Đơn xin visa là một trong những bước quan trọng để nhập cảnh vào Ukraine. Việc điền thông tin không chính xác có thể dẫn đến trượt visa Ukraine.
Để tránh những rủi ro trên, Mytour đã tổng hợp hướng dẫn chi tiết cách điền đơn xin visa Ukraine dưới đây. Khám phá ngay!
Trước hết, để điền đơn xin visa, bạn cần truy cập link: https://visa.mfa.gov.ua/visa/index và tạo tài khoản.
Sau khi xác thực tài khoản qua email đã đăng ký, bạn đăng nhập và bắt đầu điền thông tin vào đơn.

Quốc tịch – Chọn Quốc tịch của bạn: Việt Nam
Mục đích chuyến thăm – Chọn mục đích nhập cảnh của bạn (Công tác, thăm thân, du lịch,…)
Nộp hồ sơ tại quốc gia sau đây – Chọn Quốc gia nộp hồ sơ: Việt Nam
Nộp hồ sơ tại địa điểm sau đây – Chọn nơi nộp hồ sơ: Có thể chọn nộp tại Đại sứ quán hoặc VFS Global
Thông tin chung về người nộp đơn

1. Họ(s) / Tên họ(s): Họ
2. Họ(s) / Tên họ(s) khi sinh / Họ(s) trước đây (nếu có): Họ khi sinh/ Họ trước đây nếu có
3. Tên(s) / Tên gọi(s): Tên
4. Ngày sinh (ngày-tháng-năm): Ngày sinh
5. Nơi sinh: Nơi sinh
6. Quốc gia sinh: Quốc gia nơi sinh
7. Quốc tịch hiện tại / quốc tịch (như đã ghi trong hộ chiếu / giấy tờ đi lại): Quốc tịch
Quốc tịch khi sinh (nếu khác): Quốc tịch khi sinh nếu khác
8. Giới tính: Giới tính
9. Tình trạng hôn nhân: Tình trạng hôn nhân
Chứng minh danh tính của đương đơn

10. Số CMND (nếu có): Số căn cước công dân
11. Loại hộ chiếu/giấy tờ đi lại: Loại hộ chiếu
- hộ chiếu: hộ chiếu phổ thông
- hộ chiếu ngoại giao: hộ chiếu ngoại giao
- hộ chiếu công vụ: hộ chiếu công vụ
- hộ chiếu phái đoàn chính thức: hộ chiếu phái đoàn chính thức
- hộ chiếu đặc biệt: hộ chiếu đặc biệt
- Giấy tờ đi lại khác (vui lòng chỉ rõ): loại giấy tờ thông hành khác
12. Số/Chuỗi hộ chiếu/giấy tờ đi lại: Số hộ chiếu
13. Ngày cấp: Ngày cấp
14. Hiệu lực đến: Ngày hết hạn
15. Được cấp bởi (theo dữ liệu trong giấy tờ đi lại): Được cấp bởi
Địa chỉ thường trú

16. Địa chỉ bưu điện và email của người nộp đơn: Địa chỉ bưu điện và email của người nộp đơn
- Địa chỉ bưu điện: Địa chỉ bưu điện
- Địa chỉ email: Địa chỉ email
17. Số điện thoại bao gồm mã quay quốc tế: Số điện thoại có mã quay quốc tế
Số điện thoại: ví dụ +84373388***
18. Cư trú tại quốc gia khác ngoài quốc tịch hiện tại: Bạn có đang cư trú tại một quốc gia không phải là quốc gia bạn đang mang quốc tịch
- Không – Không
- Có. Giấy phép cư trú hoặc các tài liệu khác – Có, cung cấp giấy phép cư trú hoặc các tài liệu khác
Nơi làm việc hiện tại

19. Nghề nghiệp hiện tại: Nghề nghiệp hiện tại
20. Tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ email. Đối với sinh viên - Tên trường học, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ email: Tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ email của công ty hoặc trường học đang làm việc hoặc theo học.
Đối với sinh viên, vui lòng cung cấp tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, địa chỉ email của trường học.
- Tên: Tên
- Địa chỉ: Địa chỉ
- Số điện thoại: Số điện thoại
- Số fax: Số fax
- Email: Email
Thông tin về chuyến đi

