| Mùa giải | 2022–23 |
|---|---|
| Thời gian | 12 tháng 8 năm 2022 – 17 tháng 6 năm 2023 |
| Vô địch | Granada (lần thứ 4) |
| Thăng hạng | Granada Las Palmas Alavés |
| Xuống hạng | Ponferradina Málaga Ibiza Lugo |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 932 (2,02 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Myrto Uzuni (23 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Granada 5–0 Sporting Gijón (13/10/2022) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Ibiza 0–5 Albacete (7/5/2023) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Sporting Gijón 3–4 Mirandés (12/3/2023) Villarreal B 5–2 Cartagena (19/3/2023) Andorra 4–3 Villarreal B (27/5/2023) |
← 2021–22 2023–24 → | |
Giải Hạng Hai 2022–23 (còn được biết đến với tên LaLiga SmartBank do nhà tài trợ), là mùa giải thứ 92 của giải bóng đá hạng nhì Tây Ban Nha kể từ khi thành lập.
Các đội bóng
Thay đổi
| Thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22 | Xuống hạng từ La Liga 2021–22 | Thăng hạng lên La Liga 2022–23 | Xuống hạng Primera Federación 2022–23 |
|---|---|---|---|
| Racing Santander Andorra Albacete Villarreal B |
Alavés Granada Levante |
Almería Valladolid Girona |
Alcorcón Fuenlabrada Amorebieta Real Sociedad B |
Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)
Giải đấu năm nay có sự tham gia của 22 đội, bao gồm 15 đội từ mùa giải 2021–22, ba đội xuống hạng từ La Liga 2021–22 và bốn đội thăng hạng từ Primera División RFEF 2021–22.
- Các đội thăng hạng lên La Liga
Hai đội đầu tiên thăng hạng từ Segunda División là Almería và Valladolid, đứng đầu bảng xếp hạng vào cuối mùa giải. Almería trở lại La Liga sau 7 năm vắng bóng, trong khi Valladolid sau 1 năm. Đội thứ ba thăng hạng là Girona, sau khi thắng 3–1 trong trận chung kết play-off trước Tenerife, trở lại La Liga sau ba năm.
- Các đội xuống hạng từ La Liga
Đội đầu tiên xuống hạng là Levante, sau thất bại 0–6 trước Real Madrid vào ngày 12 tháng 5 năm 2022, kết thúc 5 năm thi đấu ở giải đấu cao nhất. Đội thứ hai là Alavés, sau khi thua 1-3 trước Levante vào ngày 15 tháng 5 năm 2022, kết thúc sáu năm ở La Liga. Đội cuối cùng xuống hạng là Granada vào ngày 22 tháng 5 năm 2022, với trận hòa trước Espanyol, cùng với chiến thắng của Cádiz và Mallorca, kết thúc ba năm thi đấu ở giải đấu cao nhất.
- Các đội xuống hạng từ Primera División RFEF
Ngày 16 tháng 4 năm 2022, Alcorcón là đội đầu tiên rớt hạng khỏi Segunda División sau trận thua trước Cartagena, kết thúc 12 năm thi đấu ở giải hạng hai. Đội thứ hai xuống hạng là Fuenlabrada vào ngày 7 tháng 5 năm 2022 sau thất bại trước Real Sociedad B, chấm dứt ba mùa giải ở hạng hai. Hai đội cuối cùng phải rớt hạng là Real Sociedad B và Amorebieta vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, trở lại hạng ba sau một mùa giải ở Segunda División.
- Các đội thăng hạng từ Primera División RFEF
Ngày 1 tháng 5 năm 2022, Racing Santander là đội đầu tiên thăng hạng lên Segunda División sau trận hòa 2–2 với Celta Vigo B, kết thúc hai mùa giải ở hạng ba. Đội thứ hai thăng hạng là Andorra sau khi đánh bại UCAM Murcia vào ngày 21 tháng 5 năm 2022, lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ lên hạng hai. Ngày 11 tháng 6 năm 2022, Albacete và Villarreal B cũng được thăng hạng sau khi lần lượt chiến thắng Deportivo La Coruña và Gimnàstic trong trận chung kết play-off. Albacete trở lại Segunda División sau một năm vắng bóng, còn Villarreal B sau mười năm ở hạng ba.
