thông tại một trường địa phương có tên là 'Trường phổ thông Bình Minh', nhưng không theo học đại học. Vào thời đó, lớp học có ít học sinh và giáo viên quan tâm nhiều hơn đến từng học sinh. Cách học cũng khác biệt. Học sinh chủ yếu lắng nghe giáo viên và làm theo hướng dẫn. Học thuộc lòng là phương pháp chính, thay vì hiểu sâu bài học. Khi có thời gian rảnh, bà tôi giúp đỡ việc nhà và tham gia các trò chơi truyền thống như thả diều và nhảy ô với bạn bè và hàng xóm. Những câu chuyện của bà về thời kỳ đó thật sự rất thú vị. Gia đình bà rất gắn bó, mọi người trong khu phố đều quen biết nhau, thường xuyên tụ tập, ăn uống và chơi cùng như một gia đình. Dường như đó là những ngày tháng đầy hạnh phúc. Điều nổi bật với tôi là sự tôn trọng người lớn tuổi vào thời điểm đó. Bà tôi nhấn mạnh rằng việc lắng nghe và chăm sóc người lớn tuổi rất quan trọng. Tôi cảm thấy rất vui khi được biết thêm về tuổi thơ của bà.
Giải đáp Unit 6 Tiếng Anh 9: Lối sống Việt Nam: Xưa và Nay
Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 9: Lối sống Việt Nam: Xưa và Nay - Global Success
Phần Mở Đầu - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 60, 61)
Xem Xét Kỹ 1 - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 62)
Xem Xét Kỹ 2 - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 63)
Giao Tiếp - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 64)
Kỹ Năng 1 - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 65, 66)
Kỹ Năng 2 - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 67)
Ôn Tập - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 68)
Dự Án - Unit 6 - Tiếng Anh 9 Global Success (Trang 69)
