Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cho người học các cách phát âm i trong tiếng Anh, đồng thời hướng dẫn chi tiết từng bước phát âm, các ví dụ minh hoạ, và trường hợp đặc biệt để người học có thể phát âm chuẩn xác. Hơn nữa, người học cũng được củng cố kiến thức vừa học thông qua bài tập trắc nghiệm ngữ âm.
Cách phát âm âm i trong tiếng Anh
Cách phát âm của chữ i là /ɪ/
Để phát âm âm /ɪ/ chính xác, người học cần thực hiện theo các bước dưới đây:
Bước 1: Mở miệng rộng sang hai bên, khoảng cách giữa môi trên và môi dưới hẹp.
Bước 2: Đưa lưỡi ra phía trước và hướng lên trên.
→ Phát âm giống âm “i” trong tiếng Việt nhưng ngắn hơn và dứt khoát hơn.

Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
sit | /sɪt/ | ngồi | |
gift | /ɡɪft/ | quà | |
bridge | /brɪdʒ/ | cây cầu | |
fish | /fɪʃ/ | con cá | |
miss | /mɪs/ | nhớ |
Lưu ý: Âm /ɪ/ thường xuất hiện trong các từ có một âm tiết hoặc các từ ngắn có nguyên âm "i" nằm giữa các phụ âm.
Cách phát âm của chữ i là /i:/
Để phát âm âm /i:/ chính xác, người học cần thực hiện theo các bước dưới đây:
Bước 1: Đặt 2 hàm răng gần lại nhau, tạo ra một khoảng cách rất nhỏ giữa chúng.
Bước 2: Môi kéo nhẹ sang 2 bên, tạo dáng mỉm cười nhẹ.
Bước 3: Phát âm âm /i:/ với khoảng âm kéo dài.

Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
machine | /məˈʃiːn/ | máy móc | |
police | /pəˈliːs/ | cảnh sát | |
magazine | /ˌmæɡəˈziːn/ | tạp chí | |
pizza | /ˈpiːtsə | bánh pizza | |
unique | /juːˈniːk/ | độc nhất | |
bikini | /bɪˈkiːni/ | áo bikini |
Lưu ý: Âm /iː/ thường xuất hiện trong các từ có nguyên âm "i" đi kèm với một hoặc hai phụ âm ở cuối hoặc đứng một mình trong một âm tiết có trọng âm.
Cách phát âm của chữ i là /aɪ/
Để phát âm âm /aɪ/ chính xác, người học cần thực hiện theo các bước dưới đây:
Bước 1: Lúc bắt đầu, miệng mở rộng, đồng thời hạ thấp lưỡi chạm hàm răng dưới.
Bước 2: Môi dần kéo sang 2 bên và nâng hàm dưới lên một chút.
Bước 3: Lúc kết thúc, môi mở hờ.

Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
time | /taɪm/ | thời gian | |
file | /faɪl/ | tệp tin | |
line | /laɪn/ | dòng, hàng | |
mind | /maɪnd/ | tâm trí | |
drive | /draɪv/ | lái xe |
Phát âm chữ i là /ɜː/
Để phát âm âm /ɜː/ chính xác, người học cần thực hiện theo các bước dưới đây:
Bước 1: Mở miệng một cách tự nhiên và 2 hàm răng hơi tách nhau.
Bước 2: Đưa lưỡi lên vị trí cao vừa phải. Lưỡi, hàm và môi thả lỏng một cách tự nhiên.

Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
first | /fɜːrst/ | thứ nhất | |
thirsty | /ˈθɜːrsti/ | khát nước | |
shirt | /ʃɜːrt/ | áo sơ mi | |
girl | /ɡɜːrl/ | cô gái | |
firm | /fɜːrm/ | công ty |
Lưu ý: Chữ i thường được phát âm là /ɜː/ khi nó đứng trước “r”.
Tìm hiểu thêm: Nguyên âm /ʌ/ và /ɜː/ - Hướng dẫn phát âm chuẩn.
Âm i trong các từ ghép hoặc kết hợp
Trường hợp 1: Chữ "i" thường được phát âm là /aɪ/ trong các từ mà nó kết hợp với “gh”.
Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
high | /haɪ/ | cao | |
light | /laɪt/ | ánh sáng | |
might | /maɪt/ | có lẽ, có thể | |
flight | /flaɪt/ | chuyến bay | |
firefighter | /ˈfaɪərˌfaɪtər/ | lính cứu hoả |
Trường hợp 2: Chữ “i” kết hợp với chữ “e” đứng sau nó trong nhiều từ có phát âm /i:/.
Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
field | /fiːld/ | cánh đồng | |
believe | /bɪˈliːv/ | tin tưởng | |
brief | /briːf/ | ngắn gọn | |
piece | /piːs/ | miếng, mảnh |
Trường hợp 3: Chữ “i” kết hợp với chữ “e” đứng trước nó trong nhiều từ có phát âm /i:/.
Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
receive | /rɪˈsiːv/ | nhận | |
ceiling | /ˈsiːlɪŋ/ | trần nhà | |
seize | /siːz/ | nắm bắt | |
receipt | /rɪˈsiːt/ | biên lai |
Trường hợp đặc biệt cần lưu ý
Trường hợp 1: Chữ "i" có thể không được phát âm trong một số từ.
Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm | Phát âm | Nghĩa |
business | /ˈbɪznɪs/ | kinh doanh | |
fruit | /fruːt/ | trái cây | |
suitable | /ˈsu:təbəl/ | phù hợp |
Trường hợp 2: Có một số từ chứa i được phát âm khác nhau tùy theo từ loại.
Ví dụ:
live (v) /lɪv/ | live (adj) /laɪv/ |
wind (n) /wɪnd/ | wind (v) /waɪnd/ |
minute (n) /ˈmɪnɪt/ | minute (v) /maɪˈnjuːt/ |
Trường hợp 3: Có một số từ chứa i được phát âm khác nhau theo tiếng Anh Anh hay tiếng Anh Mỹ.
Ví dụ:
Từ vựng | Phiên âm (Tiếng Anh Anh) | Phiên âm (Tiếng Anh Mỹ) |
vitamin | /ˈvɪtəmɪn/ | /ˈvaɪtəmɪn/ |
privacy | /ˈprɪvəsi/ | /ˈpraɪvəsi/ |
mobile | /ˈməʊbaɪl/ | /ˈmoʊbəl/ |
Bài tập áp dụng thực tế
1. | A. fish | B. gift | C. file | D. milk |
2. | A. bridge | B. police | C. pizza | D. magazine |
3. | A. shirt | B. prize | C. T-shirt | D. girl |
4. | A. site | B. bite | C. mind | D. elite |
5. | A. limit | B. business | C. spirit | D. listen |
6. | A. machine | B. line | C. nine | D. bright |
7. | A. brick | B. bird | C. circle | D. firstly |
8. | A. hit | B. kiss | C. bikini | D. visit |
9. | A. pin | B. find | C. win | D. begin |
10. | A. sit | B. tip | C. brick | D. unique |
11. | A. fir | B. fine | C. time | D. find |
12. | A. win | B. spin | C. nice | D. mix |
13. | A. hive | B. child | C. birth | D. blind |
14. | A. thick | B. think | C. sign | D. swim |
15. | A. ship | B. lift | C. kick | D. police |
16. | A. build | B. fruit | C. ill | D. quit |
17. | A. first | B. tire | C. third | D. thirsty |
18. | A. magazine | B. ride | C. life | D. fight |
19. | A. fix | B. list | C. firm | D. fridge |
20. | A. rise | B. wish | C. picture | D. ring |
21. | A. prize | B. pizza | C. size | D. kite |
22. | A. bright | B. night | C. frighten | D. dirt |
23. | A. unique | B. technique | C. machine | D. sunshine |
24. | A. finish | B. kiss | C. bike | D. fix |
25. | A. skiing | B. sitting | C. winning | D. thinking |
26. | A. business | B. laziness | C. suitable | D. fruit |
27. | A. fire | B. skirt | C. write | D. sometimes |
28. | A. drive | B. stick | C. slim | D. swing |
29. | A. hill | B. pitch | C. miss | D. shine |
30. | A. piece | B. grief | C. fridge | D. relieve |
Đáp án
1. C. file (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
2. A. bridge (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɪ/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân được phát âm là /i:/.
3. B. prize (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /ɜː/.
4. D. elite (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án A, B, C có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
5. B. business (Từ này có phần gạch chân không phát âm)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
6. A. machine (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
7. A. brick (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɪ/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /ɜː/.
8. C. bikini (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
9. B. find (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
10. D. unique (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án A, B, C có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
11. A. fir (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɜː/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
12. C. nice (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
13. C. birth (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɜː/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
14. C. sign (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
15. D. police (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án A, B, C có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
16. B. fruit (Từ này có phần gạch chân không phát âm)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
17. B. tire (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /ɜː/.
18. A. magazine (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
19. C. firm (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɜː/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
20. A. rise (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
21. B. pizza (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
22. D. dirt (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɜː/)
Các đáp án A, B, C có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
23. D. sunshine (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, C có phần gạch chân phát âm /i:/.
24. C. bike (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
25. A. skiing (Từ này có phần gạch chân phát âm /i:/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
26. B. laziness (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɪ/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân không phát âm.
27. B. skirt (Từ này có phần gạch chân phát âm /ɜː/)
Các đáp án A, C, D có phần gạch chân phát âm /aɪ/.
28. A. drive (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án B, C, D có phần gạch chân phát âm /ɪ/.
29. D. shine (Từ này có phần gạch chân phát âm /aɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân với phát âm là /ɪ/.
30. C. fridge (Từ này có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/)
Các đáp án A, B, D có phần gạch chân được phát âm là /i:/.
