
Đánh giá xe Suzuki XL7 2024 tại Việt Nam
XL7 được đặt ở dòng MPV 7 chỗ, ra mắt lần đầu tiên tại Nhật Bản vào năm 1998. Phiên bản XL7 2024 là thế hệ thứ 3 hoàn toàn mới, được phát triển và mang về Việt Nam để đáp ứng nhu cầu của khách hàng Việt và cạnh tranh với Mitsubishi Xpander Cross.
Vào tháng 09/2021, Suzuki Việt Nam giới thiệu gói nâng cấp bao gồm sạc không dây Qi được đặt ở trước khay để nước, cốp mở điện với tính năng đá chân mở cốp rảnh tay, và camera 360 độ, nhằm nâng cao tính cạnh tranh cho mẫu xe MPV XL7.
Vào tháng 03/2022, Suzuki XL7 bổ sung thêm phiên bản Sport Limited với nhiều tính năng mới như sạc không dây, camera 360 độ, cốp mở điện với tính năng đá chân mở cốp rảnh tay, camera hành trình, và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
Hiện tại, XL7 đã trở thành một trong những dòng xe chính của Suzuki Việt Nam. Xe được nhập khẩu từ Indonesia với 2 phiên bản và giá bán khởi điểm từ 599,9 triệu đồng.
Giá xe Suzuki XL7 2024 là bao nhiêu?
Suzuki XL7 2024 phiên bản mới có sẵn tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản như sau:
| BẢNG GIÁ SUZUKI XL7 2024 | |
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| Suzuki XL7 GLX (Euro5) | 599,9 |
| Suzuki XL7 GLX (ghế da Euro5) | 609,9 |
| Suzuki XL7 Sport Limited (Euro5) | 639,9 |
>>>Xem tất cả: Bảng giá xe ô tô Suzuki mới nhất
Giá xe Suzuki XL7 và so sánh với các đối thủ
*Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Có khuyến mại gì cho Suzuki XL7 2024 không?
Hiện tại, Việt Nam Suzuki đang triển khai chương trình ưu đãi 50% phí trước bạ và tặng phiếu nhiên liệu 220 lít cho XL7. Đối với mẫu xe phiên bản 2022, khách hàng sẽ nhận được hỗ trợ 100% phí lệ phải trả, tương đương 60 triệu đồng.
Giá lăn bánh của Suzuki XL7 2024 là bao nhiêu?
Để sở hữu một chiếc Suzuki XL7, ngoài số tiền mua xe cơ bản, người tiêu dùng còn phải chi trả các chi phí lăn bánh và đăng ký xe. Dựa trên giá đặt cọc tại các đại lý, tổng chi phí mà khách hàng phải chi trả như sau:
Giá lăn bánh tạm tính của Suzuki XL7 GLX
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 599.900.000 | 599.900.000 | 599.900.000 | 599.900.000 | 599.900.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh tạm tính của Suzuki XL7 GLX (bản ghế da)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 609.900.000 | 609.900.000 | 609.900.000 | 609.900.000 | 609.900.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh của Suzuki XL7 Sport Limited tính tạm
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 639.900.000 | 639.900.000 | 639.900.000 | 639.900.000 | 639.900.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Có thể bạn quan tâm:
>>Xem: Đánh giá xe Suzuki XL7 2020
Tổng quan về Suzuki XL7 2024

Ngoại thất của xe Suzuki XL7 2024
Suzuki XL7 2024 được trang bị bộ đèn pha LED kết hợp với đèn chạy ban ngày rực rỡ, tạo điểm nhấn cho phần đầu xe. Bên cạnh đó, đèn pha LED dạng phản quang mang lại sự hấp dẫn và tăng cường ánh sáng cho người lái.

Suzuki XL7 2024 trang bị bộ mâm xe hợp kim 5 chấu kép 16 inch cùng các chi tiết mạ bạc trước sau và đường viền bảo vệ quanh xe bằng nhựa đen, giúp xe tránh xước. Thêm vào đó, thanh giá nóc trên xe tăng khả năng chứa hành lý và tiện ích cho XL7.
Phần đuôi của XL7 2024 có thiết kế cá tính và thể thao hơn so với Suzuki Ertiga, với phần cản sau được thiết kế đặc biệt.
Suzuki XL7 2024 có kích thước lớn hơn so với các dòng xe cùng hãng, với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.450 x 1.775 x 1.710 mm và khoảng sáng gầm 200 mm.