Địa điểm
Sân vận động
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Alavés | Vitoria-Gasteiz | Mendizorrotza | 19.840 |
| Albacete | Albacete | Carlos Belmonte | 17.524 |
| Andorra | Andorra la Vella | Quốc gia | 3.306 |
| Burgos | Burgos | El Plantío | 12.194 |
| Cartagena | Cartagena | Cartagonova | 15.105 |
| Eibar | Eibar | Ipurua | 8.164 |
| Granada | Granada | Los Cármenes mới | 19.336 |
| Huesca | Huesca | El Alcoraz | 9.100 |
| Ibiza | Ibiza | Can Misses | 6.000 |
| Las Palmas | Las Palmas de Gran Canaria | Gran Canaria | 31.250 |
| Leganés | Leganés | Butarque | 12.450 |
| Levante | Valencia | Ciutat de València | 26.354 |
| Lugo | Lugo | Anxo Carro | 7.070 |
| Málaga | Málaga | La Rosaleda | 30.044 |
| Mirandés | Miranda de Ebro | Anduva | 5.759 |
| Oviedo | Oviedo | Carlos Tartiere | 30.500 |
| Ponferradina | Ponferrada | El Toralín | 8.400 |
| Racing Santander | Santander | El Sardinero | 22.222 |
| Sporting Gijón | Gijón | El Molinón | 30.000 |
| Tenerife | Santa Cruz de Tenerife | Heliodoro Rodríguez López | 22.824 |
| Villarreal B | Villarreal | Ciudad Deportiva Villarreal CF Sân vận động Ceramica |
5.000 23.000 |
| Zaragoza | Zaragoza | La Romareda | 33.608 |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | HLV | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính áo đấu |
|---|---|---|---|---|
| Alavés | Luis García | Víctor Laguardia | Puma | LEA |
| Albacete | Rubén Albés | Bernabé Barragán | Adidas | Iner Energía |
| Andorra | Eder Sarabia | Rubén Bover | Nike | Mora Banc |
| Burgos | Julián Calero | Unai Elgezabal | Adidas | Reale Seguros |
| Cartagena | Luis Carrión | Marc Martínez | Adidas | Talasur Group |
| Eibar | Gaizka Garitano | Anaitz Arbilla | Joma | eibho |
| Granada | Paco López | Víctor Díaz | Adidas | Không |
| Huesca | José Ángel Ziganda | Jorge Pulido | Nike | Huesca La Magia |
| Ibiza | Lucas Alcaraz | Fran Grima | Puma | Power Electronics |
| Las Palmas | García Pimienta | Jonathan Viera | Hummel | Gran Canaria |
| Leganés | Carlos Martínez (tạm thời) | Kenneth Omeruo | Joma | Rainbow Sports |
| Levante | Javier Calleja | Sergio Postigo | Macron | Marcos Automoción |
| Lugo | Iñigo Vélez | Manu Barreiro | Kappa | Estrella Galicia 0,0 |
| Málaga | Sergio Pellicer | Alberto Escassi | Hummel | Sabor a Málaga |
| Mirandés | Joseba Etxeberria | Ramón Juan | Adidas | Miranda Empresas |
| Oviedo | Álvaro Cervera | Borja Bastón | Adidas | Digi Communications |
| Ponferradina | Juanfran | Yuri | Adidas | TVITEC |
| Racing Santander | José Alberto | Íñigo Sainz-Maza | Austral | Plenitude |
| Sporting Gijón | Miguel Ángel Ramírez | Iván Cuéllar | Puma | Integra Energía |
