
Lexus IS 300 mới tại Việt Nam
Xe Lexus IS 300 2024 ra mắt chính thức tại thị trường Việt Nam vào ngày 14/01/2021. Sự kiện này đánh dấu bước tiến mới trong phát triển dòng sedan cao cấp của Lexus tại đất nước này.
Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản với 4 phiên bản khác nhau: 300 Standard, 300 Luxury, 300h và 300 F Sport. Trong thị trường, Lexus IS 300 cạnh tranh chặt chẽ với BMW 3-series, Audi A4, và Mercedes C-Class.
Giá xe Lexus IS 300 2024 cập nhật mới nhất
| BẢNG GIÁ XE LEXUS IS 300 | |
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| 300 Standard | 2.130.000.000 |
| 300 Luxury | 2.490.000.000 |
| 300h | 2.830.000.000 |
| 300 F Sport | 2.790.000.000 |
Lexus IS 300 2024 có ưu đãi gì không?
Giá xe Lexus 2024 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Mua bán xe Lexus IS 300
Giá xe Lexus IS 300 và các đối thủ cạnh tranh
*Giá tham khảo
Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 như thế nào?

Để tính giá lăn bánh xe Lexus IS 300 2024, bên cạnh giá niêm yết chính hãng, các chủ nhân tương lai cần cộng thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: Phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, phí biển số...
Sau đây Mytour.com.vn sẽ hướng dẫn quý độc giả cách tính giá lăn bánh xe Lexus IS 300 cho từng phiên bản cụ thể:
Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 Standard dự kiến
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.130.000.000 | 2.130.000.000 | 2.130.000.000 | 2.130.000.000 | 2.130.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 31.950.000 | 31.950.000 | 31.950.000 | 31.950.000 | 31.950.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 Luxury dự kiến
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.490.000.000 | 2.490.000.000 | 2.490.000.000 | 2.490.000.000 | 2.490.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 37.350.000 | 37.350.000 | 37.350.000 | 37.350.000 | 37.350.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Lexus IS 300h dự kiến
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.830.000.000 | 2.830.000.000 | 2.830.000.000 | 2.830.000.000 | 2.830.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 F Sport dự kiến
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.790.000.000 | 2.790.000.000 | 2.790.000.000 | 2.790.000.000 | 2.790.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin về xe Lexus IS 300 2024
Mẫu ngoại thất của Lexus IS 300 2024

Lexus IS 300 2024 có thiết kế trẻ trung, thể thao, lịch lãm và sang trọng. Phần đầu xe vẫn giữ nguyên lưới tản nhiệt hình con suốt đặc trưng của dòng xe sang Nhật.
Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED mang đến vẻ đẹp hiện đại cho chiếc sedan mới của Lexus.
Bánh xe là loại đa chấu, có kích thước 19 inch; gương chiếu hậu có chức năng điều chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.
Cụm đèn hậu LED được nối liền với nhau bởi dải đèn mảnh, tạo điểm nhấn cho vẻ đẹp thể thao và làm cho Lexus IS 300 trở nên lôi cuốn hơn.
Đối với phiên bản F Sport, sẽ có một số sự khác biệt về ngoại hình như lưới tản nhiệt được thiết kế với họa tiết zíc-zắc, viền đen thể thao. Phía dưới được bổ sung thêm 2 khe hút gió, tăng khả năng làm mát cho xe và tạo ra vẻ hầm hố.
Lazang trên phiên bản IS 300 F Sport hoàn toàn mới với kích thước 18 inch, 5 chấu kép màu tối. Huy hiệu F Sport xuất hiện gần cột A, giúp phân biệt với các phiên bản khác.
Phong cách thể thao của Lexus IS 300 F Sport được tăng cường bởi cản sau đen bóng và cánh gió phía trên nắp cốp, giúp cải thiện hiệu suất khí động học.
Nội thất của Lexus IS 300 2024

Nội thất của Lexus IS 300 2024 được thiết kế tinh tế, mang lại cảm giác sang trọng và ấm áp cho người sử dụng.
Xe sử dụng chất liệu da và gỗ làm chủ đạo. Sự kết hợp hài hòa giữa màu đen và đỏ tạo nên phong cách thể thao mà nhà sản xuất muốn thể hiện trên Lexus IS 300 mới.
Vô-lăng được bọc da tích hợp lẫy chuyển số. Phía sau là màn hình kỹ thuật số có kích thước 4,2 inch tích hợp bảng đồng hồ thể thao.

