I. Điểm sàn Đại học là gì?
Khái niệm điểm sàn Đại học là gì? Điểm sàn Đại học là ngưỡng điểm tối thiểu mà một thí sinh cần đạt được trong kỳ thi tuyển sinh vào một trường Cao đẳng hoặc Đại học. Điểm sàn là tiêu chuẩn để các trường này thực hiện tuyển sinh, thường dựa trên số lượng chỉ tiêu và tổng số điểm đăng ký tuyển sinh. Để hiểu rõ hơn, bạn có thể tham khảo một số đặc điểm cụ thể sau đây:
- Điểm sàn là một chỉ số vô cùng quan trọng trong quá trình tuyển sinh của các trường Đại học hay Cao đẳng. Điểm sàn giúp các trường xác định được số lượng sinh viên được tuyển vào một cách chính xác và hợp lý.
- Điểm sàn Đại học được tính dựa trên nhiều yếu tố, ví dụ như:
- Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh;
- Số lượng thí sinh đăng ký;
- Số lượng thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia;
- …
- Điểm sàn của các trường Cao đẳng, Đại học và các ngành học sẽ thường khác nhau.
- Điểm sàn có thể thay đổi từ năm này sang năm khác, điểm sàn năm 2022 và năm 2023 có thể khác nhau. Thời gian công bố điểm sàn đại học sẽ diễn ra trước kỳ thi tuyển sinh hoặc trước khi có kết quả thi THPT Quốc gia.
II. Sự khác biệt giữa điểm sàn và điểm chuẩn Đại học
Điểm sàn và điểm chuẩn Đại học là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau. Vậy điểm chuẩn và điểm sàn Đại học khác nhau như thế nào? Hãy tham khảo chi tiết trong bảng dưới đây bạn nhé!
| Điểm sàn | Điểm chuẩn | |
| Ý nghĩa | Điểm sàn Đại học là mức điểm ngưỡng chất lượng đầu vào, ngưỡng tối thiểu mà các trường Đại học/Cao đẳng lấy làm cơ sở để tiến hành tuyển sinh theo như quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra qua các năm. Bởi vậy, các trường không được phép tuyển những thí sinh có ngưỡng điểm thấp hơn điểm sàn đã được đưa ra tại năm đó. | Điểm chuẩn Đại học là mức điểm được đưa ra khi thí sinh đã chốt nguyện vọng. Điểm chuẩn sẽ đưa được công bố chính thức sau khi các thí sinh đã biết điểm thi THPTQG. Dựa vào mức điểm chuẩn để các thí sinh có thể biết được mình đỗ hay trượt Đại học, ngành học, nguyện vọng mong muốn. |
| Thời điểm công bố | Trước/trong thời gian thí sinh đang điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Đại học. | Sau khi đã kết thúc thời gian điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Đại học của thí sinh. |
| Tính chất | Mang tính tham khảo để thí sinh có thể đăng ký vào các ngành, các trường mong muốn. | Điều kiện tiên quyết để trúng tuyển vào ngành học, trường Đại học/Cao đẳng mà thí sinh đã đăng ký. |
| Điểm số | Điểm sàn thường thấp hơn điểm chuẩn. | Điểm chuẩn thường cao hơn mức điểm sàn công bố. |
III. Danh sách các trường công bố ngưỡng điểm sàn Đại học 2023
Mặc dù Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa công bố kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2023 nhưng hiện nay đã có một số trường Đại học/Cao đẳng công bố ngưỡng điểm sàn xét tuyển Đại học.
1. Học viện Hàng không Việt Nam
Ngưỡng điểm sàn dao động từ 16-20 tùy từng ngành. Ngành có ngưỡng điểm sàn cao nhất là quản lý hoạt động bay, nhận hồ sơ từ 20 điểm trở lên. Ba ngành có ngưỡng điểm sàn xét tuyển thấp nhất là:
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
- Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
2. Đại học Hoa Sen
Theo thông báo từ hội đồng tuyển sinh, ngưỡng điểm sàn của Đại học Hoa Sen năm 2023 là 15 điểm cho tất cả các ngành học.
3. Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM là trường thứ ba công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Điểm sàn cao nhất là 19 điểm.
-
- Kinh doanh quốc tế là ngành có mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển cao - 19 điểm;
- Luật quốc tế, Công nghệ truyền thông, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quan hệ quốc tế có mức điểm nhận hồ sơ là 18 điểm;
- Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực, Luật kinh tế, Luật, Bất động sản, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Tài chính - Ngân hàng, Tài chính quốc tế có mức điểm nhận hồ sơ là 17 điểm;
- Các ngành còn lại là 16 điểm.
4. Đại học Công đoàn
Trường Đại học Công đoàn đã chính thức thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy, đợt 1 năm 2023 dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT như sau:
5. Đại học Gia Định
Năm 2023, Đại học Gia Định đã công bố ngưỡng điểm tối thiểu để nhận hồ sơ xét tuyển Đại học chính quy cho 45 ngành/chuyên ngành chương trình đại trà và 03 ngành chương trình tài năng, cụ thể như trong hình dưới đây:
6. Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh
Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh đã chính thức công bố mức điểm sàn đại học theo phương thức xét điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 cho 59 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.
Năm 2023, ngưỡng điểm sàn của Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh dao động từ 16 - 19 điểm tùy từng ngành, với nhóm ngành Khoa học sức khỏe tuân thủ ngưỡng điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
7. Đại học Duy Tân
Trường Đại học Duy Tân chính thức thông báo ngưỡng điểm sàn xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, chi tiết như sau: Điểm XÉT TUYỂN = Tổng điểm 3 Môn + Điểm Ưu tiên:
-
- Ngành Y khoa/ Bác sĩ Răng Hàm Mặt/ Dược/ Điều dưỡng: Điểm xét tuyển = điểm sàn của Bộ GD&ĐT; (Dự kiến 25/7/2023 Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn.)
- Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển = 14 điểm.
- Ngành Kiến trúc: Điểm xét tuyển = 14 điểm (Điểm môn Vẽ không nhân hệ số.)
8. Đại học Bách khoa TPHCM
Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM chính thức thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào Đại học chính quy năm 2023 theo “Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp nhiều tiêu chí” cho các thành phần như sau:
-
- Điểm thi Đánh giá năng lực - ĐHQG-HCM: 630/1200 điểm
- Điểm thi tốt nghiệp THPT: 18/30 điểm (tổng điểm 3 môn tính theo tổ hợp xét tuyển)
- Điểm kết quả học tập THPT (theo học bạ): 18/30 điểm (Trung bình tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm học 10,11,12)
Các thí sinh tham dự kỳ thi TN THPT năm 2023 và đạt ngưỡng điểm trên sẽ được cấp quyền đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào các ngành của Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM theo Phương thức 5.
9. Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
Điểm sàn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
-
- Điểm sàn là 14 cho các ngành như: Quan hệ công chúng, Luật, Kỹ thuật phần mềm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn, Quản trị văn phòng, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Marketing, Quản trị kinh doanh, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Công nghệ thông tin, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô là 14.
- Riêng ngành Dược học theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD-ĐT.