| Tenerife | Luis Miguel Ramis | Aitor Sanz | Hummel | Turismo Tenerife |
| Villarreal B | Miguel Álvarez | Adrián de la Fuente | Joma | Pamesa Cerámica |
| Zaragoza | Fran Escribá | Alberto Zapater | Adidas | Caravan Fragancias |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên bảng | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | Julio Velázquez | Kết thúc hợp đồng | 23/5/2022 | Trước mùa giải | Luis García Plaza | 23/5/2022 |
| Lugo | Rubén Albés | 23/5/2022 | Hernán Pérez | 16/6/2022 | ||
| Ponferradina | Jon Pérez Bolo | 27/5/2022 | José Gomes | 13/6/2022 | ||
| Zaragoza | Juan Ignacio Martínez | 30/5/2022 | Juan Carlos Carcedo | 31/5/2022 | ||
| Ibiza | Paco Jémez | 31/5/2022 | Javier Baraja | 8/6/2022 | ||
| Leganés | Mehdi Nafti | 5/6/2022 | Imanol Idiakez | 6/6/2022 | ||
| Oviedo | José Ángel Ziganda | 8/6/2022 | Jon Pérez Bolo | 15/6/2022 | ||
| Levante | Alessio Lisci | 12/6/2022 | Mehdi Nafti | 12/6/2022 | ||
| Huesca | Xisco Muñoz | 13/6/2022 | José Ángel Ziganda | 13/6/2022 | ||
| Albacete | Rubén de la Barrera | Thoả thuận | 15/6/2022 | Rubén Albés | 27/6/2022 | |
| Málaga | Pablo Guede | Sa thải | 20/9/2022 | thứ 21 | Pepe Mel | 21/9/2022 |
| Levante | Mehdi Nafti | 10/10/2022 | thứ 14 | Felipe Miñambres (tạm thời) | 10/10/2022 | |
| Oviedo | Jon Pérez Bolo | 16/10/2022 | thứ 19 | Álvaro Cervera | 16/10/2022 | |
| Levante | Felipe Miñambres | Kết thúc quản lý tạm thời | thứ 9 | Javier Calleja | ||
| Ibiza | Javier Baraja | Sa thải | 22/10/2022 | thứ 17 | Juan Antonio Anquela | 24/10/2022 |
| Zaragoza | Juan Carlos Carcedo | 6/11/2022 | thứ 17 | Fran Escribá | 7/11/2022 | |
| Granada | Aitor Karanka | 8/11/2022 | thứ 8 | Paco López | 9/11/2022 | |
| Ponferradina | José Manuel Gomes | Từ chức | 19/11/2022 | thứ 18 | David Gallego | 20/11/2022 |
| Lugo | Hernán Pérez | Sa thải | 21/11/2022 | thứ 20 | Fran Justo | 23/11/2022 |
| Ibiza | Juan Antonio Anquela | 23/11/2022 | thứ 21 | Carlos Sánchez (tạm thời) | 26/11/2022 | |
| Carlos Sánchez | Kết thúc quản lý tạm thời | 28/11/2022 | thứ 22 | Lucas Alcaraz | 28/11/2022 | |
| Racing Santander | Guillermo Fernández Romo | Sa thải | 12/12/2022 | thứ 19 | José Alberto Lopez | 13/12/2022 |
| Sporting Gijón | Abelardo | 15/1/2023 | thứ 15 | Miguel Ángel Ramírez | 17/1/2023 | |
| Málaga | Pepe Mel | 25/1/2023 | thứ 20 | Sergio Pellicer | 25/1/2023 | |
| Lugo | Fran Justo | 31/1/2023 | thứ 21 | Joan Carrillo | 1/2/2023 | |
| Joan Carrillo | 6/3/2023 | thứ 22 | Iñigo Vélez | 7/3/2023 | ||
| Leganés | Imanol Idiakez | 4/4/2023 | thứ 17 | Carlos Martínez (tạm thời) | 4/4/2023 | |
