Đoạn văn sau miêu tả những hình ảnh đời sống miền quê: “Tất cả được đựng trong những thẫu, những vịm bày trên một cái trẹc, o bán cơm hến lấy ra bằng những chiếc gáo mù u nhỏ xíu, bàn tay thoăn thoắt mỗi thứ một ít…”
Bài 1
Bài 1 (trang 66 VTH Ngữ văn lớp 7 Tập 1)
Đoạn văn miêu tả hình ảnh đời sống quê hương: “Tất cả được đựng trong những thẫu, những vịm bày trên một cái trẹc, o bán cơm hến lấy ra bằng những chiếc gáo mù u nhỏ xíu, bàn tay thoăn thoắt mỗi thứ một ít…”
Dựa vào để nhận biết những từ ngữ trên là từ ngữ địa phương.
Cách làm:
Đọc kỹ câu văn và sử dụng kiến thức của mình về từ ngữ địa phương và từ ngữ phổ thông để xác định từ ngữ địa phương
Giải thích chi tiết:
Trong câu văn trên, từ ngữ được coi là từ ngữ địa phương bao gồm: thẫu, vịm, trẹc, o, gáo mù u. Vì chúng đều là từ ngữ phát sinh từ điều kiện tự nhiên, phong tục tập quán của người dân bản địa.
Bài 2
Bài 2 (trang 66 VTH Ngữ văn lớp 7 Tập 1)
Điền thông tin phù hợp vào bảng dưới đây:
|
Từ ngữ địa phương được dùng trong văn bản Chuyện cơm hến |
Từ ngữ được dùng ở địa hương em hoặc có từ ngữ toàn dân tương ứng (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cách làm:
Đọc kỹ văn bản Chuyện cơm hến và xác định từ ngữ địa phương
Giải thích chi tiết:
|
Từ ngữ địa phương được dùng trong văn bản Chuyện cơm hến |
Từ ngữ được dùng ở địa hương em hoặc có từ ngữ toàn dân tương ứng (nếu có) |
|
o |
Cô |
|
Trẹc |
Mẹt |
|
Duống |
Đưa xuống |
|
Xắt |
Thái, cắt |
Bài 3
Bài 3 (trang 67 VTH Ngữ văn lớp 7 Tập 1)
Tác dụng của việc sử dụng từ ngữ địa phương trong văn bản Chuyện cơm hến:
Cách làm:
Dựa vào hiểu biết đặc điểm của từ ngữ địa phương
Giải thích chi tiết:
Tác dụng của việc sử dụng từ ngữ địa phương từ Huế trong “Chuyện cơm hến” là: giúp nhà văn có thể miêu tả một cách chân thực nhất về đặc sản ẩm thực của địa phương, từ đó thu hút sự chú ý của độc giả và tạo bối cảnh địa phương cho câu chuyện.
Bài 4
Bài 4 (trang 67 VTH Ngữ văn lớp 7 Tập 1)
Một từ ngữ địa phương chỉ đối tượng ở các khu vực cụ thể và từ ngữ phổ biến tương đương.
|
Địa phương |
Từ ngữ địa phương |
Từ ngữ toàn dân (tương ứng) |
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Cách làm:
Kết nối với thực tế và sử dụng kiến thức của bạn
Giải thích chi tiết:
|
Địa phương |
Từ ngữ địa phương |
Từ ngữ toàn dân (tương ứng) |
|
Miền Bắc |
Bầm |
Mẹ |
|
Miền Trung |
Tru |
Trâu |
|
Miền Nam |
Té |
Ngã |