Suzuki XL7 Sport Limited có ngoại hình mạnh mẽ, thể thao
Bản Sport Limited của Suzuki XL7 được trang bị đuôi lướt gió thể thao và tem Euro 5 cá tính, thể hiện sự quan tâm đến môi trường và giảm khí thải ô nhiễm.
Nội thất của Suzuki XL7 2024

Không gian bên trong của Suzuki XL7 rộng rãi với cấu trúc 3 hàng ghế đủ cho 7 người lớn ngồi thoải mái. Vô-lăng 3 chấu có nút bấm tiện lợi. Bảng đồng hồ hiển thị thông tin có điểm nhấn màu đỏ giữa hai cụm analog.

Ghế trên Suzuki XL7 bọc nỉ. Ghế lái có thể điều chỉnh cao, trượt và ngả. Hàng ghế thứ ba có thể trượt và gập 50:50, tăng không gian hành lý đáng kể.
Trung tâm táp-lô là màn hình cảm ứng 10 inch tương thích Apple CarPlay/Android Auto và camera lùi, kết nối với điện thoại thông minh. Mỗi hàng ghế đều có ổ cắm và hộc đựng đồ.
Suzuki XL7 2024 trang bị nhiều tiện ích như nút khởi động thông minh Start-Stop, điều hòa tự động, kiểm soát hành trình, sạc không dây Qi, cốp mở điện với tính năng đá chân mở cốp rảnh tay và camera 360 độ.
Phiên bản Sport Limited có cửa cốp điện, sạc không dây, kính màu tối với phim cách nhiệt chống tia UV/IR, giúp gia tăng tiện ích cho người dùng.
Động cơ của Suzuki XL7 2024

