Vào tháng 2/2022, VinFast đã điều chỉnh tăng giá cho mẫu xe VinFast Lux SA2.0, dẫn đến sự tăng đáng kể trong giá tổng cộng.
Trong bảng giá mới được công bố, VinFast đã điều chỉnh giảm giá ưu đãi cho mẫu SUV của mình, giữ nguyên giá niêm yết. Điều này đồng nghĩa với việc khách hàng mua xe VinFast Lux SA2.0 sẽ phải trả thêm từ 194,8 - 211,5 triệu đồng, phụ thuộc vào gói ưu đãi và phiên bản xe.
Box chèn khuyến mại - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Dự tính giá tổng cộng của xe VinFast Lux SA2.0 sau khi tăng mạnh ưu đãi.
| Bảng giá Vinfast Lux SA2.0 tháng 2/2022 | |||||
| Phiên bản | Giá niêm yết | "Bảo lãnh lãi suất vượt trội" | Trả thẳng 100% giá trị xe | ||
| Giá mới (triệu đồng) | Mức tăng (triệu đồng) | Giá mới (triệu đồng) | Mức tăng (triệu đồng) | ||
| VinFast Lux SA2.0 tiêu chuẩn | 1.552.090.000 | 1.357.290.000 | 194,8 | 1.220.965.000 | 194,8 |
| VinFast Lux SA2.0 nâng cao | 1.642.968.000 | 1.463.104.000 | 199,86 | 1.318.704.000 | 199,86 |
| VinFast Lux SA2.0 cao cấp | 1.835.693.000 | 1.644.159.000 | 211,5 | 1.483.134.000 | 211,5 |
Theo kinh nghiệm mua bán ô tô của nhiều người, sau khi tăng thêm khoảng 200 triệu đồng, giá tổng cộng của xe VinFast Lux SA2.0 cũng đã tăng lên một cách đáng kể. Dưới đây là bảng dự tính giá tổng cộng từng phiên bản cụ thể:
Tìm hiểu thêm: VinFast mở rộng bảo hành lên 10 năm cho các dòng xe Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0 và President

Giá tổng cộng của xe VinFast Lux SA2.0 hiện đã tăng lên một cách đáng kể.
Giá tổng cộng của VinFast Lux SA2.0 phiên bản tiêu chuẩn
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.220.965.000 | 1.220.965.000 | 1.220.965.000 | 1.220.965.000 | 1.220.965.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá tổng cộng của VinFast Lux SA2.0 phiên bản nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.318.704.000 | 1.318.704.000 | 1.318.704.000 | 1.318.704.000 | 1.318.704.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá tổng cộng của VinFast Lux SA2.0 phiên bản cao cấp
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.483.134.000 | 1.483.134.000 | 1.483.134.000 | 1.483.134.000 | 1.483.134.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Mức giá trên chưa bao gồm các chương trình ưu đãi tại đại lý (nếu có) và đã được giảm 50% lệ phí trước bạ theo quy định của Nghị định 103/NĐ-CP, áp dụng giảm 50% lệ phí trước bạ đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước đăng ký lần đầu từ 1/12/2021 - 31/5/2022.
Khám phá thêm về việc mua bán xe VinFast Lux A2.0 2020: https://Mytour.com.vn/mua-ban-xe-vinfast-lux-a20-nam-2020
Nguồn ảnh: Internet