10. Đại học Văn Hiến
Trường Đại học Văn Hiến công bố mức điểm sàn xét tuyển Đại học năm 2023 dựa trên kết quả kỳ thi THPT như sau:
Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển (chọn 1 trong 4 tổ hợp) | Điểm xét tuyển | |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin
| 7480201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn | 15 | |
Khoa học máy tính
| 7480101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn | 16 | |
Truyền thông đa phương tiện
| 7320104 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn | 16 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
| 7520207 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn | 15 | |
Quản trị kinh doanh
| 7340101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 15 | |
Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 15 | |
Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính | 7340205 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, tiếng Anh | 15 | |
Marketing Marketing | 7340115 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 15 | |
Tài chính - Ngân hàng
| 7340201 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Kế toán Kế toán | 7340301
| A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Luật
| 7380101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Thương mại điện tử Thương mại điện tử | 7340122 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 15 | |
Kinh tế
| 7310101 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Công nghệ sinh học
| 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh | 16 | |
Công nghệ thực phẩm
| 7540101 | A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh | 16 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7810103 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Quản trị khách sạn
| 7810201 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Du lịch
| 7810101 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Xã hội học
| 7310301 | A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa | 16 | |
Tâm lý học
| 7310401 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh | 16 | |
Quan hệ công chúng
| 7320108 | C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 16 | |
Văn học
| 7229030 | C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 16 | |
Việt Nam học Việt Nam học | 7310630 | C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 18 | |
Văn hóa học Văn hóa học | 7229040 | C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 18 | |
Ngôn ngữ Anh
| 7220201 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 15 | |
Ngôn ngữ Nhật Tiếng Nhật thương mại | 7220209 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 16 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7220204 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 16 | |
Ngôn ngữ Pháp Tiếng Pháp thương mại | 7220203 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 15 | |
Đông phương học
| 7310608 | A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh | 16 | |
Điều dưỡng Điều dưỡng | 7720301 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh | Theo Quy định của Bộ GD&ĐT | |
Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh | 15 | |
Thanh nhạc
| 7210205 | N00 | Xét tuyển môn Văn | 5 |
| Thi tuyển môn cơ sở ngành | 5 | |||
| Thi tuyển môn chuyên ngành. | 7 | |||
Piano
| 7210208 | N00 | Xét tuyển môn Văn | 5 |
| Thi tuyển môn cơ sở ngành | 5 | |||
| Thi tuyển môn chuyên ngành. | 7 |
11. Trường Đại học Khánh Hòa
Trường Đại học Khánh Hòa thông tin về điểm sàn tuyển sinh Đại học năm 2023 như sau:
12. Đại học Công Thương TPHCM
Hội đồng tuyển sinh của Trường Đại học Công Thương TPHCM đã chính thức công bố ngưỡng điểm sàn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023 dựa trên phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, chi tiết như sau:
13. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu chính thức công bố ngưỡng điểm tuyển sinh Đại học chính quy năm 2023 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT. Thông tin chi tiết như sau:
14. Đại học Công nghệ miền Đông
Ban tuyển sinh của trường Đại học Công nghệ Miền Đông chân thành thông báo về ngưỡng điểm tuyển sinh Đại học năm 2023. Đây là thông tin chính xác giúp thí sinh và phụ huynh có cái nhìn tổng quan về điểm ngưỡng xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT để chuẩn bị tốt cho kế hoạch học tập và tuyển sinh của mình.
Dưới đây là ngưỡng điểm tối thiểu để xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2023 của trường Đại học Công nghệ Miền Đông cho từng ngành học:
15. Đại học Nguyễn Tất Thành
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành chính thức công bố mức điểm ngưỡng xét tuyển Đại học năm 2023 cho các ngành đào tạo chính quy. Theo đó, ngưỡng điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT cho các ngành từ 15 điểm.
16. Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) thông báo điểm chuẩn Đại học dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2023 cho 39 chương trình đào tạo Đại học hệ chính quy.
