
Giá xe BMW 320i mới nhất tại thị trường Việt Nam
BMW 3-Series là một dòng xe được ưa chuộng tại Việt Nam. Dành cho những ai yêu thích sự sang trọng và đẳng cấp, dòng sedan hạng D này của BMW là sự lựa chọn không thể phủ nhận.
Tại thị trường Việt Nam, BMW 3-Series hiện đang được nhập khẩu và phân phối bởi Thaco. Mẫu xe này đã trải qua nhiều cải tiến, đặc biệt là về thiết kế ngoại thất. Phiên bản mới của BMW 3-Series đã ra mắt vào tháng 10/2018, với mức giá cao hơn so với các phiên bản trước đó.
Vào ngày 22/4/2020, BMW 3-Series thế hệ mới (G20) đã chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam, bao gồm 3 phiên bản: 320i Sport Line, 320i Sport Line Plus và 330i M Sport. Trong số đó, BMW 320i có tới 2 phiên bản để khách hàng lựa chọn.
Vào cuối năm 2022, đơn vị sản xuất đã chuyển sang lắp ráp BMW 3-Series, giúp giá xe giảm đáng kể so với xe nhập khẩu. Vậy giá xe BMW 320i hiện nay là bao nhiêu? Mời quý độc giả theo dõi thông tin chi tiết trên Mytour.com.vn.
Giá xe BMW 320i 2024
Hiện tại, giá xe BMW 320i 2024 được cập nhật như sau:
| BẢNG GIÁ BMW 320i | |
| Phiên bản | Giá xe (tỷ đồng) |
| BMW 320i Sport Line LCI | 1,499 |
| BMW 320i MSport LCI | 1,689 |
Giá xe BMW 320i so với các đối thủ
*Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo
BMW 320i 2024 đang có chương trình khuyến mãi gì trong tháng?
Hiện tại, đại lý đang có các ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua xe, vui lòng tham khảo tại Bán xe BMW
Giá lăn bánh xe BMW 320i 2024 là bao nhiêu?
Khi sở hữu xe BMW, không chỉ cần thanh toán giá mua xe mà còn phải chi trả các khoản thuế, phí khác. Mytour.com.vn sẽ giúp bạn ước tính chi phí vận hành xe BMW 3-Series.
Giá lăn bánh xe BMW 320i Sport Line LCI ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 | 1.499.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe BMW 320i MSport LCI ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.689.000.000 | 1.689.000.000 | 1.689.000.000 | 1.689.000.000 | 1.689.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tổng quan về xe BMW 320i 2024
Theo thông tin từ nhà sản xuất, BMW 320i lắp ráp trong nước vẫn giữ nguyên cấu trúc khung gầm và động cơ giống như sản phẩm nhập khẩu. Điểm đặc biệt của phiên bản này chủ yếu tập trung vào trang bị. Dưới đây là chi tiết về BMW 320i lắp ráp trong nước.
Ngoại hình của xe BMW 320i 2024

Bộ mặt của BMW 320i nổi bật với lưới tản nhiệt hình quả thận, có viền mạ crôm đồng bộ và tính năng tự động đóng/mở hiện đại

Đèn pha trước của BMW 320i có khả năng mở rộng góc chiếu sáng, và tự động bật/tắt
BMW 320i có kiểu dáng trẻ trung và thể thao với kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.709 x 1.827 x 1.435 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.851 mm. Đây là mẫu xe sedan hạng sang cỡ nhỏ có trục cơ sở lớn nhất tại thị trường Việt Nam.
Điểm đặc biệt ở phần mặt trước của BMW 320i 2024 là cụm đèn pha full LED được thiết kế tinh xảo, kèm theo nhiều tính năng hiện đại như mở rộng góc chiếu sáng và tự động bật/tắt. Lưới tản nhiệt vẫn giữ nguyên hình thức hình quả thận của thương hiệu xe Đức, có viền mạ crôm đồng bộ và tính năng tự động đóng/mở. Cản trước được điều chỉnh tinh tế, tạo cảm giác mạnh mẽ hơn, đặc biệt là ở phiên bản M Sport, mang lại vẻ ngoài mạnh mẽ và cuốn hút.

