Hyundai Grand i10 2021 - Lột Xác Đầy Ấn Tượng, Giá Lăn Bánh 400 - 530 triệu
Ngày 6/8/2020, Hyundai Grand i10 2021 Ra Mắt Online - Sự Cải Tiến Mạnh Mẽ

Giá Lăn Bánh Hyundai Grand i10 2021: 400-500 triệu - Cơ Hội Vượt Trội hơn Fadil
Xem Thêm:
| Bảng Giá Xe Hyundai Grand i10 | ||
| Mẫu Xe | Giá Xe Cũ (triệu đồng) | Giá Xe Mới (triệu đồng) |
| Bản Hatchback | ||
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn | 330 | 360 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT | 370 | 405 |
| Hyundai Grand i10 1.2 AT | 402 | 435 |
| Bản Sedan | ||
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | 350 | 380 |
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT | 390 | 425 |
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT | 415 | 455 |
Hyundai Grand i10 2021 - Tiếp Tục Chào Bán với 2 Phiên Bản Hatchback và Sedan. Đại Lý Sẵn Sàng Giao Xe Trong Tháng 8. Liên Hệ Ngay Để Đặt Cọc tại Mua Bán Xe Hyundai Grand i10
Hộp Tư Vấn Mua Xe - Biên Tập Viên Không Chỉnh Sửa Ở Đây!
Theo Những Người Có Kinh Nghiệm Mua Bán Xe: Để Trở Thành Chủ Nhân Của Hyundai Grand i10, Ngoài Giá Mua Xe 360-455 triệu Đồng, Bạn Còn Cần Chi Phí Lăn Bánh Không Nhỏ.

Giá Lăn Bánh Hyundai Grand i10 2021 Dự Kiến từ 400 - 530 triệu Đồng.
Dự Tính Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu Chuẩn - Xem Bảng Giá Mới Nhất
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 360.000.000 | 360.000.000 | 360.000.000 | 360.000.000 | 360.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Dự Tính Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 MT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 405.000.000 | 405.000.000 | 405.000.000 | 405.000.000 | 405.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ước Lượng Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Hatchback 1.2 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 435.000.000 | 435.000.000 | 435.000.000 | 435.000.000 | 435.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ước Lượng Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu Chuẩn
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 380.000.000 | 380.000.000 | 380.000.000 | 380.000.000 | 380.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ước Lượng Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 425.000.000 | 425.000.000 | 425.000.000 | 425.000.000 | 425.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ước Lượng Chi Phí Lăn Bánh Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 455.000.000 | 455.000.000 | 455.000.000 | 455.000.000 | 455.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Với sự tăng giá đáng kể, chi phí lăn bánh cũng tăng theo, Hyundai đang nỗ lực thuyết phục khách hàng rằng Grand i10 là sự lựa chọn hấp dẫn nhất trong phân khúc. Đồng thời, họ muốn khôi phục những gì đã mất từ đối thủ VinFast Fadil.
Hình Ảnh Hyundai Thành Công Việt Nam