17. Đại học Tài chính ngân hàng
Trường Đại học Tài Chính - Ngân hàng Hà Nội chính thức thông báo điểm chuẩn Đại học năm 2023 như sau:
-
- Đối với phương thức điểm thi THPT: từ 17 điểm
- Đối với phương thức học bạ: từ 18 điểm
18. Trường Đại học Giao thông vận tải
Dưới đây là các mức điểm tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào cho năm 2023 của trường Đại học Giao thông vận tải dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT. Điểm ngưỡng cao nhất để vào Đại học là 22 điểm, tham khảo chi tiết trong hình ảnh dưới đây:
19. Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
Ban tuyển sinh của Trường Đại học Xây dựng Miền Trung chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (đợt 1) như sau:
20. Trường Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023. Cụ thể điểm sàn được thể hiện như trong hình ảnh dưới đây:
21. Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Điểm sàn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh vừa công bố mức điểm chuẩn xét tuyển Đại học năm 2023 như sau:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn nhận hồ sơ (điểm thi TN) |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 2 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ | 7520503 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 10 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A09, D01, C01 | 15 |
22. Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội
Thông báo từ Trường Đại học khoa học và công nghệ Hà Nội về mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2023 dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, với khoảng điểm từ 18 đến 23 điểm:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm sàn | Tổ hợp xét tuyển |
| 1. | Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc | 7420201 | 21 | A00, A02, B00, D08 |
| 2. | Hóa học | 7440112 | 19 | A00, A06, B00, D07 |
| 3. | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | 20 | A00, A02, B00, D07 |
| 4. | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 7440301 | 18 | A00, A02, B00, D07 |
| 5. | Toán ứng dụng | 7460112 | 19 | A00, A01, B00, D07 |
| 6. | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 22 | A00, A01, A02, D08 |
| 7. | Công nghệ thông tin – Truyền thông | 7480201 | 23 | A00, A01, A02, D07 |
| 8. | An toàn thông tin | 7480202 | 22 | A00, A01, A02, D07 |
| 9. | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 20 | A00, A01, A02, D07 |
| 10. | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | 20 | A00, A01, A02 |
| 11. | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 | 18 | A00; A01; B00; D07 |
| 12. | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 20 | A00, A01, A02, D07 |
| 13. | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 | 20 | A00, A01, A02, D07 |
| 14. | Vật lý kỹ thuật – Điện tử | 7520401 | 20 | A00, A01, A02, D07 |
| 15. | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20 | A00, A02, B00, D07 |
| 16. | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 | 21 | A00, A01, B00, D07 |
23. Đại học Công nghiệp TPHCM
Thông báo từ Đại học Công nghiệp TPHCM về ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào cho tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023 dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT:
-
- Chương trình đại trà: 19 điểm
- Chương trình CLC, liên kết quốc tế: 18 điểm
- Phân hiệu Quảng Ngãi: 17 điểm
- Riêng ngành Dược học: theo quy định của Bộ GD-ĐT
Lưu ý: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của thí sinh là học sinh THPT khu vực 3 cho mỗi tổ hợp xét tuyển gồm 3 bài thi/môn thi.
24. Đại học Thương mại
Thông báo từ Trường Đại học Thương mại về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điểm sàn đại học chính quy năm 2023 như sau:
25. Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên thông báo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo phương thức xét tuyển, ngành đào tạo và áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển Đại học chính quy năm 2023 như sau:
26. Học viện Hành chính Quốc gia
Học viện Hành chính Quốc gia chính thức thông báo điểm sàn đại học hình thức chính quy dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
27. Đại học Đông Á
Trường Đại học Đông Á thông báo điểm chuẩn xét tuyển các ngành theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
-
- Điểm xét tuyển các ngành: Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh, Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non >= Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ GD&ĐT (Dự kiến công bố ngày 25/07/2023).
- Điểm xét tuyển các ngành còn lại = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm Ưu tiên 1 >=15 điểm.
28. Đại học Quốc tế Sài Gòn
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023 theo điểm thi tốt nghiệp THPT từ 17 điểm cụ thể như sau:
Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn Đại học mới nhất năm 2023. Hãy cân nhắc kỹ lưỡng để lựa chọn ngành học và trường phù hợp nhất với bạn! Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về thông tin trong bài viết, hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi có thể giải đáp cho bạn ngay nhé!