21. Mục đích của chuyến đi: Mục đích nhập cảnh
- quá cảnh: đi qua
- lưu trú ngắn hạn (dưới 90 ngày): lưu trú ngắn hạn
- lưu trú dài hạn (trên 90 ngày): lưu trú dài hạn
- C-06 – Du lịch: du lịch
22. Số lần nhập cảnh yêu cầu: Số lần nhập cảnh
- một lần: 1 lần
- hai lần: 2 lần
- nhiều lần: nhiều lần
23. Thị thực Ukraine trước đó (cấp trong vòng ba năm qua): Thị thực Ukraine cấp trong 3 năm gần đây
- Không – Không có
- Có. Ngày hiệu lực: Có, thời gian hiệu lực của visa
24. Nhập cảnh vào các lãnh thổ tạm thời của Ukraine thuộc Cộng hòa tự trị Crimea và thành phố Sevastopol sau ngày 10 tháng 6 năm 2015: Vào các lãnh thổ tạm thời của Ukraine sau ngày 10 tháng 6 năm 2015
- Không – Không
- Có – Có
25. Giấy phép nhập cảnh cho quốc gia đích cuối (đối với việc quá cảnh qua lãnh thổ của Ukraine): Giấy phép nhập cảnh cho điểm đến cuối cùng (đối với việc quá cảnh qua lãnh thổ của Ukraine)
- Không – Không có
- Có – Có
26. Ngày dự kiến nhập cảnh vào Ukraine: Ngày dự kiến nhập cảnh vào Ukraine
27. Ngày dự kiến xuất cảnh khỏi Ukraine: Ngày dự kiến xuất cảnh khỏi Ukraine
28. Ngày(s) dự kiến lưu trú tại Ukraine: Ngày(s) dự kiến lưu trú tại Ukraine
- Từ: Từ ngày
- Đến: Đến ngày
29-32. Loại người(s) ở Ukraine mời đương đơn: Người mời tại Ukraine
- Không áp dụng: Không áp dụng
- Người cá nhân: Cá nhân
- Tổ chức: Tổ chức
Nếu không có, vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax, email của khách sạn lưu trú.
Nếu mời bởi cá nhân hoặc tổ chức, vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin về tên, ngày sinh (nếu cần), địa chỉ, số điện thoại, email, số fax, mã số thuế cá nhân/ giấy đăng ký kinh doanh.
33. Chi phí liên quan đến việc đi lại và lưu trú tại Ukraine được chi trả bởi:
- người nộp đơn: đương đơn
- người mời: người mời
- tổ chức mời: tổ chức mời
34. Trong trường hợp đương đơn là người dưới 18 tuổi hoặc người mất năng lực - vui lòng cung cấp thông tin chi tiết về họ và tên, quốc tịch hiện tại, địa chỉ bưu điện/nơi cư trú, số điện thoại và số fax, địa chỉ email của một trong hai phụ huynh/người giám hộ pháp lý của người dưới 18 tuổi:
Không áp dụng: Không áp dụng

35. Đơn đăng ký đã được điền tại: Địa chỉ nơi điền thông tin và gửi
Sau khi kiểm tra lại toàn bộ thông tin, nhấn “Tiếp tục” và đơn sẽ được gửi đến Cơ quan duyệt.
Đại sứ quán sẽ duyệt đơn xin visa của bạn trong vòng tối đa 9 ngày. Đảm bảo in và ký tên đầy đủ trên đơn xin visa trước khi mang đến Trung tâm tiếp nhận hồ sơ và giấy tờ.
Dưới đây là hướng dẫn cụ thể về cách điền đơn xin visa Ukraine. Hy vọng nó sẽ hữu ích cho bạn. Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian và nỗ lực, hãy xem xét sử dụng dịch vụ làm visa Ukraine của Mytour.
Khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi, nhóm chuyên viên sẽ hỗ trợ bạn điền đơn và chuẩn bị hồ sơ theo checklist của Đại sứ quán, đảm bảo tỷ lệ đậu cao nhất. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết!

