Điền thông tin còn thiếu về số từ trong bảng dưới đây:
Bài 1
Điền thông tin còn thiếu về số từ trong bảng dưới đây:
|
Số từ |
Những thông tin cần lưu ý |
|
Vị trí trong câu |
|
|
Chức năng |
|
|
Lưu ý khi sử dụng trong giao tiếp |
|
Cách giải:
Tìm ví dụ và Đọc phần tri thức Ngữ Văn bài 8 để thực hiện các bài tập
Hướng dẫn giải chi tiết:
|
Số từ |
Những thông tin cần lưu ý |
|
Vị trí trong câu |
Có thể kèm trước hoặc sau danh từ |
|
Chức năng |
Nếu đứng trước danh từ, số từ biểu thị số lượng chính xác hoặc ước chừng cho sự vật được nêu ra ở danh từ -Nếu đứng sau thì biểu thị số thứ tự của danh từ |
|
Lưu ý khi sử dụng trong giao tiếp |
-Khi nói và viết có thể dùng trước hoặc sau danh từ để bổ sung ý nghĩa về số lượng hoặc thứ tự cho danh từ - Khi đọc và nghe số từ ở trước hoặc sau dnah từ để biết số lượng chính xác hoặc thứ tự của sự vật, đối tượng |
Bài 2
Tìm số từ trong các câu sau và xác định chức năng của chúng:
a. Rửa sạch thịt, sau đó đun sôi nước trong nồi, thả vào nồi một củ hành đập dập và cho thịt vào luộc khoảng hai mươi phút.
(Cách làm gỏi cuốn tôm thịt)
b. Tôm được rửa sạch, ướp với nửa muỗng cà phê muối, nửa muỗng canh rượu, một muỗng cà phê đường để tôm thêm đậm đà và không bị hôi, tanh
(Cách làm gỏi cuốn tôm thịt)
c. Bước đầu tiên: Chuẩn bị nguyên liệu. Rau sống, rau thơm, hẹ... được rửa sạch, ngâm trong nước muối loãng và sau đó vớt lên để ráo nước.
(Cách làm gỏi cuốn tôm thịt)
d. Nhưng có lẽ tôi không thể nào từ bỏ, dù chỉ là một hạt xôi nếp đẹp như hạt ngọc và thơm ngậy, làm cho lớp vỏ dính chặt trên chiếc bánh.
(Nguyễn Quang Thiều, Tôi khóc những cánh đồng xanh rau khúc)
đ. Đặt lớp giấy ăn thứ hai lên trên và thoa keo theo đường màu xanh.
(Thành Luân, Cách làm lồng đèn tròn bằng giấy cho đêm trung thu)
e. Đặc biệt, để lồng đèn có màu sắc rực rỡ, thu hút hơn, với khoảng năm miếng giấy, bạn thay đổi xen kẽ lớp giấy màu khác nhau.
(Thành Luân, Hướng dẫn làm lồng đèn tròn từ giấy cho đêm trung thu)
Cách giải:
Đọc kỹ tài liệu để tìm câu trả lời
Hướng dẫn giải chi tiết:
|
Câu |
Số từ |
Ý nghĩa bổ sung cho danh từ |
|
a |
Một Hai mươi |
Bổ sung số lượng cho danh từ củ Bổ sung số lượng cho danh từ phút |
|
b |
Một |
Bổ sung số lượng cho danh từ muỗng |
|
c |
Nhất |
Bổ sung số lượng cho danh từ thứ |
|
d |
Một |
Bổ sung số lượng cho danh từ hạt |
|
đ |
hai |
Bổ sung số lượng cho danh từ thứ |
|
e |
năm |
Bổ sung số lượng cho danh từ miếng |