| Ponferradina | David Gallego | 10/4/2023 | thứ 19 | Juanfran | 10/4/2023 |
Bảng xếp hạng các đội
Kết quả bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Granada (C, P) | 42 | 22 | 9 | 11 | 55 | 30 | +25 | 75 | Thăng hạng lên La Liga |
| 2 | Las Palmas (P) | 42 | 18 | 18 | 6 | 49 | 29 | +20 | 72 | |
| 3 | Levante | 42 | 18 | 18 | 6 | 46 | 30 | +16 | 72 | Tham dự play-off thăng hạng |
| 4 | Alavés (O, P) | 42 | 19 | 14 | 9 | 47 | 33 | +14 | 71 | |
| 5 | Eibar | 42 | 19 | 14 | 9 | 45 | 36 | +9 | 71 | |
| 6 | Albacete | 42 | 17 | 16 | 9 | 58 | 47 | +11 | 67 | |
| 7 | Andorra | 42 | 16 | 11 | 15 | 47 | 37 | +10 | 59 | |
| 8 | Oviedo | 42 | 16 | 11 | 15 | 34 | 35 | −1 | 59 | |
| 9 | Cartagena | 42 | 16 | 10 | 16 | 47 | 49 | −2 | 58 | |
| 10 | Tenerife | 42 | 14 | 15 | 13 | 42 | 37 | +5 | 57 | |
| 11 | Burgos | 42 | 13 | 15 | 14 | 33 | 35 | −2 | 54 | |
| 12 | Racing Santander | 42 | 14 | 12 | 16 | 39 | 40 | −1 | 54 | |
| 13 | Zaragoza | 42 | 12 | 17 | 13 | 40 | 39 | +1 | 53 | |
| 14 | Leganés | 42 | 14 | 11 | 17 | 37 | 42 | −5 | 53 | |
| 15 | Huesca | 42 | 11 | 19 | 12 | 36 | 36 | 0 | 52 | |
| 16 | Mirandés | 42 | 13 | 13 | 16 | 48 | 54 | −6 | 52 | |
| 17 | Sporting Gijón | 42 | 11 | 17 | 14 | 43 | 48 | −5 | 50 | |
| 18 | Villarreal B | 42 | 13 | 11 | 18 | 49 | 55 | −6 | 50 | Không đủ điều kiện để thăng hạng |
| 19 | Ponferradina (R) | 42 | 9 | 17 | 16 | 40 | 53 | −13 | 44 | Xuống hạng Primera Federación |
| 20 | Málaga (R) | 42 | 10 | 14 | 18 | 37 | 44 | −7 | 44 | |
| 21 | Ibiza (R) | 42 | 7 | 13 | 22 | 33 | 66 | −33 | 34 | |
| 22 | Lugo (R) | 42 | 6 | 13 | 23 | 27 | 57 | −30 | 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng; 5) Số bàn thắng.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Thứ hạng từng vòng đấu
Bảng mô tả vị trí của các đội qua từng tuần. Để giữ trình tự, các trận đấu bù sẽ không tính vào vòng đấu ban đầu mà sẽ thêm vào vòng đấu kế tiếp.
| Đội ╲ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Granada | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | 3 | 5 | 7 | 9 | 5 | 8 | 4 | 6 | 7 | 8 | 6 | 8 | 7 | 7 | 6 | 6 | 5 | 7 | 7 | 6 | 5 | 4 | 5 | 5 | 4 | 4 | 2 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Las Palmas | 12 | 4 | 2 | 3 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 |
| Levante | 13 | 13 | 10 | 11 | 5 | 10 | 11 | 12 | 14 | 11 | 10 | 7 | 4 | 6 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | 3 | 2 | 3 | 3 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 3 | 5 | 5 | 4 | 3 |
| Alavés | 4 | 3 | 4 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | 4 | 4 | 3 | 2 | 3 | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | 2 | 4 | 4 | 3 | 3 | 4 |