Vô-lăng F Sport có lớp da đục lỗ tích hợp lẫy chuyển số trên phiên bản 300 F Sport

Ghế ngồi thể thao trên Lexus IS 300 F Sport

Bàn đạp nhôm trên Lexus IS 300 F Sport
Trung tâm của táp-lô là màn hình thông tin giải trí 8 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Ngoài ra, Lexus IS 300 2024 còn trang bị loạt tiện ích hiện đại như: ghế lái chỉnh điện 10 hướng, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống âm thanh 10 loa...
Khoang nội thất của IS 300 F Sport đặc biệt với phong cách thể thao độc đáo như: vô-lăng F Sport bọc da đục lỗ tích hợp lẫy chuyển số, bảng đồng hồ tốc độ điện tử F Sport, bảng táp-lô viền kim loại sang trọng, bàn đạp nhôm…
Một điểm đáng chú ý là hệ thống giả lập âm thanh động cơ (AVS) xuất hiện trên phiên bản thể thao.
Công nghệ an toàn trên Lexus IS 300 2024
Theo đánh giá từ các chuyên gia về Lexus IS 300 2024, xe sở hữu loạt tính năng an toàn tiên tiến như: Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM); hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA). Ngoài ra, còn có những tính năng tiêu chuẩn như:
Động cơ của Lexus IS 300 2024

