1. Giới thiệu về IELTS Listening Numbers and Letters Exercises
Ở dạng bài IELTS Listening Numbers and Letters Exercises, thí sinh cần điền các số hoặc chữ cái vào các ô trống. Đây là một phần nhỏ trong dạng bài lớn gọi là Completion (Điền từ vào chỗ trống).
Dạng bài này thường xuất hiện ở Section 1 trong phần thi IELTS Listening, trong các tình huống như cuộc đối thoại giữa hai người (như hỏi về nơi ở, khách sạn, công việc). Ngoài ra, đôi khi bài kiểm tra này cũng có thể xuất hiện ở Section 2 hoặc 3.
2. Một số từ vựng thường gặp với đề IELTS Listening Numbers and Letters Practice
Chúng ta có thể phân loại bài tập này thành hai phần chính là số (numbers) và chữ cái (letters). Các bài tập có thể yêu cầu điền số hoặc chữ cái hoặc cả hai như: địa chỉ nhà + tên đường, số thẻ + tên chủ thẻ ngân hàng,...

Điền từ
Đối với chữ cái, các trường hợp thường gặp sẽ yêu cầu đánh vẫn những nội dung cụ thể như địa chỉ, tên riêng, trang web hay tên các tổ chức,… Vì vậy một số chủ đề các bạn cần phải rèn luyện như sau:
| Đánh vần | Spell (v): đánh vần E.g: How is your name spelled?/ How do you spell your name? |
| Tên riêng | Name/First name (n): tên thật Family name: họ Middle name (n): tên ở giữa E.g: What is your middle name? |
| Địa chỉ | Address (n): địa chỉ City (n): thành phố District/County (n): quận/hạt State (n): bang Street (n): phố Road (n): đường Avenue (n): đại lộ |
| Tên trang web | Website (n): trang web = online site = online platform |
| Tên tổ chức | Organization (n): tổ chức Association (n): hiệp hội Union (n): Liên hiệp |
| Tên nơi ở | Hotel (n): khách sạn Apartment (n): căn hộ Building (n): tòa nhà Construction (n): khu xây dựng |
| Các thông tin cá nhân | ID card – Identification card (n): số chứng minh thư nhân dân Credit card (n): thẻ tín dụng Visa number (n): số visa |
Điền số
Phần lớn nội dung tập trung vào câu hỏi về điền số như ngày tháng năm sinh, lịch trình hay số tiền, tỉ lệ phần trăm…
| Ngày sinh | Date of birth (n): ngày sinh Birthday (n): ngày sinh nhật |
| Lịch trình cụ thể | Date (n): ngày hẹn (Arrival date, Departure Date,….)Am. – Pm.: Giờ trong ngày Appointment (n): cuộc hẹn = meeting |
| Số tiền | Money (n): Tiền Fee (n): Chi phí = Cost Ticket Price (n): Tiền vé Dollars (n): Tiền đô Pounds (n): bảng (n): tiền châu Âu |
| Ngày tháng | Cách 1: 29th September, 29 September, September 29Cách 2: 29/09 hoặc 09/29 (tháng trước, ngày sau) |
| Tiền | Dùng chữ (VD: dollars hoặc pounds) Dùng kí hiệu $ £ |
| Đơn vị đo | Số và đơn vị ( 20 Kilomet) |
| Thời gian | Đơn vị thời gian được chia làm 2 phần: Giờ và phút (Ví dụ: 6 giờ 30 phút) Cách 1: dùng dấu 2 chấm ngăn cách ( vd 6:30) Cách 2: Dùng chữ half past Six hoặc six thirty |
3. Kinh nghiệm thực hiện bài IELTS Listening Numbers and Letters Practice
Để học tốt dạng bài IELTS Listening Numbers and Letter Practice, bạn nên làm nhiều đề để luyện nghe về số và chữ cái.

Bạn có thể rèn luyện dạng đề này trong phần Listening Section 1 của kỳ thi IELTS hoặc mua sách có phần luyện tập riêng cho số và chữ cái. Bạn cũng có thể yêu cầu bạn đọc thông tin ngẫu nhiên như tên đường, tên con số, tên người (spelling) rồi ghi ra và so sánh với đáp án.
Khi làm bài, bạn cần chú ý đến GIỚI HẠN TỪ VÀ SỐ CÓ THỂ ĐƯỢC ĐIỀN và dự đoán loại thông tin cần điền.
Ví dụ: Nếu là số tiền, bạn cần biết đơn vị đã cho sẵn hay không. Bạn cũng cần phân biệt được dấu hiệu của câu trả lời qua các từ khóa và tránh nhầm lẫn các số và chữ cái giống nhau. Sau khi nghe xong, bạn nên kiểm tra lại chính tả và giới hạn từ.
4. Thực hành IELTS Listening với Số và Chữ cái
Bài tập 1: Chữ cái trong Listening
Trong loại bài tập này, người chấm điểm sẽ đọc ra 8 tên đường mẫu. Mỗi tên đường sẽ được đánh vần từng chữ cái cụ thể. Hãy nhanh chóng ghi lại đầy đủ tên của 8 con đường này nhé.
Đáp án:
- Main Street
- Queens Road
- Fifth Avenue
- Victoria Street
- Maple Drive
- Station Road
- Beach Road
- Riverside Drive
Bài tập 2: Số trong Listening
Bài tập này gồm 10 câu hỏi, mỗi câu yêu cầu viết một con số dưới nhiều dạng khác nhau như phần trăm, thập phân, năm, đếm,... Hãy thử nghe và viết lại những con số này nhé.
Đáp án:
- 1,600
- 555 342 9366
- 2,350,000
- 87%
- 947
- 25.5%
- 090 883 336
- 8,524
- 520,000
- 1997