| Eibar | 6 | 7 | 3 | 8 | 3 | 5 | 3 | 4 | 6 | 4 | 6 | 8 | 5 | 4 | 5 | 5 | 7 | 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| Albacete | 5 | 8 | 5 | 1 | 4 | 8 | 9 | 5 | 7 | 7 | 5 | 6 | 8 | 8 | 9 | 12 | 9 | 10 | 13 | 8 | 7 | 8 | 6 | 6 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Andorra | 7 | 12 | 15 | 14 | 14 | 9 | 10 | 6 | 8 | 10 | 11 | 12 | 11 | 9 | 10 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 10 | 9 | 10 | 10 | 11 | 15 | 17 | 13 | 14 | 16 | 13 | 12 | 11 | 10 | 11 | 9 | 8 | 11 | 12 | 9 | 9 | 7 |
| Oviedo | 20 | 11 | 8 | 10 | 10 | 14 | 14 | 16 | 16 | 18 | 19 | 16 | 18 | 19 | 16 | 16 | 15 | 14 | 14 | 16 | 14 | 15 | 13 | 14 | 15 | 12 | 12 | 14 | 15 | 18 | 18 | 16 | 16 | 16 | 15 | 14 | 10 | 9 | 8 | 8 | 7 | 8 |
| Cartagena | 15 | 10 | 6 | 12 | 8 | 4 | 4 | 3 | 3 | 6 | 4 | 5 | 7 | 5 | 6 | 7 | 5 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 9 | 9 | 9 | 10 | 9 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 7 | 7 | 6 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 8 | 9 |
| Tenerife | 18 | 17 | 20 | 16 | 17 | 16 | 15 | 15 | 15 | 14 | 12 | 13 | 14 | 17 | 15 | 14 | 14 | 16 | 15 | 15 | 17 | 17 | 17 | 16 | 13 | 9 | 11 | 10 | 11 | 13 | 14 | 11 | 12 | 12 | 14 | 11 | 13 | 12 | 10 | 11 | 10 | 10 |
| Burgos | 8 | 9 | 11 | 6 | 7 | 6 | 7 | 9 | 5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 | 3 | 2 | 3 | 2 | 2 | 4 | 4 | 6 | 4 | 5 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 8 | 9 | 10 | 11 | 11 |
| Racing | 22 | 21 | 22 | 22 | 20 | 20 | 21 | 20 | 19 | 15 | 15 | 17 | 16 | 16 | 14 | 15 | 17 | 18 | 18 | 19 | 18 | 19 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 14 | 16 | 17 | 17 | 18 | 18 | 18 | 18 | 16 | 16 | 15 | 16 | 12 |
| Zaragoza | 14 | 14 | 16 | 19 | 16 | 13 | 17 | 17 | 17 | 19 | 14 | 15 | 13 | 14 | 17 | 17 | 16 | 15 | 16 | 14 | 16 | 16 | 14 | 17 | 17 | 14 | 16 | 17 | 17 | 17 | 15 | 15 | 14 | 15 | 13 | 10 | 12 | 13 | 13 | 14 | 14 | 13 |
| Leganés | 16 | 19 | 21 | 17 | 19 | 19 | 20 | 22 | 20 | 17 | 18 | 14 | 15 | 13 | 12 | 13 | 11 | 9 | 12 | 12 | 9 | 7 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 9 | 9 | 10 | 12 | 14 | 15 | 17 | 16 | 15 | 15 | 17 | 14 | 13 | 12 | 14 |
| Huesca | 11 | 15 | 17 | 15 | 11 | 15 | 12 | 11 | 10 | 8 | 9 | 10 | 9 | 10 | 7 | 9 | 10 | 11 | 9 | 13 | 11 | 11 | 11 | 12 | 14 | 11 | 10 | 12 | 10 | 9 | 9 | 10 | 10 | 11 | 9 | 12 | 14 | 14 | 17 | 17 | 15 | 15 |
| Mirandés | 9 | 18 | 19 | 21 | 22 | 22 | 19 | 19 | 21 | 21 | 22 | 22 | 21 | 20 | 20 | 19 | 19 | 17 | 17 | 17 | 15 | 14 | 12 | 15 | 16 | 17 | 15 | 16 | 16 | 12 | 11 | 13 | 13 | 13 | 17 | 16 | 11 | 10 | 11 | 12 | 13 | 16 |