Lexus IS 300 2024 tại Việt Nam được trang bị 2 loại động cơ:
Thông số kỹ thuật Lexus IS 300 2024 tại Việt Nam
| Thông số | 300h | 300 Luxury | 300 Standard | |
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.710 x 1.840 x 1.435 | 4.710 x 1.840 x 1.435 | 4.710 x 1.840 x 1.435 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2800 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) | 1580/1575 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 450 | 480 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 66 | |||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.680 - 1.740 | 1.655 - 1.700 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.150 | |||
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,9 | |||
| Bánh xe và Lốp xe | 235/40R19 SM 8.5J+45 | 235/40R19 SM 8.5J+45 | 235/45R18 SM 8.5J | |
| Lốp dự phòng | TEMPORARY HARD T155/70D17 |
TEMPORARY HARD T155/70D17 |
TEMPORARY HARD T155/70D17 |
|
| Tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km) | Ngoài đô thị | 5,5 | 6,6 | |
| Trong đô thị | 5,7 | 11,9 | ||
| Kết hợp | 5,5 | 8,5 | ||
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | 3LED | 3LED | 1 project lamp |
| Đèn chiếu xa | BULB | |||
| Đèn báo rẽ | LED | |||
| Đèn ban ngày | Có | |||
| Rửa đèn | Có | |||
| Tự động bật-tắt | Có | |||
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có | |||
| Cụm đèn hậu | Đèn báo phanh | LED | ||
| Đèn báo rẽ | Có | |||
| Đèn sương mù | Có | |||
| Hệ thống gạt mưa | Tự động | |||
| Cửa số trời | Kép, điều chỉnh điện, đóng mở một chạm | Kép | ||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Tự động gập | Có | ||
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có | Không | ||
| Chống chói | Có | Không | ||
| Sấy gương | Có | |||
| Nhớ vị trí | Có | Không | ||
| Nội thất | ||||
| Chất liệu ghế | Da Smooth | Da Synthetic | ||
| Ghế người lái | Chỉnh điện | 8 hướng | ||
| Nhớ vị trí | Có | Không | ||
| Sưởi ghế | Có | Không | ||
| Làm mát ghế | Có | Không | ||
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh điện | 8 hướng | ||
| Sưởi ghế | Có | Không | ||
| Làm mát ghế | Có | Không | ||
| Hàng ghế sau | Gập 40:60 | |||
| Hệ thống điều hòa | Dual zone, có chức năng lọc bụi phấn hoa và điều khiển cửa gió thông minh | Dual zone, có chức năng lọc bụi phấn hoa | ||
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh điện | Không | ||
| Hệ thống âm thanh | Loại | Pioneer | ||
| Số loa | 10 | |||
| Màn hình | 8 inch | |||
| Apple CarPlay và Android Auto | Có | |||
| Đầu CD-DVD | Có | |||
| Kết nối AM/FM/USB/AUX | Có | |||
| Kết nối Bluetooth | Có | |||
| Động cơ và vận hành | ||||
| Động cơ | Mã động cơ | 2AR-FSE | 8AR-FTS | |
| Loại động cơ | 4 xy-lanh thẳng hàng | |||
| Dung tích (cm3) | 2.494 | 1.998 | ||
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 178/6.000 | 241/5.800 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 221/4.200-5.400 | 350/1.650-4.400 | ||
| Mô tơ điện | Loại | Permanent magnet mMytourr | - | - |
| Công suất cực đại (Hp) | 140 | - | - | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 300 | - | - | |
| Tổng công suất | 220 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO6B | |||
| Hộp số | Vô cấp e-CVT | Tự động 8 cấp | ||
| Hệ thống truyền động | FR | |||
| Chế độ lái | Eco, Normal, Sport và Sport+ | Eco, Normal và Sport | ||
| Hệ thống treo | Trước | Tay đòn kép | ||
| Sau | Đa liên kết | |||
| Tự động thích ứng | Có | Không | ||
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió | |||
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |||
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 8 | |||
| Phanh đỗ điện tử | Có | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |||
| Hỗ trợ lực phanh BA | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | ||||
| Hệ thống ổn định thân xe VSC | ||||
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động ACA | ||||
| Hệ thống kiểm soat lực bám đường TRC | ||||
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất VDIM | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | ||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | ||||
| Hệ thống điều khiển hành trình CruIS 300e Control | ||||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có | Không | ||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Có | Không | ||
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS | 433MHZ AUTO LOCATION |
|||
| Cảm biến khoảng cách trước/sau | 4/4 | |||
| Camera lùi | Có | |||
| Móc ghế trẻ em IS 300OFIX | ||||
| Mui xe an toàn |
Đánh giá tóm tắt Lexus IS 300 2024
Lexus IS 300 2024 được đánh giá là có thiết kế trẻ trung, thể thao và phù hợp với người trẻ có thu nhập cao.
Ngoại hình của Lexus IS 300 2024 nay đã trở nên thể thao, trẻ trung hơn so với dòng trước. Tuy vẫn giữ được sự sang trọng nhưng đã được làm mới.
Nhìn từ phía trước, các đường nét sắc cạnh và đèn pha LED 3 tầng tạo nên vẻ ngoài cá tính. Lưới tản nhiệt dạng con suốt với thanh crom sáng bóng kết hợp với họa tiết đen bóng làm nổi bật khuôn mặt của IS 300 mới.
Một điểm trừ có thể kể đến ở bên ngoài Lexus IS 300 2024 là việc giữ lại phần tay nắm cửa ổ chìa khóa, làm giảm đi sự sang trọng của dòng sedan này.
Thiết kế đèn hậu sử dụng đèn LED dạng dây nối liền hai bên được đánh giá cao trên Lexus IS 300 2024, tạo ra vẻ đẹp đầy táo bạo và độc đáo.
Khoang nội thất của Lexus IS 300 2024 vẫn giữ phong cách trung tính nhưng vẫn đạt được sự sang trọng nhờ sử dụng các vật liệu cao cấp như da và gỗ.
Động cơ và tính năng an toàn trên Lexus IS 300 mang lại trải nghiệm thú vị cho người lái.
Câu hỏi phổ biến về Lexus IS 300
Giá lăn bánh Lexus IS 300 2024 tại Việt Nam?
Hiện nay, Lexus IS 300 có 4 phiên bản cho khách hàng lựa chọn, với giá lăn bánh dao động từ 2.378.287.000 đến 3.147.137.000 đồng.
Lexus IS 300 có những màu nào?
Lexus IS 300 2024 có sẵn 5 tùy chọn màu ngoại thất: Trắng, Đen, Xanh, Đỏ, Bạc.