Suzuki XL7 2024 có công suất động cơ 105 mã lực và mô-men xoắn 138 Nm từ động cơ 1.5L 4 xi lanh, kết hợp với hộp số tự động 4 cấp. Để tăng cường yên tĩnh trong cabin, XL7 cũng được trang bị vật liệu cách âm và hấp thụ tiếng ồn.
Suzuki XL7 đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5 với công nghệ mới và yêu cầu chặt chẽ hơn.
Suzuki XL7 2024 được trang bị loạt tính năng an toàn cao cấp bao gồm ESP, HHC, túi khí SRS, cảm biến đỗ xe, ISOFIX, camera 360 độ và gương chiếu hậu điện tử tích hợp camera hành trình. Thân xe được thiết kế giảm nhẹ chấn thương cho người đi bộ.
Ưu và nhược điểm của Suzuki XL7 2024
Ưu điểm
Nhược điểm
Thông số kỹ thuật của Suzuki XL7 2024
Giá bán xe Suzuki XL7 2024 đang rất hấp dẫn so với các đối thủ trong phân khúc, với nhiều tính năng và trang bị hiện đại. Đặc biệt, XL7 được trang bị nhiều tính năng tiết kiệm nhiên liệu hơn.
So với Ertiga, XL7 không chỉ hấp dẫn về giá thành mà còn vượt trội về thiết kế và tính năng. Nội thất của XL7 sang trọng và tiện nghi hơn với nhiều tính năng hiện đại như ghế da, khoá cửa tự động, cảnh báo tốc độ, hệ thống giải trí đa phương tiện, điều hòa tự động và nhiều tính năng khác.
| Thông số | Suzuki XL7 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.450 x 1.775 x 1.710 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.740 | |
| Khoảng cách bánh xe (mm) | Trước | 1.515 |
| Sau | 1.530 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,2 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |
| Số chỗ ngồi | 7 | |
| Dung tích bình xăng (L) | 45 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | Tối đa | 803 |
| Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) - tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới | 550 | |
| Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) - sử dụng tấm lót khoang hành lý | 153 | |
| Trọng lượng (kg) | Không tải | 1.175 |
| Toàn tải | 1.730 | |
| Động cơ | ||
| Kiểu động cơ | K15B | |
| Số xy lanh | 4 | |
| Số van | 16 | |
| Dung tích động cơ (cm3) | 1.462 | |
| Đường kính xy lanh x khoảng chạy pit tông (mm) | 74 x 85 | |
| Tỷ số nén | 10,5 | |
| Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) | 77 @ 6.000 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 138 @ 4.400 | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | |
| Kiểu hộp số | 4 AT | |
| Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) | Kết hợp | 6,39 |
| Đô thị | 7,99 | |
| Ngoài đô thị | 5,47 | |
| Ngoại thất | ||
| Lưới tản nhiệt trước | Chrome | |
| Ốp viền cốp | Có | |
| Tay nắm cửa | Chrome | |
| Mở cốp bằng tay nắm cửa | Có | |
| Vòm bánh xe mở rộng | ||
| Thanh giá nóc | ||
| Đèn pha | LED | |
| Cụm đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn | |
| Đèn sương mù trước | Có | |
| Đèn chạy ban ngày | ||
| Gạt mưa | Trước: 2 tốc độ (nhanh , chậm) + gián đoạn + rửa kính | |
| Sau: 1 tốc độ + rửa kính | ||
| Gương chiếu hậu phía ngoài | Chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ | |
| Nội thất | ||
| Vô lăng 3 chấu | Bọc da | |
| Nút điều chỉnh âm thanh | ||
| Chỉnh gật gù | ||
| Tay lái trợ lực điện | Có | |
| Màn hình hiển thị thông tin | Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái | |
| Báo tắt đèn và chìa khóa | Có | |
| Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ | Đèn & báo động | |
| Báo cửa đóng hờ | Có | |
| Báo sắp hết nhiên liệu | ||
| Cửa kính chỉnh điện | Trước & Sau | |
| Khóa cửa trung tâm | Nút điều khiển bên ghế lái | |
| Khóa cửa từ xa | Tích hợp đèn báo | |
| Khởi động bằng nút bấm | ||
| Điều hòa không khí | Phía trước | Tự động |
| Phía sau | Chỉnh cơ | |
| Chế độ sưởi | Có | |
| Lọc không khí | Có | |
| Âm thanh | Loa trước / sau x 2 | Có |
| Loa Tweeter trước | ||
| Màn hình cảm ứng 10' + Bluetooth®, Apple CarPlay, Android Auto | ||
| Camera lùi | ||
| Đèn cabin | Đèn phía trước / trung tâm(3 vị trí) | |
| Tấm che nắng | Phía ghế lái và ghế phụ | |
| Với gương (phía ghế phụ) | ||
| Hộc đựng ly | Trước x 2 | |
| Hộc làm mát | ||
| Cổng sạc 12V | Hộc đựng đồ trung tâm x 1 | |
| Hàng ghế thứ 2 x 1 | ||
| Hàng ghế thứ 3 x 1 | ||
| Bệ tỳ tay trung tâm | Trước (trên hộc đựng đồ trung tâm với chức năng trượt) | |
| Hàng ghế thứ 2 (trung tâm) | ||
| Tay nắm cửa phía trong | Mạ crôm | |
| Ghế trước | Điều chỉnh độ cao ghế (phía ghế lái) | |
| Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | ||
| Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái) | ||
| Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | |
| Chức năng trượt và ngả | ||
| Gập 60:40 | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gối tựa đầu x 2 (loại rời) | |
| Gập 50:50 | ||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |
| Tùy chọn Da | ||
| Khung gầm | ||
| Bánh lái | Cơ cấu thanh răng, bánh răng | |
| Phanh | Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Tang trống | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với lò xo cuộn |
| Sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | |
| Kiểu lốp | 195/60R16 | |
| An toàn | ||
| Túi khí SRS phía trước | Có | |
| Dây đai an toàn | Trước: 3 điểm chức năng căng đai và hạn chế lực căng | |
| Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, dây đai 2 điểm ghế giữa | ||
| Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2 | ||
| Khóa kết nối trẻ em ISOFIX x2 | Có | |
| Dây ràng ghế trẻ em x2 | ||
| Khóa an toàn trẻ em | ||
| Thanh gia cố bên hông xe | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD) | ||
| Hỗ trợ lực phanh (BA) | ||
| Kiểm soát lực kéo (Traction Control) | ||
| Cân bằng điện tử (ESP) | ||
| Khởi hành ngang dốc (HHC) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Hệ thống chống trộm |
Thủ tục mua xe Suzuki XL7 2024 trả góp
Hồ sơ vay mua xe Suzuki XL7 2024 trả góp bạn cần chuẩn bị:
Quy trình Vay mua xe Suzuki XL7 2024 trả góp bao gồm các bước như sau:
Mua xe Suzuki XL7 2024 chính hãng ở đâu?
Để mua xe, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đại lý chính thức của Suzuki tại Việt Nam.
Những câu hỏi phổ biến về Suzuki XL7
Suzuki XL7 có tích hợp Cruise Control không?
Dòng xe XL7 của Suzuki không được trang bị tính năng Cruise Control. Điều này là một thiếu sót đáng tiếc vì Cruise Control giúp lái xe duy trì tốc độ ổn định trên đường cao tốc.
Giá lăn bánh Suzuki XL7 2024 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh của dòng xe Suzuki XL7 2024 dao động từ 663 triệu đồng đến đồng tùy thuộc vào phiên bản và địa điểm mua, phiên bản có ghế da thường có giá cao hơn.
Tóm tắt
Giá xe Suzuki XL7 2024 hiện nay rất hấp dẫn so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Với thiết kế trẻ trung, thể thao và nhiều tiện nghi, cùng các tính năng an toàn tiêu chuẩn, XL7 thực sự là một sự lựa chọn đáng cân nhắc trong dòng MPV lai.