| Sporting | 10 | 5 | 9 | 4 | 9 | 12 | 6 | 8 | 4 | 9 | 7 | 9 | 10 | 11 | 11 | 11 | 12 | 13 | 11 | 11 | 13 | 12 | 15 | 11 | 12 | 16 | 14 | 15 | 13 | 15 | 17 | 18 | 18 | 14 | 12 | 17 | 17 | 15 | 18 | 18 | 17 | 17 |
| Villarreal B | 2 | 6 | 13 | 7 | 13 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 11 | 12 | 12 | 13 | 10 | 13 | 12 | 10 | 10 | 12 | 13 | 16 | 13 | 10 | 13 | 13 | 11 | 12 | 11 | 10 | 8 | 9 | 9 | 10 | 13 | 16 | 18 | 15 | 16 | 18 | 18 |
| Ponferradina | 3 | 2 | 7 | 13 | 15 | 11 | 13 | 13 | 12 | 13 | 16 | 18 | 19 | 15 | 18 | 18 | 18 | 20 | 20 | 18 | 20 | 18 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 |
| Málaga | 19 | 22 | 14 | 18 | 21 | 21 | 22 | 21 | 22 | 22 | 21 | 21 | 22 | 22 | 22 | 22 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 20 |
| Ibiza | 21 | 20 | 18 | 20 | 18 | 18 | 18 | 14 | 13 | 16 | 17 | 20 | 20 | 21 | 21 | 21 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 |
| Lugo | 17 | 16 | 12 | 9 | 12 | 17 | 16 | 18 | 18 | 20 | 20 | 19 | 17 | 18 | 19 | 20 | 20 | 19 | 19 | 20 | 19 | 20 | 20 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 |
| Thăng hạng lên La Liga | |
| Tham dự trận play-off thăng hạng | |
| Xuống hạng Primera Federación |
Kết quả thi đấu
| Nhà \ Khách | ALA | ALB | AND | BUR | CAR | EIB | GRA | HUE | IBI | LPA | LEG | LEV | LUG | MGA | MIR | OVI | PON | RAC | SPO | TFE | VIL | ZAR |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | — | 0–0 | 0–0 | 1–0 | 0–0 | 2–0 | 1–1 | 2–1 | 4–2 | 1–1 | 2–1 | 0–2 | 0–0 | 2–1 | 1–0 | 2–1 | 3–1 | 3–0 | 0–0 | 1–0 | 2–0 | 1–0 |
| Albacete | 1–1 | — | 1–1 | 0–0 | 1–1 | 3–1 | 1–2 | 2–1 | 4–0 | 1–2 | 1–0 | 2–3 | 2–0 | 3–2 | 2–1 | 1–0 | 0–1 | 2–1 | 2–1 | 1–1 | 0–0 | 0–0 |
| Andorra | 0–1 | 0–1 | — | 0–1 | 0–1 | 2–0 | 1–0 | 1–0 | 2–2 | 0–0 | 1–1 | 3–1 | 4–0 | 1–0 | 0–1 | 3–1 | 3–0 | 0–1 | 1–0 | 1–0 | 4–3 | 0–1 |
| Burgos | 3–0 | 1–1 | 2–1 | — | 1–0 | 1–2 | 1–3 | 1–1 | 2–0 | 0–0 | 0–3 | 0–0 | 0–1 | 1–0 | 2–1 | 0–0 | 2–2 | 2–1 | 0–0 | 0–1 | 1–0 | 2–2 |
| Cartagena | 1–1 | 2–1 | 0–3 | 0–0 | — | 2–1 | 0–0 | 0–0 | 2–0 | 1–4 | 1–2 | 1–2 | 2–0 | 2–1 | 1–0 | 2–1 | 2–3 | 0–3 | 2–1 | 0–1 | 0–1 | 1–0 |
| Eibar | 0–0 | 1–1 | 0–0 | 1–0 | 0–3 | — | 4–0 | 2–1 | 1–0 | 0–1 | 0–0 | 1–1 | 1–0 | 2–1 | 0–0 | 1–0 | 1–0 | 2–1 | 2–2 | 2–1 | 2–0 | 1–1 |
| Granada | 3–1 | 4–0 | 2–0 | 1–0 | 1–0 | 1–1 | — | 0–0 | 2–0 | 2–1 | 2–0 | 0–0 | 2–0 | 1–0 | 2–1 | 1–0 | 2–2 | 2–0 | 5–0 | 2–0 | 3–0 | 1–0 |
| Huesca | 0–1 | 1–1 | 1–0 | 2–1 | 2–3 | 0–1 | 1–1 | — | 3–0 | 1–0 | 1–0 | 3–0 | 1–1 | 1–0 | 1–0 | 1–1 | 1–1 | 0–0 | 0–0 | 1–1 | 1–0 | 1–1 |
| Ibiza | 1–1 | 0–5 | 0–1 | 2–0 | 2–2 | 1–2 | 0–2 | 2–2 | — | 1–2 | 0–2 | 1–2 | 3–2 | 1–1 | 1–1 | 1–2 | 1–1 | 1–0 | 1–3 | 1–0 | 0–0 | 1–0 |