Thân hình của BMW 320i vượt trội hơn so với các đối thủ cùng phân khúc

Bánh xe BMW 320i Sport Line tập trung vào sự sang trọng

Bánh xe BMW 320i MSport phản ánh sự thể thao mạnh mẽ

Gương chiếu hậu của BMW 320i có tính năng chống chói tự động, tích hợp đèn xi-nhan và tính năng điều chỉnh, gập điện
Phần thân của BMW 320i thể hiện rõ sự vượt trội về hình dáng đối với một mẫu sedan cỡ nhỏ. Những đường gân nổi bật giúp xe trở nên sang trọng và ấn tượng hơn.
Bộ vỏ xe kích thước 18 inch, có các mẫu hoa văn khác nhau tùy phiên bản. Theo đánh giá của các chuyên gia, nếu bánh xe trên bản Sport Line mang lại cảm giác sang trọng thì bản MSport lại tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ, hiện đại.







| Thông số | BMW 320i Sport Line | BMW 320i MSport |
| Động cơ - Kích thước | ||
| Động cơ | B48; Xăng; I4; TwinPower Turbo | |
| Dung tích (cc) | 1.998 | |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | |
| Dẫn động | Cầu sau | |
| Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) | 184 @ 5000 – 6500 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 300 @ 1350 – 4000 | |
| 0-100 km/h (s) | 7,1 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 235 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu trung bình (l/100 km) | 6,3 | 6,6 |
| Khí xả CO2 trung bình (g/km) | 142-163 | |
| Hệ thống treo trước/sau | Liên kết đa điểm | Treo thích ứng M Sport |
| Phanh trước/sau | Đĩa thường | Phanh M Sport hiệu suất cao |
| D x R x C (mm) | 4.709 x 1.827 x 1.435 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.851 | |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) | 1.589/1.604 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.570 | |
| Hệ số cản gió (Cd) | 0,24 | |
| Thể tích khoang hành lý (l) | 480 | |
| Thể tích bình xăng (l) | 59 | |
| Ngoại thất | ||
| Gói trang bị Sport Line | Có | Không |
| Gói trang bị M Sport | Không | Có |
| Đèn pha | LED toàn phần | LED thích ứng |
| Đèn tự động | Có | |
| Đèn LED ban ngày | Có | |
| Đèn sương mù | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| La-zăng | 18 inch (kiểu 780) | 18 inch (kiểu 790 M) |
| Gương gập điện | Có | |
| Gương chỉnh điện | Có | |
| Gương tích hợp xi-nhan | Có | |
| Gương chiếu hậu ngoài chống chói tự động | Có | |
| Kính trước và 2 bên phía trước | Cách âm 2 lớp | |
| Đèn chào mừng Welcome Light Carpet | Có | |
| Gạt mưa tự động | Có | |
| Đóng mở cốp điện | Có | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Tay nắm cửa | Cùng màu thân xe | |
| Ống xả | Chụp ống xả kép mạ crôm | |
| Nội thất - Tiện nghi | ||
| Vô lăng bọc da | Có | |
| Kiểu dáng vô lăng | 3 chấu | 3 chấu loại M Sport |
| Tích hợp nút bấm trên vô lăng | Có | |
| Bảng đồng hồ 12,3 inch | ||
| Lẫy chuyển số | Có | |
| Ốp trang trí | Nhôm Mesheffect | |
| Ghế trước thể thao | Có | |
| Chất liệu ghế | Da Sensatec pha nỉ | Da Sensatec |
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Ghế lái | Chỉnh điện | |
| Gương chiếu hậu trong chống chói tự động | Có | |
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh điện | |
| Hàng ghế sau | Gập 40:20:40 | |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| Khởi động nút bấm | Có | |
| Đèn viền trang trí nội thất | Có | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập | |
| Cửa sổ trời | Không | |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có | |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch | |
| Hệ thống âm thanh | Hi-Fi 10 loa | Harman Kardon 16 loa |
| Cổng kết nối AUX | Có | |
| Cổng kết nối Bluetooth | Có | |
| Cổng kết nối USB | Có | |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | |
| Chức năng điều khiển bằng giọng nói | Có | |
| Kết nối Android Auto/Apple CarPlay | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt | Có | |
| Núm xoay điều khiển iDrive Touch | Có | |
| Hệ điều hành | BMW 7.0 | |
| Cổng sạc | Có | |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | |
| Màn hình HUD | Không | |
| An toàn - An ninh | ||
| Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm cửa | Có | |
| Chìa khóa thông minh Comfort access | Có | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control | Có | |
| Hệ thống ổn định thân xe điện tử (Dynamic Stability Control - DSC) | Có | |
| Chức năng điều chỉnh pha/cốt tự động | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | Parking assistant tích hợp camera lùi | |
| Gạt mưa tự động | Có | |
| Chức năng hỗ trợ lùi xe Reversing assistant | Có | |
| Vận hành | ||
| Lưới tản nhiệt chủ động (tự động đóng/mở) | Có | |
| Chức năng lựa chọn chế độ vận hành Driving experience control | Có | |
| Lốp an toàn run-flat | Có | |
| Lẫy chuyển số phía sau tay lái | Có |
