
| Cerambycidae | |
|---|---|
Ancita sp. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Phân bộ (subordo) | Polyphaga |
| Liên họ (superfamilia) | Chrysomeloidea |
| Họ (familia) | Cerambycidae Latreille, 1802 |
| Các phân họ | |
8, xem trong bài | |
Họ tỉa tóc (Cerambycidae) là một họ bọ cánh cứng đặc trưng bởi những sừng đen dài hơn thân của nó. Đây là một họ lớn với hơn 20.000 loài đã được miêu tả, hơn nửa số chúng sống ở bán cầu phương nam.
Bộ phận phân loại
Phân họ
Có từ 8 đến 14 phân họ:
- Phân họ Anoplodermatinae
- Phân họ Aseminae
- Phân họ Cerambycinae Latreille, 1802
- Phân họ Dorcasominae Lacordaire, 1869
- Phân họ Disteniinae
- Phân họ Lamiinae Latreille, 1825
- Phân họ Lepturinae Latreille, 1802
- Phân họ Necydalinae Latreille, 1825
- Phân họ Oxypeltinae
- Phân họ Parandrinae Blanchard, 1845
- Phân họ Philinae
- Phân họ Prioninae Latreille, 1802
- Phân họ Spondylidinae Audinet-Serville, 1832
- Phân họ Vesperinae
Các chi và loài đặc trưng

- Moneilema – bọ sừng dài cây xương rồng
- Anoplophora chinensis – bọ sừng dài cam quýt
- Phymatodes nitidus
- Anoplophora glabripennis – bọ sừng dài châu Á
- Tetraopes tetrophthalmus – bọ sừng dài cỏ dại đỏ
- Desmocerus californicus dimorphus – bọ sừng dài cây sambucus thung lũng
- Petrognatha gigas – bọ sừng dài châu Phi khổng lồ
- Rosalia alpina - bọ sừng dài núi Alps
Tài liệu tham khảo
- Monné, Miguel A. & Hovore, Frank T. (2005) Danh sách điện tử của Họ Xén tóc ở Bán cầu Tây. PDF Lưu trữ 2007-02-07 tại Wayback Machine Cerambycids.com
Liên kết bên ngoài
- Bọ sừng dài (côn trùng) tại Encyclopædia Britannica (tiếng Anh)
- cerambycoidea.com
- Bộ sưu tập hình ảnh Lưu trữ 2017-05-13 tại Wayback Machine Bộ sưu tập hình ảnh về bọ sừng dài trên toàn thế giới
- Bộ sưu tập hình ảnh 'Bọ sừng dài (Cerambycidae) khu vực Tây Bắc cực'
- CDFA Lưu trữ 2016-11-05 tại Wayback Machine Bọ Xén tóc của Thế giới mới
- Cerambycidae của Guyane thuộc Pháp
- Hình ảnh holotype tại Viện Bảo tàng Quốc gia, Rio, Brazil
- Iberodorcadion Cánh cụt, Cerambycidae, Dorcadion - RedIRIS
- VIDEO - Côn trùng sừng dài (Dorcadion, Cerambycidae, Cánh cụt)
- Cerambycidae của Borneo pdf
- BugGuide.net - Bọ sừng dài (Cerambycidae)
- Anoplophora chinensis, bọ sừng dài cam quýt trên trang web University of Florida / Institute of Food and Agricultural Sciences Featured Creatures
- Coleoptera: Cerambycidae Lưu trữ 2010-01-28 tại Wayback Machine, Đại học Florida, Bộ môn Nghiên cứu Côn trùng và Nematoda
| Tiêu đề chuẩn |
|
|---|
| Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại |
|
|---|