| Las Palmas | 0–0 | 1–2 | 2–0 | 0–2 | 1–0 | 1–1 | 2–0 | 1–0 | 0–0 | — | 1–0 | 0–0 | 3–0 | 2–2 | 2–1 | 0–1 | 2–0 | 1–1 | 1–1 | 3–1 | 1–1 | 0–0 |
| Leganés | 1–2 | 1–2 | 1–1 | 0–0 | 1–3 | 2–1 | 1–0 | 2–1 | 0–1 | 0–0 | — | 2–2 | 1–0 | 1–0 | 2–2 | 0–1 | 2–1 | 0–0 | 1–0 | 2–1 | 1–0 | 2–1 |
| Levante | 2–0 | 0–0 | 1–0 | 1–0 | 0–1 | 0–0 | 3–1 | 0–0 | 0–0 | 1–1 | 2–1 | — | 3–1 | 1–0 | 1–2 | 2–1 | 0–0 | 0–1 | 1–0 | 2–0 | 4–1 | 1–1 |
| Lugo | 1–2 | 1–2 | 2–2 | 2–0 | 1–1 | 0–2 | 1–0 | 1–2 | 0–0 | 0–1 | 1–0 | 1–1 | — | 0–2 | 0–0 | 0–0 | 0–0 | 1–1 | 0–1 | 0–0 | 1–2 | 0–0 |
| Málaga | 1–0 | 1–2 | 0–0 | 1–1 | 1–0 | 0–1 | 1–1 | 0–0 | 1–1 | 0–4 | 2–0 | 0–0 | 3–2 | — | 2–0 | 0–1 | 1–0 | 0–1 | 1–1 | 1–1 | 1–1 | 3–0 |
| Mirandés | 1–3 | 4–2 | 1–1 | 2–1 | 2–1 | 2–3 | 1–3 | 1–1 | 2–2 | 3–3 | 0–0 | 0–1 | 2–0 | 1–3 | — | 1–0 | 2–1 | 1–1 | 1–1 | 1–0 | 2–1 | 2–0 |
| Oviedo | 1–0 | 1–1 | 0–1 | 0–1 | 1–3 | 1–1 | 1–0 | 0–1 | 0–1 | 0–0 | 1–0 | 1–1 | 2–1 | 1–0 | 1–0 | — | 3–2 | 1–0 | 1–0 | 0–0 | 0–1 | 2–1 |
| Ponferradina | 1–0 | 1–1 | 1–4 | 1–2 | 0–3 | 0–1 | 0–0 | 1–0 | 2–1 | 0–1 | 0–1 | 0–0 | 1–0 | 2–0 | 0–0 | 1–1 | — | 1–1 | 1–3 | 2–2 | 2–1 | 1–2 |
| Racing Santander | 1–1 | 4–1 | 2–1 | 0–1 | 3–1 | 1–0 | 1–0 | 1–1 | 1–0 | 0–0 | 2–1 | 0–1 | 0–1 | 0–0 | 1–2 | 0–1 | 1–1 | — | 2–0 | 1–1 | 0–2 | 1–0 |
| Sporting Gijón | 0–0 | 2–2 | 4–1 | 0–0 | 0–0 | 2–0 | 1–0 | 1–1 | 2–1 | 0–1 | 2–2 | 1–1 | 3–1 | 0–0 | 3–4 | 1–1 | 1–4 | 0–2 | — | 1–0 | 3–1 | 1–0 |
| Tenerife | 2–1 | 1–0 | 1–1 | 2–1 | 0–0 | 0–1 | 2–0 | 2–0 | 4–0 | 4–1 | 1–0 | 1–0 | 1–1 | 3–1 | 1–0 | 0–1 | 0–0 | 1–0 | 1–1 | — | 1–1 | 0–2 |
| Villarreal B | 1–0 | 1–2 | 1–0 | 0–0 | 5–2 | 2–2 | 0–2 | 0–0 | 1–0 | 0–1 | 0–0 | 2–3 | 3–1 | 1–2 | 3–0 | 2–1 | 2–2 | 2–1 | 2–0 | 2–2 | — | 2–3 |
| Zaragoza | 1–4 | 1–1 | 0–2 | 0–0 | 2–0 | 0–0 | 1–0 | 3–0 | 2–1 | 1–1 | 3–0 | 0–0 | 1–2 | 1–1 | 0–0 | 1–1 | 0–0 | 4–1 | 1–0 | 1–1 | 2–1 | — |
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Trận play-off thăng hạng
| Bán kết | Chung kết | |||||||||||
| 3 | Levante | 3 | 3 | 6 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Albacete | 1 | 0 | 1 | ||||||||
| 3 | Levante | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| 4 | Alavés (s.h.p.) | 0 | 1 | 1 | ||||||||
| 4 | Alavés | 1 | 2 | 3 | ||||||||
| 5 | Eibar | 1 | 0 | 1 | ||||||||
| Eibar | 1–1 | Alavés |
|---|---|---|
| Stoichkov 46' | Chi tiết | Sylla 9' |
Không có dữ liệu
| Albacete | 1–3 | Levante |
|---|---|---|
| Djetei 18' | Chi tiết | De Frutos 30', 56' Djetei 34' (l.n.) |
Thông tin đang cập nhật
| Levante | 3–0 | Albacete |
|---|---|---|
| Brugué 20', 40' Soldado 83' |
