| Eo | |
|---|---|
Eo | |
| Định danh | |
| FMA | 228775 |
| Thuật ngữ giải phẫu [Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Eo là một phần của bụng ở giữa ngực và hông. Đối với những người có thân hình mảnh mai, eo là phần hẹp nhất của cơ thể.
Kích thước vòng eo (chu vi eo) là một chỉ số đo của mỡ bụng. Mỡ thừa ở bụng là một yếu tố gây ra các bệnh tim và các bệnh liên quan đến béo phì khác. Một nghiên cứu được công bố trên Tạp chí Tim mạch Châu Âu (European Heart Journal) vào tháng 4 năm 2007 cho thấy chu vi vòng eo và tỷ lệ eo-hông (tỉ lệ giữa chu vi vòng eo và chu vi hông) là những yếu tố dự báo cho các vấn đề về tim mạch. Viện Tim mạch, Phổi và Huyết học Quốc gia (NHLBI) xếp loại nguy cơ mắc bệnh liên quan đến béo phì là cao nếu nam giới có vòng eo lớn hơn 102 cm (40 in) và phụ nữ có vòng eo lớn hơn 88 cm (35 in). Ngoài ra, liệu chu vi vòng eo hay chỉ số BMI có phải là một chỉ số dự báo tốt hơn về sức khỏe hay không vẫn còn gây tranh cãi. Ví dụ, những người tập thể dục nặng có thể có chỉ số BMI cao nhưng lại có nguy cơ mắc các vấn đề về tim mạch tương đối thấp. Với những người này, vòng eo có thể là một chỉ số tốt hơn về sức khỏe chung. Nghiên cứu gần đây cũng chỉ ra rằng vòng eo có thể ảnh hưởng đến chức năng não, từ đó cũng có thể dự đoán được nguy cơ mắc bệnh béo phì.
Vòng eo thường được đo ở điểm nhỏ nhất của eo tự nhiên, thường là gần rốn. Trong trường hợp của những người có bụng lồi mà không phải lõm, như trong thai kỳ và béo phì, vòng eo có thể được đo ở vị trí thẳng đứng từ rốn xuống 1 inch.
Chu vi vòng eo được đo ở điểm giữa giữa xương sườn thấp nhất có thể sờ thấy và điểm cao nhất của xương hông, thường tương ứng với 60% và 64% chiều cao toàn thân.
Liên kết ngoài
- “Vòng eo” . Encyclopædia Britannica (phiên bản 11). 1911.
- Chiều cao, cân nặng trung bình và chu vi vòng eo cho người lớn từ 20 tuổi trở lên (Hoa Kỳ)
Giải phẫu người | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu (người) | • Trán • Tai • Hàm (người) • Mặt (Má • Mắt người • Mũi người • Miệng • Cằm) • Vùng chẩm • Da đầu • Thái dương • Gáy | ||||
| Cổ | • Cổ họng • Táo Adam | ||||
| Thân | • Ngực (Vú · Núm vú) • Bụng (Rốn) • Lưng người • Xương chậu (Cơ quan sinh dục) | ||||
| Chi (người) |
| ||||