Chi tiết |
Chưa có dữ liệu
| Alavés | 2–0 | Eibar |
|---|---|---|
| Rebbach 1' Villalibre 88' |
Chi tiết |
| Alavés | 0–0 | Levante |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Đang cập nhật
| Levante | 0-1 (s.h.p.) | Alavés |
|---|---|---|
| Chi tiết | Villalibre 120+9' (pen.) |
Số liệu thống kê
Vua phá lưới
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Myrto Uzuni | Granada | 23 |
| 2 | Raúl García | Mirandés | 19 |
| 3 | Sinan Bakış | Andorra | 12 |
| Stoichkov | Eibar | ||
| 5 | Enric Gallego | Tenerife | 11 |
| Higinio Marín | Albacete | ||
| 7 | Rubén Castro | Málaga | 10 |
| Jonathan Dubasin | Albacete | ||
| Luis Rioja | Alavés | ||
| 10 | 7 cầu thủ | 9 | |
Cú hat-trick
| Cầu thủ | Đội | Đối thủ | Kết quả | Thời gian | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|
| Myrto Uzuni | Granada | Villarreal B | 3–0 (H) | Vòng 3 ngày 29/8/2022 | |
| Carlos Martínez | Andorra | Ponferradina | 3–0 (H) | Vòng 13 ngày 29/10/2022 | |
| Luis Rioja | Alavés | Ibiza | 4–2 (H) | Vòng 28 ngày 19/2/2023 |
- Giải thích
(H) – Sân nhà; (A) – Sân khách
Người kiến tạo xuất sắc
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | José Callejón | Granada | 9 |
| 2 | Pablo de Blasis | Cartagena | 8 |
| Alberto Moleiro | Las Palmas | ||
| 4 | Ager Aketxe | Eibar | 7 |
| Manu Fuster | Albacete | ||
| Raúl García | Mirandés | ||
| Jorge de Frutos | Levante | ||
| Iñigo Vicente | Racing Santander | ||
| 9 | Lucas Ahijado | Oviedo | 6 |
| José Ángel | Sporting Gijón | ||
| Jairo Izquierdo | Cartagena | ||
| Sergio Lozano | Villarreal B | ||
| Dani Ojeda | Ponferradina |
Danh hiệu Zamora
Cúp Zamora, do báo Marca trao tặng, được trao cho thủ môn có tỷ lệ bàn thua/trận thấp nhất. Để đủ điều kiện nhận cúp, thủ môn phải thi đấu ít nhất 28 trận với thời gian chơi từ 60 phút trở lên.
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Số bàn thủng lưới | Số trận | Trung bình |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Raúl Fernández | Granada | 19 | 29 | 0,66 |
| 2 | Daniel Cárdenas | Levante | 23 | 34 | 0,68 |
| Álvaro Valles | Las Palmas | 23 | 34 | 0,68 | |
| 4 | José Antonio Caro | Burgos | 29 | 39 | 0,74 |
| 5 | Antonio Sivera | Alavés | 32 | 41 | 0,78 |
Danh hiệu
Hàng tháng
| Tháng | Cầu thủ của tháng | Chú thích | |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Đội | ||
| 8 | Myrto Uzuni | Granada | |
| 9 | José Antonio Caro | Burgos | |
| 10 | Jonathan Viera | Las Palmas | |
| 11 | Sinan Bakış | Andorra | |
| 12 | Roberto López | Mirandés | |
| 1 | Stoichkov | Eibar | |
| 2 | Luis Rioja | Alavés | |
| 3 | Jon Bautista | Eibar | |
| 4 | Sergi Enrich | Oviedo | |
